
Đề thi tải từ grade.vn
In ngày 27/9/2026
Trắc nghiệm Đơn thức Toán 8
Toán
Thời gian làm bài: 45 phútSố câu: 17
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
- A.
2+x2y
- B.
−51x4y5
- C.
3yx+y3
- D.
−43x3y+7x
Câu 2. Đơn thức −3x2y3 có hệ số là
- A.
−3x3y2
- B.
3x2y3
- C.
3
- D.
-3
Câu 3. Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau? −32x3y;−xy2;5x2y;6xy2;2x3y;43;21x2y
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
5
Câu 4. Các đơn thức −10;31x;2x2y;5x2.x2 có bậc lần lượt là
- A.
0; 1; 3; 4
- B.
0; 3; 1; 4
- C.
0; 1; 2; 3
- D.
0; 1; 3; 2
Câu 5. Cặp đơn thức nào sau đây không đồng dạng với nhau?
- A.
7x3y và 151x3y
- B.
−81(xy)2x2 và 32x2y3
- C.
5x2y2 và −2x2y2
- D.
ax2y và 2bx2y (a, b là những số khác 0)
Câu 6. Sau khi thu gọn đơn thức 2.(−3x3y)y2 ta được đơn thức:
- A.
−6x3y3
- B.
6x3y3
- C.
x3y2
- D.
−6x2y3
Câu 7. Giá trị của đơn thức 5x4y2z3 tại x=−1;y=−1;z=−2 là
- A.
10
- B.
20
- C.
– 40
- D.
40
Câu 8. Tổng các đơn thức 3x2y4 và 7x2y4 là
- A.
10x2y4
- B.
9x2y4
- C.
−9x2y4
- D.
−4x2y4
Câu 9. Phép trừ đơn thức -9y²z cho đơn thức -12y²z được kết quả là
- A.
−21y2z
- B.
−3y2z
- C.
3y4z2
- D.
3y2z
Câu 10. Thu gọn các đơn thức đồng dạng trong biểu thức 21xy2−31y2−(−52xy2)+52y2 ta được
- A.
109xy2+151y2
- B.
151xy2+109y2
- C.
109xy2−151y2
- D.
−109xy2+151y2
Câu 11. Kết quả sau khi thu gọn biểu thức đại số 9(x2y2)2x−(−2xy)3x2y+3(2x)4xy4 là
- A.
59x5y4
- B.
49x5y4
- C.
65x5y4
- D.
17x5y4
Câu 12. Kết quả sau khi thu gọn đơn thức 141x2y(−56xy)(−231xy) là
- A.
27x4y3
- B.
21x3y3
- C.
−27x4y3
- D.
−21x2y2
Câu 13. Cho các biểu thức A=4x3y(−5xy),B=−17x4y2. Biểu thức A.B là
- A.
74x8y4
- B.
740x4y2
- C.
−740x8y4
- D.
340x8y4
Câu 14. Cho đơn thức A=(2a2+a21)x2y4z6(a=0). Chọn khẳng định đúng:
- A.
Giá trị của A luôn không âm với mọi x, y, z
- B.
Biểu thức A = 0 khi và chỉ khi x = y = z = 0
- C.
Chỉ có 1 giá trị của x để A = 0
- D.
Chỉ có 1 giá trị của y để A = 0
Câu 15. Cho biểu thức P=2018xy2+16xy2−2016xy2.
- A)
Thu gọn được biểu thức P=18xy2.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Hệ số của biểu thức P thu gọn là 18.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Biểu thức P là một đơn thức bậc 2.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Giá trị của biểu thức P tại x=2,y=21 lớn hơn 10.
☐ Đúng ☐ Sai
Câu 16. . Cho đơn thức F=(5−3xy2)2.(920x3y). Xác định hệ số của đơn thức trên sau khi thu gọn. (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)Đáp án: Câu 17. . Tính giá trị của đơn thức C=31.(−6x2y)2.(21x3y) tại x=1,y=−1.Đáp án: — HẾT —
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-don-thuc-toan-8-5342