Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi học kì 1 Vật lí 12 - Đề số 1
Vật lí
Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
- A.
Nội năng là nhiệt lượng.
- B.
Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.
- C.
Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi.
- D.
Nội năng là một dạng năng lượng.
Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là
- A.
cal/g độ.
- B.
kJ/kg.K.
- C.
J/kg.K.
- D.
J/g độ.
Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau có khối lượng 128 gam chứa 210 gam nước ở nhiệt độ 8,4 ℃. Người ta thả một miếng kim loại có khối lượng 192 gam đã đun nóng tới nhiệt độ 100 oC vào nhiệt lượng kế. Biết nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt là 21,5 oC và biết nhiệt dung riêng của đồng thau là 128 J/kg.K và của nước là 4180 J/kg.K. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường xung quanh. Nhiệt dung riêng của miếng kim loại có giá trị gần nhất:
- A.
827,2 J/kg.K.
- B.
772,7 J/kg.K.
- C.
777,2 J/kg.K.
- D.
727,7 J/kg.K.
Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37 oC. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là đúng?
- A.
37 K.
- B.
236 K.
- C.
310 K.
- D.
98,6 K.
Nhiệt nóng chảy riêng của vàng là 62,8.103 J/kg. Phát biểu đúng là
- A.
mỗi kg vàng cần thu nhiệt lượng 62,8.103 J hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
- B.
mỗi kg vàng toả ra nhiệt lượng 62,8.103 J khi hoá lỏng hoàn toàn.
- C.
khối vàng cần thu nhiệt lượng 62,8.103 J để hoá lỏng.
- D.
khối vàng sẽ toả ra nhiệt lượng 62,8.103 J khi nóng chảy hoàn toàn.
Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức ΔU = A + Q của nguyên lí I nhiệt động lực học?
- A.
Vật nhận công A > 0, vật nhận nhiệt Q > 0.
- B.
Vật nhận công A < 0, vật nhận nhiệt Q < 0.
- C.
Vật thực hiện công A > 0, vật truyền nhiệt Q < 0.
- D.
Vật thực hiện công A < 0, vật truyền nhiệt Q > 0.
Khi cung cấp nhiệt lượng 2 J cho khí trong xilanh đặt nằm ngang, khí nở ra đẩy pittông di chuyển đều đi được 5 cm. Cho lực ma sát giữa pittông và xilanh là 10 N. Tính độ biến thiên nội năng (tính theo đơn vị J)
- A.
ΔU = 1,5 J
- B.
ΔU = 0,5 J
- C.
ΔU = -0,5 J
- D.
ΔU = -1,5 J
Bản tin dự báo thời tiết thông báo rằng nhiệt độ ở Hà Nội từ 25 0C đến 29 0C. Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong nhiệt giai Kelvin?
- A.
Nhiệt độ từ 298 K đến 302 K.
- B.
Nhiệt độ từ 290 K đến 294 K.
- C.
Nhiệt độ từ 302 K đến 306 K.
- D.
Nhiệt độ từ 295 K đến 399 K.
Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể lỏng?
- A.
Chuyển động hoàn toàn tự do.
- B.
Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
- C.
Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.
- D.
Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
Nhiệt lượng cần cung cấp cho 2 lít nước nguyên chất (m = 2kg) từ 20 oC đến 80 oC là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước là c = 4200 J/kg.K
- A.
5040 kJ
- B.
504 kJ
- C.
504000 kJ
- D.
50400 J
Một vật khối lượng m, có nhiệt dung riêng c, nhiệt độ đầu và cuối là t1 và t2. Công thức
Q = mc(t2 – t1) dùng để xác định
- A.
năng lượng.
- B.
nhiệt năng.
- C.
nhiệt lượng.
- D.
nội năng.
Biết khối lượng của một mol nước là 18 g, và 1 mol có NA = 6,02.1023 phân tử. Số phân tử trong 2 gam nước là
- A.
3,24.1024 phân tử.
- B.
6,68.1022 phân tử.
- C.
1,8.1020 phân tử.
- D.
4.1021 phân tử.
Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?
- A.
Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.
- B.
Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
- C.
Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
- D.
Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.
Nén đẳng nhiệt một khối khí từ 10 lít xuống còn 5 lít. Áp suất của khối khí sau khi nén đã thay đổi như thế nào?
- A.
Giảm 2 lần.
- B.
Tăng 2 lần.
- C.
Giảm 4 lần.
- D.
Tăng 4 lần.
Định luật Boyle và Charles được rút ra từ những thí nghiệm có điều kiện áp suất và nhiệt độ như thế nào?
- A.
p ≤ 106 Pa, T ≤ 200 K.
- B.
p ≤ 106 Pa, T ≥ 200 K.
- C.
p ≥ 106 Pa, T ≤ 200 K.
- D.
p ≥ 106 Pa, T ≥ 200 K.
Một mol của bất kì khí nào ở điều kiện tiêu chuẩn đều có thể tích bằng bao nhiêu?
- A.
22,4.10-3 mm3.
- B.
22,4.10-3 cm3.
- C.
22,4.10-3 dm3.
- D.
22,4.10 -3 m3.
Xét khối khí chứa trong một bình kín, biết mật độ động năng phân tử (tổng động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí trong 1 m3 thể tích khí) có giá trị 10-4 J/m3. Áp suất của khí trong bình là
- A.
1,5.104 Pa.
- B.
1,5.10-4 Pa.
- C.
6,67.10-5 Pa.
- D.
6,67.105 Pa.
Nhiệt độ của một khối khí để động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí đó bằng 1,0 eV là bao nhiêu? Biết 1 eV = 1,6.10-19 J.
- A.
7407 K.
- B.
3290 K.
- C.
6192 K.
- D.
2998 K.
Trong một ngày, một học sinh theo dõi nhiệt độ không khí tại trường và ghi lại số liệu như sau:
Thời gian | 7 giờ | 9 giờ | 10 giờ | 12 giờ | 16 giờ | 18 giờ |
Nhiệt độ | 250C | 270C | 290C | 310C | 300C | 290C |
- A)
a) Lúc nhiệt độ cao nhất đạt T= 304K
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Nhiệt độ đạt 310C vào lúc 18 giờ.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Nhiệt độ lúc 9 giờ là 270C.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) Chênh lệch nhiệt độ cao nhất trong khoảng thời gian thực hiện là 10oC
☐ Đúng ☐ Sai
Một ấm nước bằng nhôm có khối lượng 250 g chứa 2 kg nước ở 20 oC được đun trên bếp đến nhiệt độ 80 ℃. Biết nhiệt dung riêng của nhôm và nước lần lượt là cAl = 920 J/kg.K và cn = 4200 J/kg.K. Bỏ qua hao phí nhiệt ra môi trường. Cho biết công suất của bếp là P = 1500 W.
- A)
a) ấm nhôm tỏa nhiệt còn nước thu nhiệt.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Nhiệt lượng của nước thu vào là 504 (kJ).
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Nhiệt lượng cần cung cấp là 517800 (J).
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) thời gian đun nước là 3 phút.
☐ Đúng ☐ Sai
Một lượng khí có thể tích 240 cm3 chứa trong một xilanh có pittong đóng kín, diện tích của đáy pittong là 24 cm2 (Hình vẽ). Áp suất khí trong xi lanh bằng áp suất ngoài và bằng 100 kPa. Bỏ qua ma sát giữa pittong và thành xi lanh. Coi các quá trình xảy ra là đẳng nhiệt.

- A)
a) Khi pít – tông dịch chuyển sang trái 2 cm thì thể tích khí lúc này là 288 cm3
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Khi pít – tông dịch chuyển sang phải 2 cm thì thể tích khí lúc này là 192 cm3
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Để dịch chuyển pít – tông sang trái 2 cm cần một lực 60 N
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) Để dịch chuyển pít – tông sang phải 2 cm cần một lực 40 N
☐ Đúng ☐ Sai
Một khối khí lí tưởng biến đổi đẳng tích từ trạng thái (1) có nhiệt độ 400 K, áp suất 2,4 atm đến trạng thái (2) có nhiệt độ 800 K.

- A)
a) Áp suất của khối khí khi kết thúc quá trình (trạng thái 2) là 4,8 atm
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Đồ thị biến đổi khối khí trong hệ tọa độ (p, T) như hình H1
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Đồ thị biến đổi khối khí trong hệ tọa độ (V, T) như hình H2
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) Công của khối khí thực hiện được trong quá trình đẳng tích là bằng 0
☐ Đúng ☐ Sai
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-1-vat-li-12-de-so-1-7559