Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Sinh học 10 — trường THPT Gio Linh năm 2024-2025
Sinh học
Các phân tử hữu cơ do sinh vật sống tạo thành được gọi là
- A.
phân tử sinh học.
- B.
đại phân tử.
- C.
phân tử hóa học.
- D.
đa phân tử.
Loại thực phẩm nào sau đây giàu lipid?
- A.
Khoai.
- B.
Mỡ động vật.
- C.
Thịt gà nạc.
- D.
Mía.
Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng
- B.
Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép
- C.
Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân
- D.
Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein
Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế:
- A.
thẩm thấu
- B.
thẩm tách
- C.
vận chuyển thụ động
- D.
vận chuyển chủ động
Cơ chất là
- A.
Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác
- B.
Chất tham gia cấu tạo enzim
- C.
Chất tạo ra do enzim liên kết với cơ chất
- D.
Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzim xúc tác
Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa?
- A.
Các bào quan không có màng bao bọc
- B.
Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào
- C.
Chỉ chứa ribôxôm và nhân tế bào
- D.
Chứa bào tương và nhân tế bào
Khi nói về sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của màng sinh chất, nhận định nào sau đây không đúng?
- A.
Các glycoprotein trên màng đặc trưng cho từng loại tế bào có vai trò là dấu hiệu nhận biết các tế bào của cùng một cơ thể hay tế bào lạ.
- B.
Mặt ngoài của màng sinh chất có protein đóng vai trò là các thụ thể tiếp nhận thông tin từ môi trường ngoài đưa vào tế bào.
- C.
Ở màng tế bào động vật có nhiều phân tử cholesterol nằm xen kẽ với các phân tử phospholipid có tác dụng làm tăng tính ổn định của màng.
- D.
Tính thấm chọn lọc của màng tế bào giúp giữ ổn định vật chất bên trong tế bào tránh những tác động cơ học.
Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là:
- A.
Giúp vi khuẩn di chuyển
- B.
Tham gia vào quá trình nhân bào
- C.
Trao đổi chất với môi trường
- D.
Duy trì hình dạng của tế bào
Trong cấu tạo của tế bào thực vật, bào quan nào thường có kích thước rất lớn, nằm ở trung tâm tế bào và đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất thẩm thấu ?
- A.
Không bào
- B.
Nhân
- C.
Lục lạp
- D.
Ti thể
Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên
- A.
trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh
- B.
trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém.
- C.
trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém.
- D.
trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.
Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO và HO dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng đã được điệp lục hấp thụ. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là chuyển hóa từ quang năng sang…
- A.
Cơ năng
- B.
Hóa năng
- C.
Điện năng
- D.
Nhiệt năng
Một trong các chức năng của nhân tế bào là:
- A.
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào
- B.
Chứa đựng thông tin di truyền
- C.
Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
- D.
Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào
Trình tự di chuyển của protein từ nơi được tạo ra đến khi tiết ra ngoài tế bào là:
- A.
Lưới nội chất hạt → riboxom → màng sinh chất
- B.
Lưới nội chất trơn → lưới nội chất hạt → màng sinh chất
- C.
Lưới nội chất hạt → bộ máy Gôngi → màng sinh chất
- D.
Bộ máy Gôngi → lưới nội chất trơn → màng sinh chất
Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên
- A.
prôtêin, vitamin.
- B.
lipit, enzym.
- C.
đại phân tử hữu cơ.
- D.
glucôzơ, tinh bột, vitamin.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-sinh-hoc-10-truong-thpt-gio-linh-nam-2024-2025-3702