Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Học kì 1 Vật lí 12 năm 2025-2026 trường THPT Bình Chiểu (Tp. HCM)
Vật lí
Nhiệt độ của một khối khí là 3865K thì động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí đó bằng bao nhiêu eV? Biết 1 eV = 1,6.10⁻¹⁹ J.
- A.
0,75 eV.
- B.
1 eV.
- C.
0,5eV.
- D.
0,25eV.
Tính chất không phải là của phân tử chất khí là
- A.
chuyển động không ngừng.
- B.
chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
- C.
chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
- D.
chuyển động hỗn loạn.
:
- A.
1,187 kg/m³.
- B.
1,105 kg/m³.
- C.
1,178 kg/m³.
- D.
1,501 kg/m³.
- A.
4 g và 22,4 dm³
- B.
4 g và 11,2 l
- C.
2 g và 11,2 dm³
- D.
2 g và 22,4 m³
Chọn phát biểu sai khi nói về thuyết động học phân tử của chất khí?
- A.
Khi chuyển động hỗn loạn, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình
- B.
Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng, chuyển động này càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng cao
- C.
Chất khí trong bình không kín thì không gây ra áp suất lên thành bình
- D.
Chất khí được cấu tạo từ các phân tử riêng rẽ, có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.
Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?
- A.
Không khí trong một quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra là căng bóng.
- B.
Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy piston chuyển động.
- C.
Khi trong một căn phòng mở cửa khí nhiệt độ tăng
- D.
Đun nóng khí trong một bình đậy kín.
Ở nhiệt độ T₁ và áp suất p₁, khối lượng riêng của một chất khí là 1. Biểu thức tính khối lượng riêng 2 của chất khí đó ở nhiệt độ T₂ và áp suất p₂ là
- A.
2 = \dfrac{p_2 . T_2}{p_1 . T_1} _1.
- B.
2 = \dfrac{p_1 . T_2}{p_2 . T_1} _1.
- C.
2 = \dfrac{p_2 . T_1}{p_1 . T_2} _1.
- D.
2 = \dfrac{p_1 . T_1}{p_2 . T_2} _1.
Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?
- A.
Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
- B.
Nhiệt độ tuyệt đối không đổi, thể tích tăng.
- C.
Nhiệt độ tuyệt đối giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.
- D.
Nhiệt độ tuyệt đối không đổi, thể tích giảm.
Dùng nóng đẳng áp một lượng khí xác định để nhiệt độ tăng thêm 80 K thì thể tích tăng thêm 25% so với thể tích ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí là
- A.
320°C.
- B.
64°C.
- C.
106°C.
- D.
47°C.
Biểu thức đúng của phương trình trạng thái khí lí tưởng là:
- A.
= hằng số.
- B.
= hằng số.
- C.
= hằng số.
- D.
.
Một bình chứa khí ở nhiệt độ 27 C và áp suất 40 atm. Tính nhiệt độ của chất khí khi áp suất giảm 10%. Biết thể tích không đổi.
- A.
780 K.
- B.
370 K.
- C.
730 K.
- D.
270 K.
Ở 27°C thể tích của một lượng khí lí tưởng là 10,0 lít. Thể tích của lượng khí đó tăng thêm bao nhiêu lít nếu nung nóng đẳng áp để nhiệt độ khối khí tăng thêm 120°C ?
- A.
3,1 lít.
- B.
14,0 lít.
- C.
4,0 lít.
- D.
1,46 lít.
Khi nhiệt độ của một lượng khí lí tưởng tăng từ 40 lên nhiệt độ 60 thì động năng trung bình của khí lí tưởng tăng lên bao nhiêu lần?
- A.
1,07 lần.
- B.
2 lần.
- C.
1,06 lần
- D.
1,5 lần.
Trong xilanh của một động cơ có chứa một lượng khí ở nhiệt độ 27 0C và áp suất 1,0 atm. Sau khi bị nén thể tích của khí giảm đi 6 lần và áp suất tăng lên tới 8,0 atm. Nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén bằng
- A.
400 K.
- B.
320 K.
- C.
400 0C.
- D.
3200C.
Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình học phân tử là
- A.
p = .
- B.
p = .
- C.
p = .
- D.
p = .
Một xilanh chứa 450 cm khí ở 1,25.10 Pa pittong nén khí trong xilanh xuống còn 75 cm. Nếu coi nhiệt độ không đổi thì áp suất trong xilanh bằng
- A.
7,5.10 Pa
- B.
2,5. 10 Pa
- C.
4.10 Pa
- D.
5.10 Pa
Chọn phát biểu sai khi nói quá trình đẳng tích (thể tích của khối khí được giữ không đổi) của một lượng khí nhất định?
- A.
Thương số của áp suất và nhiệt độ tuyệt đối là một hằng số.
- B.
Đồ thị mới liên hệ giữa áp suất và nhiệt độ tuyệt đối có dạng là đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.
- C.
Áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
- D.
Thể tích áp suất và nhiệt độ tuyệt đối là một hằng số.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-1-vat-li-12-nam-2025-2026-truong-thpt-binh-chieu-tp-hcm-4626