Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi học kì 1 Vật lí 10 - Đề số 6
Vật lí
Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?
- A.
Nghiên cứu về lực hấp dẫn
- B.
Nghiên cứu về cảm ứng điện từ
- C.
Nghiên cứu về nhiệt động lực học
- D.
Nghiên cứu về thuyết tương đối
Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả là l = 118 ± 3 (cm). Sai số tỉ đối của phép đo đó bằng
- A.
2,7 %
- B.
2,5 %
- C.
2,9 %
- D.
2,3 %
Hình dưới mô tả đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một chiếc xe ô tô chạy trên một đường thẳng. Vận tốc trung bình của xe là

- A.
12,5 m/s
- B.
45 m/s
- C.
90 m/s
- D.
30 m/s
Một người chạy trên một đường thẳng trong 10 phút. Trong 4 phút đầu chạy với vận tốc 4 m/s, trong thời gian còn lại giảm vận tốc còn 3 m/s. Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là
- A.
3,4 m/s
- B.
3,4 m/phút
- C.
17 m/s
- D.
17 m/phút
Bạn Lan đi từ nhà đến siêu thị cách nhà 3 km để mua đồ, sau đó trở về nhà. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của bạn Lan lần lượt là
- A.
6 km; 3 km
- B.
3 km; 6 km
- C.
0 km; 6 km
- D.
0 km; 3 km
Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi như chuyển động rơi tự do?
- A.
Một vận động viên nhảy dù đang rơi khi dù đã mở
- B.
Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống
- C.
Một chiếc lá đang rơi
- D.
Một viên gạch rơi từ độ cao 3 m xuống đất
Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 1280 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s ² . Thời gian để vật rơi chạm đất là
- A.
15 s
- B.
51 s
- C.
16 s
- D.
10 s
Một vật được ném từ độ cao H với vận tốc ban đầu v ₀ theo phương nằm ngang. Nếu bỏ qua sức cản không khí thì tầm xa L
- A.
tăng 4 lần khi v ₀ tăng 2 lần
- B.
tăng 2 lần khi H tăng 2 lần
- C.
giảm 2 lần khi v ₀ giảm 4 lần
- D.
giảm 2 lần khi H giảm 4 lần
Một xe máy đang chuyển động với tốc độ 5 m/s thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều sau 3 s đạt tốc độ 8 m/s. Chọn gốc thời gian là lúc xe máy bắt đầu tăng tốc, chiều dương là chiều chuyển động của xe máy. Gia tốc của xe máy là
- A.
-1 m/s ²
- B.
1 m/s ²
- C.
6,5 m/s ²
- D.
1,5 m/s ²
Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều có đơn vị là
- A.
m/s
- B.
m/s ²
- C.
m.s
- D.
m.s ²
Trong các cách viết công thức của định luật II Newton sau đây, cách viết nào đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.
Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2 m/s đến 8 m/s trong 3s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là
- A.
2 N
- B.
5 N
- C.
10 N
- D.
50 N
Theo định luật III Newton thì lực và phản lực là cặp lực
- A.
xuất hiện hoặc mất đi đồng thời
- B.
cân bằng
- C.
có cùng điểm đặt
- D.
cùng độ lớn và cùng chiều
Cho hai lực đồng quy và có cùng độ lớn . Góc tạo bởi hai lực và là 120°. Độ lớn của hợp lực bằng
- A.
60 N
- B.
30 N
- C.
- D.
Một chất điểm chịu tác dụng của ba lực ở trạng thái cân bằng khi hợp lực của hai lực có
- A.
cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn với lực thứ 3
- B.
cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn với lực thứ 3
- C.
vuông phương, ngược chiều, cùng độ lớn với lực thứ 3
- D.
hướng bất kỳ, cùng độ lớn với lực thứ 3
Một vật đang trượt trên mặt phẳng nằm ngang, nếu ta tăng khối lượng của vật thì hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng
- A.
không thay đổi
- B.
giảm do áp lực tăng
- C.
tăng do áp lực tăng
- D.
tăng do trọng lượng tăng
Cho các hiện tượng sau: (1) Khi đi trên sàn đá hoa mới lau dễ bị ngã (2) Ô tô đi trên đường đất mềm có bùn dễ bị sa lầy (3) Giày đi mãi đế bị mòn gót (4) Phải bôi nhựa thông vào dây cung ở cần kéo nhị (đàn cò) Số hiện tượng mà ma sát có lợi là:
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Điều nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng?
- A.
Cùng chiều
- B.
Cùng giá
- C.
Ngược chiều
- D.
Cùng độ lớn
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-1-vat-li-10-de-so-6-2607