Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi học kì 2 Hóa 12 - Đề số 2
Hoá học
Trong mạng tinh thể kim loại, liên kết kim loại được hình thành do
- A.
sự góp chung electron của các nguyên tử kim loại cạnh nhau
- B.
lực hút tĩnh điện giữa các electron hóa trị ở các nút mạng với các ion dương kim loại chuyển động tự do
- C.
lực hút tĩnh điện giữa các electron hóa trị tự do với các ion dương kim loại chuyển động tự do trong toàn bộ mạng tinh thể
- D.
lực hút tĩnh điện giữa các electron hóa trị tự do với các ion dương kim loại ở các nút mạng
Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là ls ² 2s ² 2p ⁶ 3s ² , ls ² 2s ² 2p ⁶ 3s ² 3p ⁶ 4s ¹ , ls ² 2s ² 2p ⁶ 3s ¹ . Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây đúng
- A.
X < Z < Y
- B.
X ≤ Y ≤ Z
- C.
Z < X < Y
- D.
Y < Z < X
Ở điều kiện chuẩn có các phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học sau: Các phản ứng trên diễn ra là do

- A.
>>
- B.
>>
- C.
>>
- D.
>>
Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO ₃ và Cu(NO ₃ ) ₂ . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là:
- A.
Cu(NO ₃ ) ₂ ; Fe(NO ₃ ) ₂ và Cu; Fe
- B.
Cu(NO ₃ ) ₂ ; Fe(NO ₃ ) ₂ và Ag; Cu
- C.
Fe(NO ₃ ) ₂ ; Fe(NO ₃ ) ₃ và Cu; Ag
- D.
Cu(NO ₃ ) ₂ ; AgNO ₃ và Cu; Ag
Thành phần chính của quặng pyrite là
- A.
ZnS
- B.
FeS ₂
- C.
CuFeS ₂
- D.
Fe ₂ O ₃
Có thể thu được kim loại nào trong số các kim loại sau: Cu, Na, Ca, Al bằng cả ba phương pháp điều chế kim loại phổ biến?
- A.
Na
- B.
Ca
- C.
Cu
- D.
Al
Cho các phát biểu về tách kim loại; (1) Đồng có thể được tách từ copper(II) oxide bằng cách nung nóng. (2) Trong phương pháp điện phân nóng chảy aluminium oxide, có thể thu được nhôm nóng chảy ở điện cực âm của bình điện phân. (3) Kẽm có thể được tách từ zinc oxide bằng cách nung nóng zinc oxide với carbon. Các phát biểu đúng là
- A.
(1) và (2)
- B.
(1) và (3)
- C.
(2) và (3)
- D.
(1), (2) và (3)
Kim loại cơ bản trong duralumin và thép lần lượt là
- A.
aluminium và magnesium
- B.
aluminium và iron
- C.
magnesium và iron
- D.
zinc và iron
Sự ăn mòn kim loại
- A.
là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do các chất điện li trong môi trường
- B.
chính là sự ăn mòn dung dịch chất điện li
- C.
diễn ra trong dung dịch chất điện li
- D.
là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường, trong đó kim loại bị oxi hóa
Kim loại Na, K thường được bảo quản trong
- A.
dầu hoả
- B.
phenol
- C.
ethanol
- D.
bình hút ẩm
Sodium hydroxide (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của sodium hydroxide là
- A.
NaOH
- B.
Ca(OH) ₂
- C.
NaHCO ₃
- D.
Na ₂ CO ₃
Làm muối là nghề phổ biến tại nhiều vùng ven biển Việt Nam. Một hộ gia đình tiến hành làm muối trên ruộng chứa 200 000 L nước biển. Giả thiết 1 L nước biển có chứa 30 gam NaCl và hiệu suất quá trình làm muối thành phẩm đạt 60%. Khối lượng muối hộ gia đình thu được là:
- A.
1200 kg
- B.
3600 kg
- C.
6000 kg
- D.
10000 kg
Nước cứng có tính cứng tạm thời thường chứa các ion như
- A.
Ca ²⁺ , Mg ²⁺ , SO ₄ ²⁻ , Cl ⁻
- B.
Ca ²⁺ , Mg ²⁺ , HCO ₃ ⁻
- C.
Ca ²⁺ , Ba ²⁺ , Cl ⁻
- D.
Ca ²⁺ , Mg ²⁺ , SO ₄ ²⁻
Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.
Trong hợp chất, các kim loại nhóm IIA đều có số oxi hoá +2
- B.
Các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối
- C.
Các hydroxide của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước
- D.
Trong nhóm IIA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Be đến Ba
Ion R ³⁺ có số electron giống nguyên tử M. Biết rằng ion M ³⁺ có cấu hình electron giống Ca ²⁺ . Biết Ca(Z = 20). Trong các nhận định sau: (a) Cấu hình electron của Ca là 1s ² 2s ² 2p ⁶ 3s ² 3p ⁶ 3d ² . (b) Cấu hình electron của M ³⁺ là 1s ² 2s ² 2p ⁶ 3s ² 3p ⁶ . (c) Cấu hình electron của M là 1s ² 2s ² 2p ⁶ 3s ² 3p ⁶ 3d ³ . (d) Cấu hình electron của R ³⁺ là 1s ² 2s ² 2p ⁶ 3s ² 3p ⁶ 3d ³ . Tổng số nhận định đúng là
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Cho 50 mL dung dịch FeSO ₄ chưa rõ nồng độ vào bình tam giác, tiến hành chuẩn độ với dung dịch KMnO ₄ 0,02 M trong môi trường acid. Kết thúc chuẩn độ tiêu tốn hết 12,0 mL dung dịch KMnO ₄ 0,02 M. Nồng độ mol của dung dịch FeSO ₄ là
- A.
0,024 M
- B.
0,24 M
- C.
2,4 M
- D.
0,0024 M
Mô tả nào không đúng khi nói về phức chất [Zn(OH) ₄ ] ²⁻ ?
- A.
Có điện tích -2
- B.
Nguyên tử trung tâm là Zn ²⁺
- C.
Phối tử là H ₂ O
- D.
Số phối tử là 4
Nhỏ vài giọt dung dịch NaCl vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO ₃ , thu được kết tủa trắng AgCl Tiếp tục nhỏ vào ống nghiệm dung dịch NH ₃ đến dư thấy kết tủa tan, chứng tỏ phức chất [Ag(NH ₃ ) ₂ ] ⁺ đã được tạo thành. Dấu hiệu của phản ứng tạo phức trên dựa vào:
- A.
Sự ngưng tụ
- B.
Sự biến đổi màu sắc
- C.
Sự hoà tan
- D.
Thay đổi nhiệt độ sôi
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-2-hoa-12-de-so-2-2693