Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Trắc nghiệm Luyện từ và câu: Danh từ chung, danh từ riêng
Tiếng Việt
Danh từ chung là gì?
- A.
Là danh từ gọi tên một loại sự vật.
- B.
Là danh từ chỉ người.
- C.
Là danh từ gọi tên sự vật cụ thể, riêng biệt.
- D.
Là danh từ gọi tên người.
Danh từ riêng là gì?
- A.
Là danh từ gọi tên một loại sự vật.
- B.
Là danh từ chỉ người.
- C.
Là danh từ gọi tên sự vật cụ thể, riêng biệt.
- D.
Là danh từ gọi tên người.
Điền từ vào chỗ trống: Các danh từ riêng phải …… các chữ cái đầu tiên.
- A.
Viết thường.
- B.
Viết hoa.
- C.
Xen kẽ viết hoa và viết thường.
- D.
Tất cả các đáp án trên đều sai.
Trong các từ sau, từ nào là danh từ chung? sông – Cửu Long – vua – Lê Lợi – thành phố Hồ Chí Minh – tỉnh – Lâm Đồng – Bảo Ngọc – bạn gái
- A.
Sông, vua, thành phố, tỉnh, bạn gái.
- B.
Sông, vua, Lê Lợi, tỉnh, bạn gái.
- C.
Sông, vua, Hồ Chí Minh, tỉnh, bạn gái.
- D.
Sông, vua, thành phố, Hồ Chí Minh, bạn gái.
Trong câu ca dao sau, danh từ riêng nào chưa được viết hoa? Đồng đăng có phố kì lừa Có nàng tô thị có chùa tam thanh.
- A.
Đồng Đăng, Phố Kì Lừa, Nàng Tô Thị, Chùa Tam Thanh.
- B.
Kì Lừa, Nàng Tô Thị, Chùa Tam Thanh.
- C.
Đồng Đăng, Kì Lừa, Tô Thị, Tam Thanh.
- D.
Kì Lừa, Tô Thị, Tam Thanh
Trong câu sau có mấy danh từ chung, mấy danh từ riêng? Mã Lương dùng bút thần vẽ đồ dùng cần thiết cho những người nghèo khổ.
- A.
4 danh từ chung, 1 danh từ riêng.
- B.
3 danh từ chung, 1 danh từ riêng.
- C.
2 danh từ chung, 2 danh từ riêng.
- D.
1 danh từ chung, 1 danh từ riêng.
Đoạn thơ sau có những danh từ riêng nào? Mình về có nhớ núi non Nhớ đi kháng Nhật, thuở còn Việt Minh. Mình đi, mình có nhớ mình Tân Trào, Hồng Thái, mái đình cây đa?
- A.
Nhật, Việt Minh, Tân Trào, Hồng Thái.
- B.
Nhật, Việt Minh, mái đình, cây đa.
- C.
Tân Trào, Hồng Thái, mái đình, cây đa.
- D.
Tân Trào, Hồng Thái, núi non, kháng Nhật.
Xác định danh từ riêng trong đoạn thơ dưới đây. Bà Trưng quê ở Châu Phong Giận người tham bạo thù chồng chẳng quên. Chị em nặng một lời nguyền, Phất cờ nương tử thay quyền tướng quân.
- A.
Bà Trưng, tướng quân.
- B.
Bà Trưng, Châu Phong.
- C.
Bà Trưng, chồng.
- D.
Bà Trưng, nương tử.
Trong câu sau có những danh từ chung nào? Kim Đồng tên thật là Nông Văn Dền, quê ở thôn Nà Mạ, xã Trường Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng..
- A.
Kim Đồng, quê, thôn, xã, huyện, tỉnh.
- B.
Kim Đồng, Nông Văn Dền, quê, xã.
- C.
Thôn, xã, huyện, tỉnh.
- D.
Quê, thôn, xã, huyện, tỉnh.
Trong đoạn thơ sau có mấy danh từ riêng? Làng tôi có lũy tre xanh, Có sông Tô Lịch uốn quanh xóm làng. Bên bờ vải nhãn hai hàng, Dưới sông cá lội từng đàn tung tăng.
- A.
2.
- B.
4.
- C.
1.
- D.
3.
Danh từ riêng nào dưới đây là tên người?
- A.
Hà Nội.
- B.
Thái Nguyên.
- C.
Long Biên.
- D.
Hồ Chí Minh.
Danh từ riêng nào dưới đây là tên thành phố?
- A.
Chu Văn An.
- B.
Hải Phòng.
- C.
Quốc Tử Giám.
- D.
Tố Hữu.
Danh từ nào dưới đây không phải danh từ riêng chỉ tên dòng sông?
- A.
Hồng.
- B.
Đà.
- C.
Hương.
- D.
Bắc Bộ.
Dòng nào dưới đây là đúng?
- A.
Thị trấn Sa Pa thuộc tỉnh Sa Pa.
- B.
Thành phố Đà Lạt thuộc tỉnh Khánh Hòa.
- C.
Khu du lịch Bà Nà thuộc thành phố Đà Nẵng.
- D.
Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc tỉnh Quảng Ninh.
Đoạn thơ sau có những danh từ riêng nào? Bình Định có núi Vọng Phu Có đầm Thị Nại, có cù lao xanh.
- A.
Núi Vọng Phu, đầm Thị Nại, cù lao xanh.
- B.
Bình Định, núi, đầm Thị Nại, cù lao xanh.
- C.
Bình Định, Vọng Phu, Thị Nại.
- D.
Vọng Phu, Thị Nại, cù lao xanh.
Xác định danh từ riêng trong đoạn thơ dưới đây. Bà Trưng quê ở Châu Phong Giận người tham bạo thù chồng chẳng quên. Chị em nặng một lời nguyền, Phất cờ nương tử thay quyền tướng quân.
- A.
Bà Trưng, tướng quân.
- B.
Bà Trưng, Châu Phong.
- C.
Bà Trưng, chồng.
- D.
Bà Trưng, nương tử.
Đọc câu đã cho sau và tìm phát biểu đúng? Lớp Minh có thêm học sinh mới. Đó là một cô bạn có tên rất ngộ: Thi Ca.
- A.
Minh là danh từ chung.
- B.
Học sinh là danh từ riêng.
- C.
Thi Ca là danh từ riêng.
- D.
Cô bạn là danh từ riêng.
Đoạn thơ sau có bao nhiêu danh từ riêng? Sâu nhất là sông Bạch Đằng Ba lần giặc đến, ba lần giặc tan Cao nhất là núi Lam Sơn Có ông Lê Lợi trong ngàn bước ra.
- A.
2 từ.
- B.
3 từ.
- C.
4 từ.
- D.
5 từ.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-luyen-tu-va-cau-danh-tu-chung-danh-tu-rieng-5938