Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Sinh học 12 — Đề luyện tập 40 câu, có nhãn mức độ (đề 3)
Sinh học
Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?
- A.
Tập hợp các con cò bợ ở khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Vân Long – Ninh Bình
- B.
Tập hợp các con cá cóc Tam Đảo ở Tam Đảo – Vĩnh Phúc
- C.
Tập hợp các con voọc mông trắng ở vườn quốc gia Cúc Phương – Ninh Bình
- D.
Tập hợp cá ở hồ Yên Quang – Ninh Bình
Đột biến làm thay đổi số lượng NST ở một hay một số cặp NST tương đồng là
- A.
đột biến tự đa bội
- B.
đột biến dị đa bội
- C.
đột biến lệch bội
- D.
đột biến gen
Nhận định nào dưới đây về nhân tố ảnh hưởng đến thoát hơi nước ở thực vật là không
đúng?
- A.
Thoát hơi nước tăng khi tốc độ gió tăng
- B.
Thoát hơi nước tăng khi nhiệt độ môi trường tăng
- C.
Thoát hơi nước tăng khi độ ẩm không khí tăng
- D.
Thoát hơi nước giảm khi cây không đủ nước
Ở loài nào sau đây, giới đực có cặp NST XY ?
- A.
Gà
- B.
Bướm
- C.
Người
- D.
Châu chấu
Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra được nhiều con vật có kiểu gen giống nhau từ một
phôi ban đầu?
- A.
Lai tế bào sinh dưỡng
- B.
Cấy truyền phôi
- C.
Gây đột biến nhân tạo
- D.
Nhân bản vô tính
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, nơi ARN polimeraza
bám vào và khởi đầu phiên mã là
- A.
gen cấu trúc Z
- B.
gen điều hòa
- C.
vùng vận hành
- D.
vùng khởi động
Phát biểu nào sau đây đúng về hệ sinh thái ?
- A.
Trong hệ sinh thái, năng lượng được sử dụng lại, còn vật chất thì không
- B.
Trong hệ sinh thái, hiệu suất sinh thái tăng dần qua mỗi bậc dinh dưỡng
- C.
Sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là rất lớn
- D.
Trong hệ sinh thái, nhóm loài có sinh khối lớn nhất là sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cao nhất
Trong một gia đình, gen trong ti thể của người con trai có nguồn gốc từ
- A.
ti thể của mẹ
- B.
nhân tế bào của cơ thể mẹ
- C.
ti thể của bố
- D.
ti thể của bố hoặc mẹ
Một alen lặn có hại có thể bị biến mất hoàn toàn khỏi quần thể sau 1 thế hệ bởi
- A.
di – nhập gen
- B.
yếu tố ngẫu nhiên
- C.
đột biến ngược
- D.
chọn lọc tự nhiên
Dạng đột biến cấu trúc NST luôn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên NST ?
- A.
Mất đoạn
- B.
Lặp đoạn
- C.
Chuyển đoạn
- D.
Đảo đoạn
Sắp xếp đúng thứ tự các đại địa chất là
- A.
đại Thái cổ, đại Nguyên sinh, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh
- B.
đại Cổ sinh, đại Thái cổ, đại Nguyên sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh
- C.
đại Nguyên sinh, đại Thái cổ, đại Trung sinh, đại Cổ sinh, đại Tân sinh
- D.
đại Nguyên sinh, đại Thái cổ, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh
Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã ?
- A.
rARN
- B.
mARN
- C.
tARN
- D.
Gen
Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây không đúng?
- A.
Trong lưới thức ăn, một loài sinh vật có thể là mắt xích của nhiều chuỗi thức ăn
- B.
Trong chuỗi thức ăn, bậc dinh dưỡng cao nhất luôn có sinh khối lớn nhất
- C.
Quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp
- D.
Loài sử dụng 1 nguồn thức ăn có thể được xếp vào nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau
Cơ thể nào sau đây là cơ thể dị hợp về 2 cặp gen ?
- A.
AaBBddEE
- B.
AaBBDdEe
- C.
AabbDdee
- D.
AaBbDdEe
Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây ?
- A.
Năng lượng ánh sáng
- B.
ATP và NADPH
- C.
Nước và O2
- D.
CO2 và ATP
Khi nói về tính đa dạng của quần xã, điều nào sau đây không đúng?
- A.
Thành phần quần thể và kích thước của mỗi quần thể thay đổi theo các mùa trong năm
- B.
Điều kiện tự nhiên càng thuận lợi thì độ đa dạng của quần xã càng cao
- C.
Quần xã ở vùng nhiệt đới có độ đa dạng cao hơn quần xã ở vùng ôn đới
- D.
Trong quần xã, số lượng quần thể càng nhiều thì kích thước của mỗi quần thể càng lớn
Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân
thấp. Phép lai nào sau đây đời con thu được 100% cây thân cao?
- A.
aa × aa
- B.
AA × Aa
- C.
Aa × aa
- D.
Aa × Aa
Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là
- A.
tim → động mạch → khoang máu → tế bào → tĩnh mạch → tim
- B.
tim → khoang máu → tế bào → động mạch → tĩnh mạch → tim
- C.
tim → động mạch → tĩnh mạch → khoang máu → tế bào → tim
- D.
tim → động mạch → tế bào → tĩnh mạch → khoang máu → tim
Các cơ quan nào sau đây trong ống tiêu hóa ở người xảy ra cả hai quá trình tiêu hóa cơ
học và tiêu hóa hóa học ?
- A.
Miệng, ruột non, ruột già
- B.
Miệng, thực quản, dạ dày
- C.
Miệng, dạ dày, ruột non
- D.
Dạ dày, ruột non, ruột già
Một tế bào sinh tinh có kiểu gen Ab/aB Dd khi giảm phân có hoán vị gen có thể sinh ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
- A.
4.
- B.
1.
- C.
8.
- D.
2.
Trao đổi khí bằng hệ thống ống khí có ở
- A.
ếch
- B.
châu chấu
- C.
giun đất
- D.
chim
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố chọn lọc tự nhiên có vai trò nào sau đây ?
- A.
Cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa
- B.
Làm thay đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
- C.
Tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
- D.
Quy định nhịp điệu và chiều hướng tiến hóa
Khi nói về quá trình hình thành loài khác khu vực địa lí, phát biểu nào sau đây đúng ?
- A.
Chỉ gặp ở các loài động, thực vật có khả năng phát tán mạnh
- B.
Thường diễn ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
- C.
Không chịu sự tác động của chọn lọc tự nhiên
- D.
Cách li địa lí là nhân tố trực tiếp tạo ra các alen mới làm phân hóa vốn gen của các quần thể bị chia cắt
Ở ruồi giấm, alen A (nằm trên NST X không có alen trên Y) quy định mắt đỏ trội hoàn
toàn so với alen a quy định mắt trắng. Kiểu hình nào sau đây có nhiều loại kiểu gen nhất ?
- A.
Ruồi đực mắt đỏ
- B.
Ruồi đực mắt trắng
- C.
Ruồi cái mắt đỏ
- D.
Ruồi cái mắt trắng
Đậu Hà Lan có bộ NST lưỡng bội 2n = 14. Một thể đột biến được phát sinh từ loài này
có 21 NST. Nhận định nào sau đây sai khi nói về thể đột biến trên ?
- A.
Trong tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại thành từng nhóm ba chiếc
- B.
Thường không có khả năng sinh sản hữu tính
- C.
Làm tăng hàm lượng AND ở trong nhân tế bào
- D.
Phát sinh trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội lặn không hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây luôn cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 1 : 2 : 1 ?
- A.
Ab/aB x Ab/aB.
- B.
Ab/Ab x AB/Ab.
- C.
Ab/ab x Ab/ab.
- D.
AB/ab x Ab/ab.
Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
Chỉ có những gen đột biến có lợi mới có ý nghĩa đối với tiến hóa
- B.
Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit
- C.
Đột biến thay thế cặp nuclêôtit không làm thay đổi chiều dài của gen
- D.
Trong các dạng đột biến điểm, dạng thêm cặp nuclêôtit thường gặp phổ biến hơn
Khi nói về quan hệ sinh thái giữa các loài trong quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây
sai?
- A.
Trong quan hệ hội sinh, có một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không bị hại
- B.
Trong quan hệ kí sinh, kích thước cơ thể sinh vật kí sinh nhỏ hơn kích thước cơ thể sinh vật chủ
- C.
Trong quan hệ cộng sinh, các loài hợp tác chặt chẽ với nhau và tất cả các loài tham gia đều có lợi
- D.
Trong quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác, kích thước cơ thể sinh vật ăn thịt luôn lớn hơn kích thước cơ thể con mồi
Một quần thể có thành phần kiểu gen là (0,48AA : 0,16Aa : 0,36aa). Tần số alen a của
quần thể này là bao nhiêu?
- A.
0,44
- B.
0,48
- C.
0,84
- D.
0,56
Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm về hô hấp ở thực vật. Phát biểu nào sau đây đúng về thí
nghiệm này?

- A.
Nếu số lượng hạt thí nghiệm càng nhiều thì nước vôi trong ở ống nghiệm số 3 càng nhanh đục
- B.
Dung dịch KOH sẽ hấp thụ CO2 từ quá trình hô hấp của hạt
- C.
Thí nghiệm chứng minh hô hấp cần CO2
- D.
Cả 2 dung dịch nước vôi trong ở ống nghiệm số 2 và 3 đều vẩn đục
Trong tế bào bình thường của một loài thực vật lưỡng bội, xét 4 gen A, B, C, D, trong
đó gen A nằm trên NST số 1, gen B nằm trên NST số 2 trong nhân tế bào, gen C nằm trong ti thể, gen
D nằm trong lục lạp. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(I) Trong mỗi tế bào, gen A chỉ có 2 bản sao nhưng gen D có thể có nhiều bản sao.
(II) Quá trình phiên mã của gen C và gen D luôn diễn ra ở trong nhân tế bào.
(III) Gen D nhân đôi độc lập với gen C.
(IV) Khi gen B phiên mã, nếu có chất 5-BU thấm vào tế bào thì có thể sẽ làm phát sinh đột biến gen
dạng thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
1
Cho hai ruồi giấm thân xám, cánh dài lai với nhau thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình 55% ruồi thân xám, cánh dài : 20% ruồi thân xám, cánh ngắn : 20% ruồi thân đen, cánh dài : 5% ruồi thân đen, cánh ngắn. Biết mỗi gen quy định một tính trạng, không xảy ra hiện tượng đột biến. Kiểu gen của ruồi cái P và tần số hoán vị gen là
- A.
AB/ab ; 20% .
- B.
AB/ab ;5% .
- C.
Ab/aB ;40% .
- D.
Ab/aB ;20% .
Ở một loài thực vật lưỡng bội, chiều cao của cây do các gen trội không alen phân li độc
lập tương tác với nhau theo kiểu cộng gộp quy định. Trong kiểu gen, sự có mặt của mỗi alen trội làm
cho cây cao thêm 5 cm. Cho lai cây cao nhất với cây thấp nhất (P), thu được F1, cho F1 tự thụ phấn, thu
được F2 gồm 9 loại kiểu hình. Biết rằng cây thấp nhất của loài này cao 70 cm, không xảy ra đột biến.
Theo lí thuyết, cây cao 90 cm ở F2 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen quy định?
- A.
7
- B.
19
- C.
13
- D.
18
Alen A có 2700 liên kết hidro, trên mạch một của gen có T = 2A = G = X. Alen A bị
đột biến điểm hình thành nên alen a, alen a có nhiều hơn alen A 3 liên kết hidro. Số nuclêôtit loại G
của alen a là
- A.
599
- B.
603
- C.
600
- D.
601
Ở một loài thực vật, có 3 gen không alen phân li độc lập, tác động qua lại cùng quy định
màu sắc hạt, mỗi gen đều có 2 alen (A, a; B, b; D, d). Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả 3 alen
trội A, B, D cho hạt có màu; các kiểu gen còn lại đều cho hạt không màu. Lấy hạt phấn của cây mọc từ
hạt có màu (P) thụ phấn cho 2 cây :
- Cây thứ nhất có kiểu gen aabbDD thu được các cây lai có 50% số cây cho hạt có màu.
- Cây thứ hai có kiểu gen aaBBdd thu được các cây lai có 25% số cây cho hạt có màu.
Kiểu gen của cây (P) là
- A.
AaBbDd
- B.
AaBbDD
- C.
AaBBDd
- D.
AABbDd
Một cơ thể (P) giảm phân cho 8 loại giao tử với số lượng 80Abd, 20ABD, 80AbD,
20abd, 80aBD, 20ABd, 80aBd, 20abD. Khi cho cây P tự thụ phấn, F1 thu được kiểu hình mang 3 tính
trạng trội chiếm tỉ lệ bao nhiêu ?
- A.
42%
- B.
38,25%
- C.
45%
- D.
49,5%
Ở một loài chim, cho con đực lông đen, mắt đỏ giao phối với con cái lông đen, mắt đỏ
(P), thu được F1 có 50% con đực lông đen, mắt đỏ; 15% con cái lông đen, mắt đỏ; 15% con cái lông
vàng, mắt trắng; 10% con cái lông đen, mắt trắng; 10% con cái lông vàng, mắt đỏ. Biết mỗi gen quy
định một tính trạng, không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?
(I) Ở F1 có 8 loại kiểu gen.
(II) Quá trình giảm phân của cơ thể cái đã xảy ra hoán vị với tần số 40%.
(III) Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể đực F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 30%.
(IV) Nếu cho con cái lông vàng, mắt đỏ F1 lai với đực P thì tỉ lệ cá thể lông vàng, mắt đỏ ở đời con là
35%.
- A.
3
- B.
2
- C.
4
- D.
1
Ở 1 loài thực vật alen A quy định thân cao, a quy định thân thấp; B quy định hoa đỏ, b
quy định hoa trắng, gen trội là trội hoàn toàn. Phép lai AAbb × aaBB thu được các hợp tử. Dùng
cônsixin xử lí các hợp tử rồi cho phát triển thành cây hoàn chỉnh. Biết hiệu quả việc xử lí đạt 80%,
giảm phân diễn ra bình thường và cây tứ bội chỉ cho giao tử 2n. Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được
F2. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là sai về F2 ?
(I) Các cây thân thấp, hoa trắng có kiểu gen giống nhau.
(II) Có tối đa 34 loại kiểu gen.
(III) Các cây thân cao, hoa đỏ có tối đa 20 kiểu gen.
(IV) Dòng lưỡng bội thuần chủng chiếm 5%.
- A.
4
- B.
3
- C.
2
- D.
1
Một quần thể ngẫu phối, xét 3 locut gen sau: Locut gen I có 3 alen (quan hệ các alen
a₁ > a₂ = a₃ ); Locut gen II có 5 alen (quan hệ các alen: b₁ > b₂ = b₃ = b₄ > b₅ ); Locut gen III có 4 alen
(quan hệ các alen: d₁ = d₂ > d₃ > d₄ ). Biết dấu > thể hiện quan hệ trội lặn hoàn toàn, dấu = thể hiện
quan hệ đồng trội. Các locut gen nằm trên các cặp NST thường khác nhau. Trong trường hợp không
xảy ra đột biến. Cho các nhận định sau đây về quần thể này:
(I) Quần thể trên sẽ cho tối đa 60 loại giao tử ở các locut gen trên.
(II) Số kiểu gen tối đa trong quần thể trên là 900.
(III) Xuất hiện 160 loại kiểu hình trong quần thể.
(IV) Xuất hiện 6000 loại kiểu giao phối trong quần thể.
Theo lí thuyết, số nhận định đúng là
- A.
2
- B.
1
- C.
4
- D.
3
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/sinh-hoc-12-de-luyen-tap-40-cau-co-nhan-muc-do-de-3-2870