Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi học kì 1 Vật lí 12 - Đề số 4
Vật lí
Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau:
- A.
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
- B.
Các phân tử chuyển động không ngừng.
- C.
Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.
- D.
Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.
Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang nhiệt độ Kelvin là
- A.
0 K và 100 K.
- B.
273 K và 373 K.
- C.
73 K và 32 K
- D.
32 K và 212 K.
Nội năng của một vật là
- A.
tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
- B.
tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
- C.
năng lượng nhiệt của vật.
- D.
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Biểu thức mô tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt lượng, vừa nhận công là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Truyền cho khối khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J khối khí nở ra và sinh một công 70 J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khối khí là
- A.
- B.
- C.
- D.
Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?
- A.
Nén khí trong xi lanh.
- B.
Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.
- C.
Cọ xát hai vật vào nhau.
- D.
Nung nước bằng bếp.
Khi quan sát các hạt khói chuyển động lơ lửng trong không khí thì
- A.
chuyển động của các phân tử không khí được gọi là chuyển động Brown.
- B.
chuyển động của các hạt khói được gọi là chuyển động Brown.
- C.
chuyển động của cả các hạt khói và các phân tử không khí đều được gọi là chuyển động Brown
- D.
chuyển động chậm của các hạt khói được gọi là chuyển động Brown, chuyển động nhanh của chúng được gọi là chuyển động của phân tử.
Nén 15 lít khí ở nhiệt độ 27 °C để thể tích của nó giảm chỉ còn 5 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 47 °C. Với . Áp suất khí đã tăng
- A.
3,2 lần.
- B.
5,2 lần.
- C.
2,5 lần.
- D.
2,3 lần.
Hệ thức nào sau đây là của định luật Boyle?
- A.
- B.
hằng số.
- C.
hằng số.
- D.
hằng số.
Động năng trung bình của các phân tử khí lý tưởng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
- A.
Áp suất của chất khí.
- B.
Thể tích của bình chứa.
- C.
Khối lượng phân tử của chất khí.
- D.
Nhiệt độ tuyệt đối của chất khí.
Biểu thức nào sau đây không đúng khi xét quá trình biến đổi đẳng tích của một khối lượng khí lí tưởng xác định?
- A.
- B.
- C.
- D.
Xét một khối khí lí tưởng xác định thực hiện quá trình biến đổi đẳng áp. Đồ thị nào sau đây biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của khí lí tưởng khi áp suất không đổi?

- A.
Đồ thị hình A.
- B.
Đồ thị hình B.
- C.
Đồ thị hình C.
- D.
Đồ thị hình D.
Xét một khối khí lí tưởng xác định thực hiện các đẳng quá trình biến đổi. Hình nào sau đây không phải là đồ thị biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?

- A.
Hình 1
- B.
Hình 2
- C.
Hình 3
- D.
Hình 4
Phương trình nào sau đây không phải là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
- A.
- B.
- C.
- D.
Động năng trung bình Wđ của mỗi phân tử khí được xác định bằng hệ thức:
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
Người ta bỏ 100 g nước đá (rắn) ở vào nước có nhiệt độ ở 20 ℃. Cho biết nhiệt nóng chảy của nước đá và nhiệt dung riêng của nước là . Xem như nhiệt không thoát ra môi trường. Lượng nước đá còn lại chưa tan hết là
- A.
- B.
- C.
- D.
Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là
- A.
- B.
- C.
- D.
Một bình chứa nitrogen ở nhiệt độ 27℃. Cho hằng số Boltzmann là Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử nitrogen là
- A.
- B.
- C.
- D.
Một xô có chứa M = 6,8 kg hỗn hợp nước và nước đá. Sự thay đổi của nhiệt độ của hỗn hợp theo thời gian được biểu diễn bằng đồ thị hình bên. Lấy gần đúng nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là Cho rằng sự hấp thụ nhiệt từ môi trường là đều. Hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai:

- A)
a) Tại điểm A trên đồ thị, toàn bộ nước đá ở trong xô đã tan hết.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Trong 50 phút đầu tiên, xô nước đá không hấp thụ nhiệt từ môi trường.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Khối lượng nước ban đầu trong xô là 4,7kg.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) Khối lượng nước đá còn lại ở thời điểm 20 phút là 0,84 kg.
☐ Đúng ☐ Sai
Một pit-tông có khối lượng 1,2 kg và có thể di chuyển không ma sát trong xilanh như hình bên. Biết rằng khi bật đèn cồn khối khí nhận được một nhiệt lượng 5 J và đẩy pit-tông di chuyển lên trên 10 cm. Cho rằng khối khí sau khi nhận nhiệt lượng thì không trao đổi với môi trường bên ngoài. Lấy Hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai:

- A)
a) Nội năng của khối khí đã thay đổi nhờ quá trình truyền nhiệt.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Nội năng của khối khí tăng lên là do thế năng tương tác trung bình giữa các phân tử tăng lên.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Khối khí dãn nở đẩy pit – tông đi lên, ta nói rằng khối khí đã thực hiện công ().
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) Độ biến thiên nội năng của khối khí bằng 3,8 J.
☐ Đúng ☐ Sai
Một bình kín chứa khí nitơ ở nhiệt độ T và áp suất p. Hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai:
- A)
a) Ở điều kiện tiêu chuẩn ( và ), khí nitơ có thể tích là và khối lượng là
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Số mol khí nitơ trong bình kín phụ thuộc vào thể tích, áp suất và nhiệt độ của khí trong bình.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Nếu bình trên chứa khí Oxi ở nhiệt độ và thể tích là thì áp suất của khí trong bình sẽ bằng biết hằng số khí lí tưởng là
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) Khối lượng mol khí Oxi là khối lượng của khí Oxi trong bình trên là
☐ Đúng ☐ Sai
Cho 1 mol khí lí tưởng trong một xi lanh lớn. Lượng khí này trải qua các quá trình biến đổi trạng thái như hình vẽ bên. Cho hằng số khí lí tưởng là . Hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai:

- A)
a) Các quá trình biến đổi trạng thái (1) → (2) là quá trình đẳng áp ; (2) → (3) là quá trình đẳng nhiệt và (3) → (1) là là quá trình đẳng tích.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Các thông số trạng thái (p2, V2, T2) của các trạng thái (2) là:
;;.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Các thông số trạng thái (p3, V3, T3) của các trạng thái (3) là:
;;.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) Biết khối lượng riêng của khí đó ở điều kiện chuẩn là Khối lượng riêng của lượng khí trên ở trạng thái (1) là .
☐ Đúng ☐ Sai

Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-1-vat-li-12-de-so-4-7562