Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi tải từ grade.vn
In ngày 22/9/2026
Toán 9 — Đề tuyển sinh lớp 10 Hưng Yên 2026–2027 (phần trắc nghiệm)
Toán
Thời gian làm bài: 90 phútSố câu: 25
Họ và tên:
Lớp:
Điểm:
Câu 1.
Với A,B là các biểu thức và A<0,B≥0 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
A2B=BA
B.
A2B=A4B2
C.
A2B=−AB
D.
A2B=AB
Câu 2.
Cho tam giác đều ABC có độ dài cạnh bằng 6. Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác đã cho bằng
A.
32
B.
3
C.
23
D.
33
Câu 3.
Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
A^+C^=360∘
B.
A^+C^=90∘
C.
A^+C^=180∘
D.
A^+C^=270∘
Câu 4.
Rút gọn biểu thức C=(x−5x−x−5x7):x−53 với x>0;x=25 có kết quả viết dưới dạng bxax−7 trong đó a,b là các số nguyên. Giá trị của biểu thức T=a2−b là
A.
8
B.
2
C.
−2
D.
−8
Câu 5.
Giá trị biểu thức A=(5−3)2+5 bằng
A.
25
B.
3
C.
9
D.
5
Câu 6.
Điều kiện xác định của biểu thức 4−xx−5 là
A.
x>4
B.
x≤4
C.
x≥4
D.
x<4
Câu 7.
Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất hai lần liên tiếp. Xác suất của biến cố: “Mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần” bằng
A.
21
B.
31
C.
41
D.
43
Câu 8.
Cho hai số thực a,b thỏa mãn a>b . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
3a>−3b
B.
3a>3b
C.
a−1<b−1
D.
−2a>−2b
Câu 9.
Phương trình 3x2−5x−8=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm?
A.
Vô nghiệm
B.
2 nghiệm
C.
3 nghiệm
D.
1 nghiệm
Câu 10.
Biết rằng (x0;y0) là nghiệm của hệ phương trình {2x+y=3x−3y=12 . Giá trị của x02+y0 là
A.
6
B.
12
C.
9
D.
3
Câu 11.
Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất hai lần liên tiếp. Xác suất của biến cố: “Số chấm xuất hiện ở hai lần gieo giống nhau” bằng
A.
91
B.
61
C.
121
D.
31
Câu 12.
Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH(H∈BC) . Biết AB=6,AC=8 . Độ dài đoạn AH bằng
A.
5
B.
524
C.
512
D.
10
Câu 13.
Bình có 10 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 10. Bình rút ngẫu nhiên một tấm thẻ. Xác suất của biến cố: “Lấy được tấm thẻ ghi số chia hết cho 3” bằng
A.
53
B.
51
C.
103
D.
107
Câu 14.
Thời gian hoàn thành một bài toán tính bằng phút của một nhóm gồm 10 học sinh được ghi lại như sau:
5; 7; 5; 8; 7; 5; 9; 5; 8; 7.
Trong mẫu số liệu trên, giá trị có tần số bằng 4 là
A.
8
B.
7
C.
9
D.
5
Câu 15.
Khẳng định nào sau đây sai?
A.
cos20∘=sin70∘
B.
sin20∘=−cos70∘
C.
tan20∘=cot70∘
D.
sin20∘=cos70∘
Câu 16.
Cặp số (2;−1) là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?
A.
{y=−1x−3y=5
B.
{3x−y=1x−3y=4
C.
{3x−y=−1x−3y=5
D.
{y=−1x−3y=4
Câu 17.
Công thức tính diện tích mặt cầu bán kính R là
A.
S=4πR2
B.
S=34πR3
C.
S=πR2
D.
S=2πR2
Câu 18.
Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy r=5 cm và chiều cao h=4 cm là
A.
Sxq=40πcm2
B.
Sxq=20cm2
C.
Sxq=40cm2
D.
Sxq=20πcm2
Câu 19.
Biết rằng số thực m0 là giá trị của tham số m để phương trình x2−2x+3m+1=0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãn x12+2x2=5 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
−1<m0<0
B.
−2<m0<−1
C.
−3<m0<−2
D.
m0<−3
Câu 20.
Gọi a3 là số học sinh của lớp 9A (a∈N∗) . Bất đẳng thức mô tả nhận xét “Lớp 9A có không quá 45 học sinh” là
A.
a>45
B.
a≥45
C.
a≤36045
D.
a<45
Câu 21.
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn x,y ?
A.
x5+6y=7
B.
−x+2y=5
C.
x+5y2=3
D.
3x2+y=−4
Câu 22.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho parabol (P):y=x2 . Hai điểm A,B thuộc (P) có hoành độ lần lượt là −1 và 2 .
A)
Đường thẳng d đi qua hai điểm A,B có dạng y=x+2
☐ Đúng ☐ Sai
B)
Chu vi tam giác OAB lớn hơn 11
☐ Đúng ☐ Sai
C)
Tọa độ điểm A(−1;4)
☐ Đúng ☐ Sai
D)
Parabol (P) nằm phía trên trục hoành
☐ Đúng ☐ Sai
Câu 23.Cho biểu thức A=x+2x−1+2x−2x−1 . Với x>2 thì biểu thức A có kết quả rút gọn là mx−1+n với m,n là các số nguyên. Khi đó m+n20 bằng bao nhiêu?Đáp án:
Câu 24.Trong tháng 3, cả hai tổ A và B của một nhà máy sản xuất được 520 sản phẩm. Trong tháng 4, số sản phẩm tổ A tăng thêm 15%, tổ B tăng thêm 12% so với tháng 3, do đó cả hai tổ sản xuất được 592 sản phẩm. Hỏi trong tháng 3, tổ A sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?Đáp án:
Câu 25.Tổng các giá trị nguyên âm của x thỏa mãn bất phương trình 92x−5≤53x+7 bằng bao nhiêu?---------- HẾT ----------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.Phòng thi số: ............... Chữ ký của giám thị coi thi: .....................................ĐÁP ÁN THAM KHẢOĐáp án:
— HẾT —
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/toan-9-de-tuyen-sinh-lop-10-hung-yen-2026-2027-2853