Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Sinh học 12 — Đề tham khảo biên soạn theo cấu trúc ba phần
Sinh học
Đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA là gì?
- A.Nucleotide
- B.Amino acid
- C.Ribonucleotit
- D.Glucose
Trong phân tử DNA mạch kép, các nucleotide trên hai mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc nào?
- A.A liên kết với T bằng hai liên kết hydrogen, G liên kết với X bằng ba liên kết hydrogen
- B.A liên kết với G, T liên kết với X
- C.A liên kết với A, T liên kết với T
- D.Các nucleotide liên kết ngẫu nhiên, không theo quy luật
Quá trình phiên mã tổng hợp nên loại phân tử nào?
- A.Phân tử RNA
- B.Phân tử DNA
- C.Chuỗi polipeptit
- D.Phân tử lipid
Mã di truyền có đặc điểm nào sau đây?
- A.Là mã bộ ba, được đọc liên tục từ một điểm xác định và không gối lên nhau
- B.Là mã bộ hai, cứ hai nucleotide mã hoá một amino acid
- C.Mỗi amino acid chỉ được mã hoá bởi đúng một bộ ba duy nhất
- D.Mỗi loài sinh vật dùng một bộ mã di truyền hoàn toàn riêng
Một gene có tổng số nucleotide. Số bộ ba trên mạch mã gốc của gene đó là bao nhiêu?
- A.
- B.
- C.
- D.
Nhiễm sắc thể của sinh vật nhân thực được cấu tạo từ những thành phần nào?
- A.Phân tử DNA và protein histon
- B.Chỉ gồm phân tử DNA
- C.Phân tử RNA và lipid
- D.Protein và xenlulozơ
Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là gì?
- A.Sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân
- B.Sự nhân đôi của nhiễm sắc thể trong nguyên phân
- C.Sự đột biến gene xảy ra trong quá trình giảm phân
- D.Sự trao đổi chéo giữa hai nhiễm sắc thể không tương đồng
Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của người có bao nhiêu nhiễm sắc thể?
- A.
- B.
- C.
- D.
Cho phép lai , hai cặp gene phân li độc lập, mỗi gene quy định một tính trạng và trội hoàn toàn. Tỉ lệ kiểu hình ở đời con là bao nhiêu?
- A.
- B.
- C.
- D.
Bệnh máu khó đông do một allele lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính quy định, không có allele tương ứng trên . Một người mẹ bình thường mang allele gây bệnh kết hôn với một người bố bình thường. Trong số các con trai của cặp vợ chồng này, tỉ lệ con trai bị bệnh là bao nhiêu?
- A.
- B.
- C.
- D.
Vốn gene của một quần thể là gì?
- A.Toàn bộ các allele của tất cả các gene trong quần thể ở một thời điểm xác định
- B.Toàn bộ số cá thể có mặt trong quần thể
- C.Tập hợp các gene của một cá thể tiêu biểu trong quần thể
- D.Các gene trội có trong quần thể
Một quần thể thực vật tự thụ phấn qua nhiều thế hệ thì cấu trúc di truyền biến đổi theo hướng nào?
- A.Tỉ lệ kiểu gene dị hợp giảm dần, tỉ lệ kiểu gene đồng hợp tăng dần
- B.Tỉ lệ kiểu gene dị hợp tăng dần, tỉ lệ đồng hợp giảm dần
- C.Tần số các allele thay đổi mạnh theo hướng xác định
- D.Cấu trúc di truyền không thay đổi qua các thế hệ
Một quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số allele bằng 0,6 và tần số allele bằng 0,4. Tỉ lệ kiểu gene trong quần thể là bao nhiêu?
- A.48%
- B.24%
- C.36%
- D.16%
Phương pháp nghiên cứu phả hệ ở người được dùng để làm gì?
- A.Xác định tính trạng là trội hay lặn và gene quy định nằm trên nhiễm sắc thể thường hay giới tính
- B.Gây đột biến nhân tạo để tạo giống người mới
- C.Đo trực tiếp tần số allele của toàn bộ dân số thế giới
- D.Xác định số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào
Cơ quan tương đồng là những cơ quan như thế nào?
- A.Cùng nguồn gốc, nằm ở vị trí tương ứng trên cơ thể nhưng có thể thực hiện chức năng khác nhau
- B.Khác nguồn gốc nhưng cùng thực hiện một chức năng giống nhau
- C.Những cơ quan đã tiêu giảm và không còn chức năng
- D.Những cơ quan chỉ có ở động vật bậc cao
Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là gì?
- A.Đột biến
- B.Biến dị tổ hợp
- C.Chọn lọc tự nhiên
- D.Sự cách li địa lí
Nhân tố tiến hoá nào làm thay đổi tần số allele của quần thể theo một hướng xác định?
- A.Chọn lọc tự nhiên
- B.Đột biến
- C.Các yếu tố ngẫu nhiên
- D.Giao phối ngẫu nhiên
Vì sao quần thể có kích thước nhỏ lại dễ bị biến đổi tần số allele bởi các yếu tố ngẫu nhiên?
- A.Vì ở quần thể nhỏ, việc mất đi một số ít cá thể cũng đủ làm tỉ lệ các allele thay đổi mạnh
- B.Vì quần thể nhỏ có tốc độ đột biến cao hơn quần thể lớn
- C.Vì quần thể nhỏ luôn sống trong môi trường khắc nghiệt hơn
- D.Vì quần thể nhỏ không xảy ra chọn lọc tự nhiên
Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về cơ sở phân tử của hiện tượng di truyền.
- A)DNA được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là nucleotide.☐ Đúng ☐ Sai
- B)Trong phân tử DNA mạch kép, A liên kết với T bằng hai liên kết hydrogen.☐ Đúng ☐ Sai
- C)Phiên mã là quá trình tổng hợp RNA dựa trên mạch khuôn của DNA.☐ Đúng ☐ Sai
- D)Mã di truyền là mã bộ hai, cứ hai nucleotide mã hoá một amino acid.☐ Đúng ☐ Sai
Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về di truyền nhiễm sắc thể.
- A)Nhiễm sắc thể của sinh vật nhân thực được cấu tạo từ DNA và protein histon.☐ Đúng ☐ Sai
- B)Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của người có nhiễm sắc thể.☐ Đúng ☐ Sai
- C)Các gene nằm trên cùng một nhiễm sắc thể có xu hướng di truyền cùng nhau.☐ Đúng ☐ Sai
- D)Hoán vị gene làm giảm sự xuất hiện các biến dị tổ hợp ở đời con.☐ Đúng ☐ Sai
Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về di truyền quần thể và di truyền người.
- A)Vốn gene của quần thể là toàn bộ các allele của tất cả các gene trong quần thể ở một thời điểm xác định.☐ Đúng ☐ Sai
- B)Tự thụ phấn qua nhiều thế hệ làm tăng tỉ lệ kiểu gene đồng hợp trong quần thể.☐ Đúng ☐ Sai
- C)Ở quần thể cân bằng di truyền, tần số các allele được duy trì không đổi qua các thế hệ.☐ Đúng ☐ Sai
- D)Nghiên cứu phả hệ được tiến hành bằng cách gây đột biến nhân tạo trên người.☐ Đúng ☐ Sai
Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về bằng chứng và cơ chế tiến hoá.
- A)Đột biến là nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá.☐ Đúng ☐ Sai
- B)Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số allele theo một hướng xác định.☐ Đúng ☐ Sai
- C)Cơ quan tương đồng phản ánh nguồn gốc chung của các loài.☐ Đúng ☐ Sai
- D)Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gene chứ không phải lên kiểu hình.☐ Đúng ☐ Sai
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/sinh-hoc-12-de-tham-khao-bien-soan-theo-cau-truc-ba-phan-34