Grade

Toán — THPT Quốc gia 2024 (mã đề 103)

Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm Toán lớp 12, làm trong 90 phút, phù hợp cho học sinh ôn luyện thi THPT Quốc gia ở mức độ thông hiểu. Hoàn thành đề giúp bạn kiểm tra kiến thức và rèn kỹ năng giải nhanh các dạng toán phổ biến.

ToánLớp 12Luyện tập50 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

    xx−∞-\infty−1-122+∞+\infty
    f′(x)f'(x)−-00++00−-
    f(x)f(x)+∞+\infty−2-211−∞-\infty

    Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

    Bấm vào hình để phóng to
  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Tập nghiệm của bất phương trình log⁡12(x+2)>−1\log_{\frac{1}{2}}(x+2) > -1 là

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=4x−13x+2y = \frac{4x-1}{3x+2} có phương trình là

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 người thành một hàng ngang?

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối chóp tứ giác có thể tích V=3a3V = 3a^3 và diện tích đáy B=a2B = a^2. Chiều cao của khối chóp đã cho bằng

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Nếu ∫−21f(x) dx=−1\int\limits_{-2}^1 f(x)\,dx = -1 và ∫15f(x) dx=−5\int\limits_1^5 f(x)\,dx = -5 thì ∫−25f(x) dx\int\limits_{-2}^5 f(x)\,dx bằng

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a⃗=(2;3;−1)\vec{a} = (2; 3; -1) và b⃗=(−3;2;−4)\vec{b} = (-3; 2; -4). Vectơ a⃗+b⃗\vec{a} + \vec{b} có tọa độ là

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Số phức z=i+i2+i3z = i + i^2 + i^3 bằng

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Hàm số nào dưới đây là hàm số mũ?

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;−2;3)A(1; -2; 3) và B(3;0;1)B(3; 0; 1). Gọi (S)(S) là mặt cầu nhận ABAB làm đường kính, tâm của (S)(S) có tọa độ là

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình nón có bán kính đáy r=3r = 3 và độ dài đường sinh l=5l = 5. Chiều cao của hình nón đã cho bằng

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Khẳng định nào dưới đây đúng?

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Trên khoảng (−∞;+∞)(-\infty; +\infty), hàm số F(x)=12sin⁡2xF(x) = \frac{1}{2} \sin 2x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Nghiệm của phương trình 22x=2x+62^{2x} = 2^{x+6} là

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Trên mặt phẳng tọa độ, M(2;−5)M(2; -5) là điểm biểu diễn của số phức zz. Phần thực của zz bằng

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Trên khoảng (0;+∞)(0; +\infty), đạo hàm của hàm số y=x17y = x^{\frac{1}{7}} là

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R} và f(1)=3; f(2)=1f(1) = 3;\ f(2) = 1. Giá trị của ∫12f′(x) dx\int\limits_1^2 f'(x)\,dx bằng

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình trụ có diện tích xung quanh Sxq=36πS_{xq} = 36\pi và chiều cao h=6h = 6. Bán kính của hình trụ đã cho bằng

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+11=y−2−1=z−3d: \dfrac{x+1}{1} = \dfrac{y-2}{-1} = \dfrac{z}{-3}. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f′(x)=2x+4f'(x) = 2x + 4, ∀x∈R\forall x \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Với a,ba, b là các số thực dương tùy ý và a≠1a \neq 1, log⁡ab2\log_a b^2 bằng

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

    Bấm vào hình để phóng to
  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối lăng trụ tam giác có diện tích đáy B=6B = 6 và chiều cao h=3h = 3. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Dãy số nào dưới đây là một cấp số cộng?

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua điểm M(3;4;−2)M(3;4;-2) và vuông góc với trục OzOz có phương trình là

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

    xx−∞-\infty−2-20022+∞+\infty
    f′(x)f'(x)−-00++00−-00++
    f(x)f(x)

    ↘↗↘↗\quad\quad\searrow\quad\quad\nearrow\quad\quad\searrow\quad\quad\nearrow

    −30−3\quad\quad -3 \quad\quad\quad 0 \quad\quad\quad -3

    Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

    Bấm vào hình để phóng to
  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình f(x)=32f(x) = \frac{3}{2} là

    Bấm vào hình để phóng to
  28. 28Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số phức zz có z‾=−5+6i\overline{z} = -5 + 6i. Phần ảo của zz bằng

  29. 29Một đáp án · Thông hiểu

    Với a,ba, b là hai số thực lớn hơn 1, log⁡ab\log_a b bằng

  30. 30Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;−1)A(1;2;-1) và mặt phẳng (P):2x−z+1=0(P): 2x - z + 1 = 0. Đường thẳng đi qua AA và vuông góc với (P)(P) có phương trình là

  31. 31Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2aSA = \sqrt{2}a. Khoảng cách từ CC đến mặt phẳng (SBD)(SBD) bằng

  32. 32Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;3)A(1;2;3) và B(3;2;5)B(3;2;5). Gọi MM là điểm thỏa mãn MB→=3MA→\overrightarrow{MB} = 3\overrightarrow{MA}, độ dài của vectơ OM→\overrightarrow{OM} bằng

  33. 33Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số phức z=3+4iz = 3 + 4i. Môđun của số phức iziz bằng

  34. 34Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại AA, BC=2aBC = 2a, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=3aSA = \sqrt{3}a. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC)(SBC) và (ABC)(ABC) bằng

  35. 35Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=−6x3+27x2−16x+1f(x) = -6x^3 + 27x^2 - 16x + 1 trên đoạn [1;5][1;5] bằng

  36. 36Một đáp án · Thông hiểu

    Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 20 m/s thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động thẳng, chậm dần đều với vận tốc biến thiên theo thời gian được xác định bởi quy luật v(t)=−4t+20v(t) = -4t + 20 (m/s) trong đó tt là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc người lái bắt đầu đạp phanh. Quãng đường ô tô đi được từ lúc người lái đạp phanh đến khi xe dừng hẳn bằng

  37. 37Một đáp án · Thông hiểu

    Trên hai tia Ox,OyOx, Oy của góc nhọn xOyxOy lần lượt cho 5 điểm và 6 điểm phân biệt khác OO. Chọn ngẫu nhiên 3 điểm từ 12 điểm (gồm điểm OO và 11 điểm đã cho), xác suất để 3 điểm chọn được là ba đỉnh của một tam giác bằng

  38. 38Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x). Hàm số y=f′(x)y = f'(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

    Bấm vào hình để phóng to
  39. 39Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) có ba điểm cực trị là −72;−1;32-\frac{7}{2}; -1; \frac{3}{2} và đạt giá trị lớn nhất trên R\mathbb{R}. Bất phương trình f(x)≥mf(x) \geq m có nghiệm thuộc đoạn [−3;0][-3; 0] khi và chỉ khi

  40. 40Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có f(0)=12f(0) = \frac{1}{2} và f′(x)=tan⁡3x+tan⁡xf'(x) = \tan^3 x + \tan x, ∀x∈(−π2;π2)\forall x \in \left( -\frac{\pi}{2}; \frac{\pi}{2} \right). Biết ∫π6π3(x+1)f(x) dx=aπ3+b3+cln⁡3\int\limits_{\frac{\pi}{6}}^{\frac{\pi}{3}} (x+1)f(x)\,dx = a\pi\sqrt{3} + b\sqrt{3} + c\ln 3, với a,b,ca, b, c là các số hữu tỉ, giá trị của a+b+ca+b+c thuộc khoảng nào dưới đây?

  41. 41Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu số nguyên aa lớn hơn 1 sao cho ứng với mỗi aa tồn tại không quá 7 số nguyên bb thỏa mãn 2b2<8−b⋅ab+32^{b^2} < 8^{-b} \cdot a^{b+3}?

  42. 42Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian, cho hình thoi ABCDABCD có AB=6AB = 6 và BD=4BD = 4. Khi quay hình thoi ABCDABCD quanh trục ABAB thì đường gấp khúc ADCBADCB tạo thành hình tròn xoay (H)(H). Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi (H)(H) bằng

  43. 43Một đáp án · Thông hiểu

    Xét phương trình bậc hai az2+bz+c=0az^2 + bz + c = 0 (a,b,c∈R,a≠0a, b, c \in \mathbb{R}, a \neq 0) có hai nghiệm phức z1,z2z_1, z_2 có phần ảo khác 0 và ∣2z1−17∣=∣z1−z2∣\left| 2z_1 - \frac{1}{7} \right| = |z_1 - z_2|. Giả sử ∣z1∣=1k|z_1| = \frac{1}{\sqrt{k}} và ww là số phức thỏa mãn cw2+bw+a=0cw^2 + bw + a = 0, có bao nhiêu số nguyên dương kk sao cho ứng với mỗi kk tồn tại đúng 5 số phức z3z_3 có phần ảo nguyên, z3−wz_3 - w là số thuần ảo và ∣z3∣≤∣w∣|z_3| \leq |w|?

  44. 44Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng Δ:x−11=y−35=z−1−1\Delta : \dfrac{x-1}{1} = \dfrac{y-3}{5} = \dfrac{z-1}{-1} và mặt phẳng (P):2x+y+z=0(P): 2x+y+z=0. Đường thẳng đối xứng với Δ\Delta qua (P)(P) có phương trình là

  45. 45Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại CC, AB=a3AB = a\sqrt{3} và AC=aAC = a. Biết góc giữa đường thẳng B′C′B'C' và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng 30∘30^\circ, thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  46. 46Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm sao cho ứng với mỗi mm tồn tại đúng hai số phức zz thỏa mãn ∣z+1−7i∣+∣z+1+7i∣=14|z+1-7i| + |z+1+7i| = 14 và ∣z−1−i∣=m|z-1-i| = m?

  47. 47Một đáp án · Thông hiểu

    Xét hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+df(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d (a,b,c,d∈R,a>0a, b, c, d \in \mathbb{R}, a > 0) có hai điểm cực trị x1,x2x_1, x_2 (với x1<x2x_1 < x_2) thỏa mãn x1+x2=0x_1 + x_2 = 0. Hình phẳng giới hạn bởi đường y=f′(x)⋅f′′(x)y = f'(x) \cdot f''(x) và trục hoành có diện tích bằng 916\dfrac{9}{16}. Biết ∫x1x2f′(x)2x2+1dx=−52\int\limits_{x_1}^{x_2} \dfrac{f'(x)}{2x^2+1} dx = -\dfrac{5}{2}, giá trị của ∫0x2(x+2)f′′(x)dx\int\limits_{0}^{x_2} (x+2)f''(x)dx thuộc khoảng nào dưới đây?

  48. 48Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;−2;−1)A(1; -2; -1), B(2;−4;−1)B(2; -4; -1) và mặt cầu (S)(S) tâm I(1;2;−1)I(1; 2; -1) đi qua AA. Điểm M(a;b;c)M(a; b; c) (với c>0c > 0) thuộc (S)(S) sao cho IAMIAM là tam giác tù, có diện tích bằng 272\sqrt{7} và khoảng cách giữa hai đường thẳng BMBM và IAIA lớn nhất. Giá trị của a+b+ca + b + c thuộc khoảng nào dưới đây?

  49. 49Một đáp án · Thông hiểu

    Xét hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) có f(−1)=−6f(-1) = -6. Hàm số y=f′(x)y = f'(x) đồng biến trên khoảng (−fty;+fty)(- fty; + fty), f′(4)=0f'(4) = 0 và f′(−1)=af'(-1) = a. Có bao nhiêu số nguyên a∈(−100;0)a \in (-100; 0) sao cho ứng với mỗi số aa, hàm số y=∣f(x)+6x2∣y = \left| f(x) + \frac{6}{x^2} \right| có đúng 3 điểm cực trị thuộc khoảng (−1;+∞)(-1; +\infty)?

  50. 50Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)=5x3+ln⁡x+2x−2f(x) = \frac{5}{x^3} + \ln \frac{x+2}{x-2} có bao nhiêu số nguyên a∈(−∞;2100)a \in (-\infty; 2100) thỏa mãn f(a−2023)+f(5a−29)≥0f(a-2023) + f(5a-29) \geq 0?

Tất cả đề thi & luyện tập