Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi học kì 2 Địa lí 10 KNTT - Đề số 2
Địa lí
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
- A.
trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản
- B.
nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp
- C.
trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản
- D.
chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản
Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?
- A.
đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người
- B.
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm
- C.
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu
- D.
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?
- A.
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế
- B.
Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi
- C.
Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến
- D.
Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước
Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải
- A.
đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí
- B.
xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất
- C.
đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất
- D.
phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiện
Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?
- A.
Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế
- B.
Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới
- C.
Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế
- D.
Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người
Thị trường không có sự tác động mạnh mẽ đến phát triển công nghiệp về
- A.
hướng chuyên môn hoá sản xuất
- B.
quá trình lựa chọn vị trí xí nghiệp
- C.
quy mô sản xuất các loại hàng hóa
- D.
khai thác và sử dụng tài nguyên
Nhân tố có vai trò làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp là
- A.
vốn và thị trường
- B.
điều kiện tự nhiện
- C.
dân cư, lao động
- D.
cơ sở hạ tầng
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự phân bố và quy mô các cơ sở giao dịch tài chính, ngân hàng?
- A.
Cơ sở hạ tầng, đặc điểm dân số, quần cư
- B.
Trình độ phát triển kinh tế và mức sống
- C.
Các thành tựu khoa học và công nghệ
- D.
Các chính sách tiền tệ, chính trị, an ninh
Nguyên nhân làm cho ngành giao thông đường biển có khối lượng hàng hóa luân chuyển rất lớn là gì?
- A.
Cự li dài
- B.
Khối lượng vận chuyển lớn
- C.
Tính cơ động cao
- D.
Tính an toàn cao
Ngành giao thông vận tải ra đời muộn nhất nhưng có bước phát triển mạnh mẽ cả về số lượng và chất lượng là
- A.
đường ô tô
- B.
đường sắt
- C.
đường biển
- D.
đường hàng không
Hàng hoá vận chuyển bằng đường biển trên thế giới, chủ yếu là
- A.
than đá và quặng kim loại
- B.
hàng tiêu dùng và rau quả
- C.
dầu mỏ và sản phẩm của dầu mỏ
- D.
ô tô và máy nông nghiệp
Môi trường sống của con người bao gồm:
- A.
những sản phẩm do con người làm ra
- B.
môi trường tự nhiên và các tài nguyên thiên nhiên
- C.
các loại tài nguyên được sử dụng trong đời sống và sản xuất
- D.
môi trường tự nhiên, môi trường xã hội và môi trường nhân tạo
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-2-dia-li-10-kntt-de-so-2-2819