Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Học kì 2 Toán 7 (Đề 1)
Toán
Từ đẳng thức 8.6 = 4.12 ta lập được tỉ lệ thức là
- A.
- B.
- C.
- D.
Cho tỉ lệ thức . Giá trị x là
- A.
‒10
- B.
‒9
- C.
‒8
- D.
‒7
Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, biết khi x = 6 thì y = 5. Hệ số tỉ lệ nghịch a của x đối với y bằng bao nhiêu?
- A.
- B.
- C.
- D.
a = 30
Giá trị của biểu thức 2x³y – 4y² + 1 tại x = –2 và y = –1 là
- A.
–13
- B.
13
- C.
–19
- D.
19
Cho đa thức P(x) = 2x⁴ – 3x² + x – 7x⁴. Hệ số cao nhất của đa thức là:
- A.
–7
- B.
–5
- C.
2
- D.
4
Rút ngẫu nhiên một chiếc bút từ một túi gồm 2 chiếc bút chì, 3 chiếc bút máy. Gọi A là biến cố “Rút được chiếc bút chì”, B là biến cố “Rút được chiếc bút máy”. Khẳng định nào sau đây là đúng?
- A.
P(A) = 1
- B.
P(A) > P(B)
- C.
P(A) < P(B)
- D.
P(B) = 1
Cho tam giác DEF có DE < DF < EF và DE = a, DF = b, EF = c. Khẳng định nào dưới đây là sai?
- A.
a > c – b
- B.
a + b < c
- C.
a < b + c
- D.
a + b > c
Cho tam giác có số đo ba góc lần lượt là 55°, 60°, 65°. Cạnh có độ dài lớn nhất là
- A.
Cạnh đối diện với góc có số đo là 65°
- B.
Cạnh đối diện với góc có số đo là 60°
- C.
Cạnh đối diện với góc có số đo là 55°
- D.
Ba cạnh bằng nhau
Cho tam giác ABC, ba đường cao của tam giác ABC cùng đi qua điểm I. Khẳng định nào sau đây là đúng?
- A.
I cách đều ba cạnh của tam giác ABC
- B.
I cách đều ba đỉnh của tam giác ABC
- C.
I là trọng tâm của tam giác ABC
- D.
I là trực tâm của tam giác ABC
Khẳng định nào dưới đây là sai?
- A.
Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh
- B.
Hình hộp chữ nhật có 12 cạnh
- C.
Hình hộp chữ nhật có 6 cạnh
- D.
Hình hộp chữ nhật có 6 mặt
Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 100 cm². Độ dài cạnh của hình lập phương đó là:
- A.
2 cm
- B.
4 cm
- C.
5 cm
- D.
10 cm
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-2-toan-7-de-1-5570