Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Học kì 2 Hoá học 10 (Đề 4)
Hoá học
Quy tắc xác định số oxi hoá nào sau đây là không đúng?
- A.
Trong hợp chất, tổng số oxi hoá của các nguyên tử trong phân tử bằng 0
- B.
Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hoá của nguyên tử bằng điện tích ion
- C.
Trong hợp chất, số oxi hoá của kim loại kiềm thổ là +1
- D.
Thông thường số oxi hoá của hydrogen trong hợp chất là +1
Số oxi hoá của phosphorus trong hợp chất P₂O₅ là
- A.
– 5
- B.
+5
- C.
– 3
- D.
+3
Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng oxi hoá – khử là
- A.
HCl + KOH → KCl + H₂O
- B.
H₂SO₄ + Na₂CO₃ → Na₂SO₄ + CO₂ + H₂O
- C.
Fe₃O₄ + 8HCl → FeCl₂ + 2FeCl₃ + 4H₂O
- D.
FeO + 4HNO₃ → Fe(NO₃)₃ + NO₂ + 2H₂O
Cho phản ứng khử Fe₂O₃ bằng CO để sản xuất gang và thép như sau: Fe₂O₃ + 3CO 2Fe + 3CO₂ Trong phản ứng này, chất khử là
- A.
Fe₂O₃
- B.
CO
- C.
Fe
- D.
CO₂
Cho các phản ứng sau: (1) Phản ứng nung vôi: CaCO₃(s) → CaO(s) + CO₂(g). (2) Phản ứng trung hoà: KOH(aq) + HCl(aq) → KCl(aq) + H₂O(l). Nhận xét đúng là
- A.
cả hai phản ứng đều toả nhiệt
- B.
cả hai phản ứng đều thu nhiệt
- C.
phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt
- D.
phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt
Cho phương trình nhiệt hoá học sau: 2H₂(g) + O₂(g) → 2H₂O(l) Nhiệt tạo thành của H₂O(l) ở điều kiện chuẩn là
- A.
– 571,6 kJ/ mol
- B.
571,6 kJ/ mol
- C.
– 285,8 kJ/ mol
- D.
285,8 kJ/ mol
Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau: N₂(g) + O₂(g) 2NO(g) = +180kJ Kết luận nào sau đây đúng?
- A.
Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp
- B.
Phản ứng tỏa nhiệt
- C.
Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường
- D.
Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường
Cho phương trình nhiệt hóa học đốt cháy acetylene (C₂H₂): 2C₂H₂(g) + 5O₂(g) → 4CO₂(g) + 2H₂O(l) Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO₂(g) và H₂O(l) lần lượt là -393,5 kJ/mol và -285,8 kJ/mol. Nhiệt tạo thành chuẩn của acetylene (C₂H₂) là
- A.
+ 259 kJ/ mol
- B.
– 259 kJ/ mol
- C.
+ 227,4 kJ/ mol
- D.
– 227,4 kJ/ mol
Phản ứng tổng hợp ammonia: N₂(g) + 3H₂(g) → 2NH₃(g) Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của N ≡ N và H – H lần lượt là 946 và 436. Năng lượng liên kết của trong ammonia là
- A.
391 kJ/mol.
- B.
361 kJ/mol.
- C.
245 kJ/mol.
- D.
490 kJ/mol
Yếu tố nào sau đây không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
- A.
Nồng độ
- B.
Nhiệt độ
- C.
Áp suất
- D.
Khối lượng chất rắn
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 3H₂(g) + N₂(g) ⟶ 2NH₃(g). Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu nồng độ H₂ không đổi và nồng độ N₂ tăng 2 lần?
- A.
Tăng 2 lần
- B.
Tăng 4 lần
- C.
Tăng 8 lần
- D.
Tăng 6 lần
Cho phản ứng hóa học sau: Mg(s) + 2HCl(aq) → MgCl₂(aq) + H₂(g). Sau 40 giây, nồng độ của dung dịch HCl giảm tử 0,6 M về còn 0,4 M. Tốc độ trung bình của phản ứng theo HCl trong 40 giây là
- A.
5 × 10⁻³ (M/s)
- B.
5 × 10³ (M/s)
- C.
2,5 × 10⁻³ (M/s)
- D.
2,5 × 10³ (M/s)
Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
- A.
Nhiệt độ
- B.
Chất xúc tác
- C.
Nồng độ
- D.
Áp suất
Khi nhiệt độ tăng thêm 10ᵒC, tốc độ phản ứng hoá học tăng lên 2 lần. Để tốc độ phản ứng đó (đang tiến hành ở 20ᵒC) tăng lên 32 lần thì cần thực hiện phản ứng ở nhiệt độ bao nhiêu?
- A.
40ᵒC
- B.
50ᵒC
- C.
60ᵒC
- D.
70ᵒC
Chất xúc tác là chất
- A.
làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng
- B.
làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng
- C.
làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng
- D.
làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng
Tốc độ của một phản ứng hóa học lớn nhất khoảng thời điểm nào?
- A.
Bắt đầu phản ứng
- B.
Khi phản ứng được một nửa lượng chất so với ban đầu.
- C.
Gần cuối phản ứng.
- D.
Không xác định được
Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm halogen?
- A.
Fluorine
- B.
Chlorine
- C.
Chromium
- D.
Bromine
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các halogen có dạng
- A.
ns²np¹
- B.
ns²np³
- C.
ns²np⁵
- D.
ns²np⁷
Phương trình hoá học nào sau đây không đúng?
- A.
Fe + Cl₂ FeCl₂
- B.
H₂ + F₂ → 2HF
- C.
Cl₂ + H₂O ⇄ HCl + HClO
- D.
Br₂ + 2NaI → 2NaBr + I₂
Cho 1,2395 lít halogen X₂ (ở điều kiện chuẩn) tác dụng vừa đủ với kim loại đồng (copper) thu được 11,2 gam muối CuX₂. Nguyên tố halogen là
- A.
fluorine
- B.
chlorine
- C.
bromine
- D.
iodine
Trong các đơn chất: F₂, Cl₂, Br₂, I₂, chất có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao nhất là
- A.
F₂
- B.
Cl₂
- C.
Br₂
- D.
I₂
Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không xảy ra?
- A.
KI và Br₂
- B.
AgNO₃ và HCl
- C.
AgNO₃ và NaF
- D.
KI và Cl₂
Hydrohalic acid nào sau đây không được bảo quản trong lọ thủy tinh?
- A.
HCl
- B.
HF
- C.
HBr.
- D.
HI
Hai chất nào sau đây được cho vào muối ăn để bổ sung nguyên tố iodine, phòng ngừa bệnh bướu cổ ở người?
- A.
I₂, HI
- B.
HI, HIO₃
- C.
KI, KIO₃
- D.
I₂, AlI₃
Để trung hòa 200 ml dung dịch NaOH 1M thì thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng là
- A.
0,5 lít
- B.
0,4 lít
- C.
0,3 lít
- D.
0,6 lít
Chọn phát biểu đúng?
- A.
Các hydrogen halide không tan trong nước
- B.
Ion F⁻ và Cl⁻ bị oxi hóa bởi dung dịch H₂SO₄ đặc
- C.
Các hydrohalic acid làm quỳ tím hóa đỏ
- D.
Tính acid của các hydrohalic acid giảm dần từ HF đến HI
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-2-hoa-hoc-10-de-4-3491