Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi học kì 1 Vật lí 12 - Đề số 3
Vật lí
Nguyên tử (phân tử) chất rắn
- A.
có lực tương tác phân tử lớn.
- B.
chuyển động hỗn loạn không ngừng.
- C.
chiếm toàn bộ thể tích bình chứa.
- D.
không có hình dạng cố định.
Nội năng của một vật là
- A.
tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
- B.
tổng động năng và thế năng của các phân tử tạo nên vật.
- C.
nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
- D.
tổng động năng và thế năng của vật.
Để xác định giới hạn đo (GHĐ) của nhiệt kế ta quan sát trên nhiệt kế
- A.
giá trị lớn nhất trên thang đo.
- B.
khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp.
- C.
giá trị nhỏ nhất trên thang đo.
- D.
giá trị ở chính giữa trên thang đo.
Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg có ý nghĩa gì?
- A.
Khối đồng sẽ tỏa ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn.
- B.
Mỗi kilogram đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
- C.
Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóa lỏng.
- D.
Mỗi kilogram đồng tỏa ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi hóa lỏng hoàn toàn.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hoá hơi?
- A.
Đơn vị của nhiệt hoá hơi là Jun trên kilôgam (J/kg).
- B.
Nhệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hoá hơi của khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi.
- C.
Nhiệt hoá hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.
- D.
Nhiệt hoá hơi được tính bằng công thức Q = L.m trong đó L là nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng, m là khối lượng của chất lỏng.
Trong hệ tọa độ (p, V), đường đẳng nhiệt là
- A.
đường thẳng có phương qua O.
- B.
đường thẳng song song trục p.
- C.
đường thẳng vuông góc với trục V.
- D.
đường hyperbol.
Một lượng khí xác định có thể tích V, nhiệt độ tuyệt đối T, áp suất p đang trong quá trình biến đổi trạng thái sao cho . Đây là quá trình
- A.
đẳng tích.
- B.
đẳng nhiệt.
- C.
đẳng áp.
- D.
đoạn nhiệt.
Tăng nhiệt độ của một lượng khí lí tưởng lên 5 lần, giữ thể tích không đổi thì tỉ số của khí
- A.
giảm 5 lần.
- B.
không thay đổi.
- C.
tăng 4 lần.
- D.
tăng 5 lần.
Cho p là áp suất chất khí, V là thể tích khí, N là số phân tử khí, m là khối lượng phân tử khí, ρ là khối lượng riêng của chất khí, là giá trị trung bình của bình phương tốc độ phân tử khí. Hệ thức đúng là
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
Chọn phát biểu đúng.
- A.
Đường tan trong nước lạnh và tan trong nước nóng với tốc độ như nhau.
- B.
Đường tan trong nước nóng nhưng không tan trong nước lạnh.
- C.
Đường tan vào nước lạnh nhanh hơn tan vào nước nóng.
- D.
Đường tan vào nước nóng nhanh hơn tan vào nước lạnh.
Trong nhiệt giai Fahrenheit, nhiệt độ của nước đá đang tan là bao nhiêu?
- A.
0 ℃.
- B.
68 ℃.
- C.
212 ℃.
- D.
32 ℃.
Để làm bay hơi hoàn toàn 10 kg ete ở nhiệt độ sôi cần một nhiệt lượng là 40.10 J, nhiệt hóa hơi riêng của ete là
- A.
50.105 J/kg.
- B.
0,5.106 J/kg.
- C.
40.105 J/kg.
- D.
0,4.106 J/kg.
Một khối khí lí tưởng ban đầu có áp suất 8 atm thì thực hiện quá trình nén đẳng nhiệt. Nếu thể tích thay đổi 1,5 L thì áp suất thay đổi 2 atm. Thể tích ban đầu của khối khí là
- A.
4,5 L.
- B.
1,5 L.
- C.
7,5 L.
- D.
6,0 L.
Đun nóng đẳng áp một khối lượng khí sao cho thể tích khí tăng lên gấp hai lần so với thể tích khí lúc đầu. So với nhiệt độ tuyệt đối ban đầu của khối khí thì nhiệt độ tuyệt đối sau khi đun nóng
- A.
tăng lên 2 lần.
- B.
giảm xuống 2 lần.
- C.
giảm xuống 4 lần.
- D.
tăng lên 4 lần.
Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí càng lớn khi
- A.
khối lượng phân tử càng lớn.
- B.
nhiệt độ của khí càng cao.
- C.
thể tích của khí càng lớn.
- D.
áp suất của khí càng thấp.
Một ống nghiệm tiết diện đều có chiều dài 76 cm, đặt thẳng đứng chứa một khối khí đến nửa ống, phía trên của ống là một cột thủy ngân. Nhiệt độ lúc đầu của khối khí là 7 ℃. Áp suất khí quyển là 76 cmHg. Để hai phần ba cột thủy ngân trào ra ngoài thì phải đun nóng khối khí lên đến nhiệt độ là

- A.
148 ℃.
- B.
25 ℃.
- C.
52 ℃.
- D.
90 ℃.
Biết 15 g khí thể tích 10 lít ở nhiệt độ T. Sau khi nung nóng đẳng áp tới nhiệt độ 87 ℃, khối lượng riêng của khí là 1,2 g/lít. Giá trị của T là
- A.
15 ℃.
- B.
450 K.
- C.
288 ℃.
- D.
177 K.
Một lượng không khí có thể tích 100 cm3 bị giam trong một xilanh có pít–tông đóng kín như hình vẽ, diện tích của pít–tông là 20 cm2, áp suất khí trong xilanh bằng áp suất ngoài là 100 kPa. Cần một lực bằng bao nhiêu để dịch chuyển pít – tông sang trái 1 cm? Bỏ qua mọi ma sát, coi quá trình trên đẳng nhiệt.

- A.
40 N.
- B.
30 N.
- C.
50 N.
- D.
25 N.
Hình vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất rắn rồi để nguội.

- A)
a) Ở nhiệt độ 80 ℃, chất rắn này bắt đầu nóng chảy.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Thời gian nóng chảy của chất rắn là 4 phút.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Sự đông đặc bắt đầu từ 13 phút.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) Thời gian đông đặc kéo dài 5 phút.
☐ Đúng ☐ Sai
Một bình đun nước nóng bằng điện có công suất 9,0 kW. Nước được làm nóng khi đi qua buồng đốt của bình. Nước chảy qua buồng đốt với lưu lượng 6,2.10−2 kg/s. Nhiệt độ của nước khi đi vào buồng đốt là 21,0 ℃. Cho nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K. Bỏ qua mọi hao phí.
- A)
a) Nhiệt độ của nước khi ra khỏi buồng đốt là 52,6 ℃.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Nếu nhiệt độ của nước khi đi vào buồng đốt tăng gấp đôi thì nhiệt độ nước ra khỏi buồng đốt tăng gấp đôi.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Nếu công suất điện tăng 2 lần thì nhiệt độ nước ra khỏi buồng đốt là 78,9 ℃.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) Việc thay đổi lưu lượng dòng nước làm ảnh hưởng đến nhiệt độ của nước đi ra.
☐ Đúng ☐ Sai
Có 1 g khí helium (coi là khí lý tưởng đơn nguyên tử) thực hiện một chu trình (1) – (2) – (3) – (4) – (1) được biểu diễn trên giản đồ p - T như hình vẽ. Cho p0 = 1,03875.105 Pa; T0 = 300 K. Lấy R = 8,31 J/(mol.K).

- A)
a) Trong chu trình, không có quá trình biến đổi đẳng tích.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Thể tích của khối khí ở trạng thái (4) là 3 lít.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Công mà khối khí thực hiện khi biến đổi từ trạng thái (4) về trạng thái (1) là 312 J.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) Công mà khối khí thực hiện trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt là 432 J. (Kết quả chỉ lấy phần nguyên)
☐ Đúng ☐ Sai
Hai bình kín có thể tích bằng nhau đều chứa khí lí tưởng ở cùng một nhiệt độ. Bình thứ nhất chứa khí hydrogen, bình thứ hai chưa khí helium. Biết rằng khối lượng khí trong hai bình là bằng nhau.
- A)
a) Động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử hydrogen và helium bằng nhau.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Áp suất khí ở bình thứ hai gấp đôi áp suất ở bình thứ nhất.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Động năng tịnh tiến trung bình của mỗi nguyên tử hydrogen ở 37 ℃ là 6,417.10-21 J.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) Trung bình của bình phương tốc độ trong chuyển động nhiệt của phân tử khí trong bình thứ hai ở nhiệt độ 300 K là 374 cm2/s2.
☐ Đúng ☐ Sai
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-1-vat-li-12-de-so-3-7561