Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Trắc nghiệm Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10
Toán
5 + 4 = ?
- A.
7
- B.
8
- C.
9
- D.
10
8 – 3 = ?
- A.
3
- B.
4
- C.
5
- D.
6
2 + 7 = ?
- A.
7
- B.
8
- C.
9
- D.
10
10 – 5 = ?
- A.
3
- B.
4
- C.
5
- D.
6
Từ phép cộng 6 + 3 = 9, ta có thể viết phép trừ nào?
- A.
6 – 3 = 3
- B.
9 – 3 = 6
- C.
9 + 3 = 12
- D.
3 + 6 = 9
1 + 8 = ?
- A.
7
- B.
8
- C.
9
- D.
10
7 – 0 = ?
- A.
0
- B.
6
- C.
7
- D.
8
Số nào điền vào ô trống: 4 + … = 10?
- A.
4
- B.
5
- C.
6
- D.
7
Số nào điền vào ô trống: 9 – … = 2?
- A.
5
- B.
6
- C.
7
- D.
8
Chọn phép tính đúng:
- A.
3 + 5 = 9
- B.
8 – 2 = 5
- C.
4 + 4 = 8
- D.
10 – 7 = 4
6 + 4 = ?
- A.
8
- B.
9
- C.
10
- D.
7
8 – 6 = ?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Phép tính nào có kết quả bằng 7?
- A.
9 – 1
- B.
5 + 3
- C.
10 – 3
- D.
4 + 2
3 + 3 = ?
- A.
4
- B.
5
- C.
6
- D.
7
9 – 5 = ?
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
5
Số nào điền vào ô trống: … + 5 = 8?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Số nào điền vào ô trống: … – 4 = 4?
- A.
6
- B.
7
- C.
8
- D.
9
Từ phép trừ 7 – 2 = 5, ta có thể viết phép cộng nào?
- A.
7 + 2 = 9
- B.
7 + 5 = 12
- C.
5 + 2 = 7
- D.
7 – 5 = 2
5 + 0 = ?
- A.
0
- B.
4
- C.
5
- D.
6
6 – 6 = ?
- A.
0
- B.
1
- C.
6
- D.
12
Phép tính nào có kết quả là 9?
- A.
10 – 1
- B.
6 + 2
- C.
8 – 0
- D.
5 + 5
2 + 6 = ?
- A.
6
- B.
7
- C.
8
- D.
9
7 – 4 = ?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Số nào điền vào ô trống: 1 + … = 10?
- A.
7
- B.
8
- C.
9
- D.
10
Số nào điền vào ô trống: 10 – … = 2?
- A.
6
- B.
7
- C.
8
- D.
9
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-bang-cong-bang-tru-trong-pham-vi-10-5628