
Đề thi tải từ grade.vn
In ngày 30/9/2026
Trắc nghiệm Các dạng toán về phép nhân, chia số nguyên, bội và ước của một số nguyên (tiếp)
Toán
Thời gian làm bài: 45 phútSố câu: 21
Câu 1. Tính nhanh (−5).125.(−8).20.(−2) ta được kết quả là
- A.
−200000
- B.
−2000000
- C.
200000
- D.
−100000
Câu 2. Giá trị biểu thức M=(−192873).(−2345).(−4)5.0 là
- A.
−192873
- B.
1
- C.
0
- D.
(−192873).(−2345).(−4)5
Câu 3. Tính hợp lý A=−43.18−82.43−43.100
- A.
0
- B.
−86000
- C.
−8600
- D.
−4300
Câu 4. Cho Q=−135.17−121.17−256.(−17), chọn câu đúng.
- A.
−17
- B.
0
- C.
1700
- D.
−1700
Câu 5. Tìm x∈Z biết (x+1)+(x+2)+...+(x+99)+(x+100)=0.
- A.
90,6
- B.
Không có x thỏa mãn.
- C.
50,5
- D.
−50,5
Câu 6. Có bao nhiêu ước của −24.
- A.
9
- B.
17
- C.
8
- D.
16
Câu 7. Tìm x, biết: 12⋮x và x<−2
- A.
{−1}
- B.
{−3;−4;−6;−12}
- C.
{−2;−1}
- D.
{−2;−1;1;2;3;4;6;12}
Câu 8. Giá trị lớn nhất của a thỏa mãn a+4 là ước của 9 là:
- A.
a=5
- B.
a=13
- C.
a=−13
- D.
a=9
Câu 9. Tìm x biết: 25.x=−225
- A.
x=−25
- B.
x=5
- C.
x=−9
- D.
x=9
Câu 10. Cho x∈Z và (−154+x)⋮3 thì:
- A.
x chia 3 dư 1
- B.
x⋮3
- C.
x chia 3 dư 2
- D.
không kết luận được tính chia hết cho 3 của x
Câu 11. Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn −6(x+7)=96?
- A.
x=95
- B.
x=−16
- C.
x=−23
- D.
x=96
Câu 12. Tìm n∈Z, biết: (n+5)⋮(n+1)
- A.
n∈{±1;±2±4}
- B.
n∈{−5;−3;−2;0;1;3}
- C.
n∈{0;1;3}
- D.
n∈{±1;±5}
Câu 13. Có bao nhiêu số nguyên a<5 biết: 10 là bội của (2a+5)
- A.
4
- B.
5
- C.
8
- D.
6
Câu 14. Có bao nhiêu cặp số (x;y) nguyên biết: (x−1)(y+1)=3?
- A.
1
- B.
3
- C.
2
- D.
4
Câu 15. Tìm số nguyên x thỏa mãn (−9)2.x=150+12.13x
- A.
x=2
- B.
x=−2
- C.
x=75
- D.
x=−75
Câu 16. Cho a và b là hai số nguyên khác 0. Biết a⋮b và b⋮a. Khi đó
- A.
a=b
- B.
a=−b
- C.
a=2b
- D.
Cả A, B đều đúng
Câu 17. Gọi A là tập hợp các giá trị n∈Z để (n2−7) là bội của (n+3). Tổng các phần tử của A bằng:
- A.
−12
- B.
−10
- C.
0
- D.
−8
Câu 18. Cho x;y∈Z. Nếu 5x+46y chia hết cho 16 thì x+6y chia hết cho
- A.
6
- B.
46
- C.
16
- D.
5
Câu 19. Có bao nhiêu số nguyên n thỏa mãn (n−1) là bội của (n+5) và (n+5) là bội của (n−1)?
- A.
0
- B.
2
- C.
1
- D.
3
Câu 20. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?
- A.
−24 chia hết cho 5
- B.
36 không chia hết cho −12
- C.
−18 chia hết cho −6
- D.
−26 không chia hết cho −13
Câu 21. Có bao nhiêu cách phân tích số 21 thành tích của hai số nguyên
- A.
8
- B.
3
- C.
4
- D.
6
— HẾT —
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-cac-dang-toan-ve-phep-nhan-chia-so-nguyen-boi-va-uoc-cua-mot-so-nguyen-tiep-8127