Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Trắc nghiệm Luyện tập chung – Toán 2 (Bài 54)
Toán
Số lớn nhất có ba chữ số là:
- A.
998.
- B.
900.
- C.
990.
- D.
999.
700 + 200 =
- A.
800.
- B.
600.
- C.
500.
- D.
900.
Số bé nhất có ba chữ số là:
- A.
100.
- B.
111.
- C.
101.
- D.
110.
850 – 250 =
- A.
500.
- B.
650.
- C.
600.
- D.
550.
300 + 150 =
- A.
350.
- B.
400.
- C.
600.
- D.
450.
Số nào bé hơn 600 nhưng lớn hơn 500?
- A.
499.
- B.
601.
- C.
550.
- D.
620.
243 + 100 =
- A.
343.
- B.
244.
- C.
340.
- D.
3430.
Trong các số sau, số nào lớn nhất?
- A.
740.
- B.
789.
- C.
703.
- D.
768.
800 – 300 =
- A.
400.
- B.
600.
- C.
500.
- D.
700.
Viết số ba trăm linh bảy:
- A.
370.
- B.
3070.
- C.
3700.
- D.
307.
456 – 156 =
- A.
300.
- B.
310.
- C.
290.
- D.
320.
Trong các số sau, số nào có chữ số hàng chục là 5?
- A.
451.
- B.
154.
- C.
358.
- D.
903.
600 + 90 + 5 =
- A.
6950.
- B.
605.
- C.
695.
- D.
960.
932 gồm mấy trăm?
- A.
9.
- B.
3.
- C.
2.
- D.
93.
Viết số gồm 2 trăm, 0 chục, 8 đơn vị:
- A.
280.
- B.
208.
- C.
820.
- D.
802.
1000 – 1 =
- A.
10.
- B.
999.
- C.
100.
- D.
0.
Số 670 có hàng trăm là:
- A.
6.
- B.
7.
- C.
0.
- D.
60.
723 + 100 =
- A.
8230.
- B.
823.
- C.
733.
- D.
873.
Trong dãy sau, số nào bé nhất? 810, 789, 801, 799
- A.
789.
- B.
801.
- C.
799.
- D.
810.
903 – 3 =
- A.
9000.
- B.
900.
- C.
890.
- D.
910.
432 = … trăm … chục … đơn vị
- A.
3 trăm 4 chục 2 đơn vị
- B.
4 trăm 2 chục 3 đơn vị
- C.
4 trăm 3 chục 2 đơn vị
- D.
4 trăm 3 chục 0 đơn vị
Số 580 lớn hơn số nào?
- A.
680
- B.
600
- C.
570
- D.
590
615 là số có:
- A.
6 đơn vị, 1 chục, 5 trăm
- B.
1 trăm, 5 chục, 6 đơn vị
- C.
6 trăm, 1 chục, 5 đơn vị
- D.
5 trăm, 6 chục, 1 đơn vị
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-luyen-tap-chung-toan-2-bai-54-5904