Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Trắc nghiệm Đơn vị, chục, trăm, nghìn
Toán
Trong số 3814, chữ số 8 thuộc hàng nào?
- A.
Hàng đơn vị.
- B.
Hàng chục.
- C.
Hàng trăm.
- D.
Hàng nghìn.
Chữ số 2 trong số 8236 có giá trị là bao nhiêu?
- A.
2.
- B.
200.
- C.
20.
- D.
2000.
Số 6041 có chữ số 0 ở hàng nào?
- A.
Hàng đơn vị.
- B.
Hàng chục.
- C.
Hàng trăm.
- D.
Hàng nghìn.
Số nào gồm 6 nghìn, 4 trăm, 2 chục và 7 đơn vị?
- A.
6427.
- B.
6247.
- C.
6472.
- D.
6420.
Trong số 2301, chữ số 3 thuộc hàng nào?
- A.
Hàng đơn vị.
- B.
Hàng chục.
- C.
Hàng trăm.
- D.
Hàng nghìn.
Trong số 1569, chữ số 9 thuộc hàng nào?
- A.
Hàng đơn vị.
- B.
Hàng chục.
- C.
Hàng trăm.
- D.
Hàng nghìn.
Số nào nhỏ hơn 6000 nhưng lớn hơn 5000?
- A.
4999.
- B.
5500.
- C.
6001.
- D.
500.
Số 4705 có chữ số 5 ở hàng nào?
- A.
Hàng trăm.
- B.
Hàng nghìn.
- C.
Hàng chục.
- D.
Hàng đơn vị.
Số 8000 gồm bao nhiêu nghìn?
- A.
0.
- B.
8.
- C.
80.
- D.
800.
Chữ số 1 trong số 5107 có giá trị là bao nhiêu?
- A.
1.
- B.
1000.
- C.
100.
- D.
10.
Số nào có chữ số 7 ở hàng nghìn?
- A.
7124.
- B.
1724.
- C.
1247.
- D.
2741.
Trong số 8402, chữ số 4 thuộc hàng nào?
- A.
Hàng đơn vị.
- B.
Hàng chục.
- C.
Hàng trăm.
- D.
Hàng nghìn.
Trong số 9076, chữ số 0 có giá trị là:
- A.
1000.
- B.
0.
- C.
100.
- D.
10.
Số 1000 gồm bao nhiêu chữ số 0?
- A.
1.
- B.
2.
- C.
3.
- D.
4.
Trong số 2849, chữ số 2 thuộc hàng nào?
- A.
Hàng nghìn.
- B.
Hàng trăm.
- C.
Hàng chục.
- D.
Hàng đơn vị.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-don-vi-chuc-tram-nghin-5776