Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Học kì 1 Vật lí 12 năm 2024-2025 Sở Kiên Giang
Vật lí
Thông số nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí xác định?
- A.
Thể tích.
- B.
Khối lượng.
- C.
Áp suất.
- D.
Nhiệt độ.
Xét một khối khí xác định, nếu ta tăng nhiệt độ tuyệt đối của khí lên 2 lần, đồng thời giảm thể tích của khối đó 4 lần thì áp suất của khí sẽ
- A.
giảm đi 8 lần.
- B.
tăng lên 8 lần.
- C.
giảm đi 2 lần.
- D.
tăng lên 2 lần.
Gọi lần lượt là khoảng cách giữa các phân tử chất rắn, lỏng, khí thì
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
Để làm nóng hay làm lạnh hoàn toàn 10 tấn đồng trong lò nung người ta cần sử dụng m (kg) nhiên liệu. Hiệu suất của lò nung 30%. Biết nhiệt dung riêng và nhiệt nóng chảy riêng của đồng lần lượt là 380 J/(kg.K), J/kg ; đồng nóng chảy ở 1083 °C và năng suất toả nhiệt của nhiên liệu là J/kg. Bạn đầu nhiệt độ của đồng là 13 °C. Giá trị m bằng
- A.
425 kg.
- B.
524 kg.
- C.
542 kg.
- D.
254 kg.
Người ta thực hiện nén đẳng áp một lượng khí lí tưởng xác định sao cho thể tích khí giảm đi 3 lần. Nhiệt độ tuyệt đối của khối khí sẽ
- A.
tăng lên 3 lần.
- B.
giảm đi 3 lần.
- C.
tăng lên 4 lần.
- D.
giảm đi 4 lần.
Khi tăng nhiệt độ của một lượng khí lí tưởng xác định từ 200 K lên 400 K và giữ áp suất không đổi thì thể tích lúc sau là 5 lít. Thể tích ban đầu của lượng khí bằng
- A.
4 lít.
- B.
2,5 lít.
- C.
3,5 lít.
- D.
5 lít.
Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình
- A.
đẳng nhiệt.
- B.
đẳng tích.
- C.
bất kỳ.
- D.
đẳng áp.
Nhiệt nóng chảy riêng của một chất có đơn vị là
- A.
J/(kg.K).
- B.
J/kg.
- C.
J/s.
- D.
J/K.
Một lượng khí lí tưởng xác định ở áp suất p1, thể tích V1 được biến đổi đẳng nhiệt sang trạng thái có áp suất p2, thể tích V2. Biết . Sau khi biến đổi trạng thái áp suất đã tăng thêm
- A.
33%.
- B.
50%.
- C.
40%.
- D.
67%.
Một lượng khí lí tưởng xác định đang có thể tích V1, áp suất p1. Người ta biến đổi trạng thái của khối khí này bằng quá trình đẳng nhiệt sao cho thể tích của khí . Áp suất p2 của khí bằng
- A.
2p1.
- B.
p1.
- C.
4p1.
- D.
Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có kích thước như thế nào so với khoảng cách giữa chúng?
- A.
Nhỏ.
- B.
Lớn.
- C.
Rất nhỏ.
- D.
Rất lớn.
Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 500 J. Khí nở ra và thực hiện công 400 J đẩy pit-tông. Độ biến thiên nội năng của khí bằng
- A.
100 J.
- B.
- 900 J.
- C.
- 100 J.
- D.
900 J.
Chất khí gây áp suất lên bình chứa là do
- A.
va chạm với thành bình.
- B.
thể tích bình chứa.
- C.
khối lượng phân tử.
- D.
nhiệt độ phân tử.
Một lượng khí lí tưởng xác định đang ở nhiệt độ 305 K, thể tích 6,1 lít thực hiện biến đổi đẳng áp lên nhiệt độ 390 K. Thể tích của khí khi đó bằng
- A.
9 lít.
- B.
7,8 lít.
- C.
5,8 lít.
- D.
8,7 lít.
Khi một vật nhận nhiệt từ môi trường, nội năng của vật sẽ
- A.
không thay đổi.
- B.
giảm xuống.
- C.
tăng giảm liên tục.
- D.
tăng lên.
Khi ta làm nóng một lượng khí lí tưởng trong một bình kín, đại lượng nào sau đây là không đổi? (Trong đó p, T lần lượt là áp suất, nhiệt độ tuyệt đối; n là số phân tử khí trong một đơn vị thể tích).
- A.
- B.
- C.
nT.
- D.
Gọi p, V, T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí lí tưởng xác định, khi làm nóng đẳng áp lượng khí này thì đại lượng nào sau đây là không đổi?
- A.
pV
- B.
VT.
- C.
- D.
Nhiệt độ sôi của nước theo thang nhiệt độ Kelvin là
- A.
100 K.
- B.
0 K.
- C.
273 K.
- D.
373 K.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-1-vat-li-12-nam-2024-2025-so-kien-giang-4619