Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Học kì 1 Vật lí 10 (Đề 4)
Vật lí
Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của vật lí?
- A.
Nghiên cứu sự trao đổi chất trong cơ thể con người
- B.
Nghiên cứu sự hình thành và phát triển của các tầng lớp trong xã hội
- C.
Nghiên cứu về triển vọng phát triển của ngành du lịch nước ta trong giai đoạn tới
- D.
Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng
Trong các cách sử dụng thiết bị thí nghiệm, cách nào đảm bảo an toàn khi sử dụng?
- A.
Nhìn trực tiếp vào tia laser
- B.
Tiếp xúc với dây điện bị sờn
- C.
Rút phích điện khi tay còn ướt
- D.
Sử dụng thiết bị thí nghiệm đúng thang đo
Gọi F₁, F₂ là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Câu nào sau đây là đúng?
- A.
F không bao giờ nhỏ hơn cả F₁ và F₂
- B.
F không bao giờ bằng F₁ hoặc F₂
- C.
F luôn luôn lớn hơn cả F₁ và F₂
- D.
Trong mọi trường hợp: |F₁-F₂| F |F₁+F₂|
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
- A.
Chuyển động tròn
- B.
Chuyển động thẳng và không đổi chiều
- C.
Chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần
- D.
Chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần
Phân tích lực thành hai lực và hai lực này vuông góc nhau. Biết độ lớn của lực F = 100 N; F₁ = 60 N thì độ lớn của lực F₂ là:
- A.
F₂ = 40N
- B.
F₂ = 160N
- C.
F₂ = 80N
- D.
F₂ = 640N
Biết vận tốc của ca nô so với mặt nước đứng yên là 10 m/s, vận tốc của dòng nước là 4 m/s. Vận tốc của ca nô khi ca nô đi xuôi dòng là
- A.
14m/s
- B.
9 m/s
- C.
6 m/s
- D.
5 m/s
Chuyển động nào dưới đây là chuyển động biến đổi?
- A.
chuyển động có độ dịch chuyển tăng đều theo thời gian
- B.
chuyển động có độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian
- C.
chuyển động tròn đều
- D.
chuyển động có độ dịch chuyển không đổi theo thời gian
Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
- A.
Viên bi lăn xuống máng nghiêng
- B.
Vật rơi từ trên cao xuống đất
- C.
Hòn đá bị ném theo phương nằm ngang
- D.
Quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng
Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s². Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 10 m/s là
- A.
360 s
- B.
200 s
- C.
300 s
- D.
100 s
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?
- A.
Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới
- B.
Chuyển động nhanh dần đều
- C.
Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau
- D.
Vận tốc tức thời được xác định bằng công thức v = g.t²_
Một vật được thả rơi từ độ cao 19,6 m xuống đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s². Vận tốc v của vật trước khi chạm đất bằng
- A.
13,72 m/s
- B.
9,8 m/s
- C.
19,6 m/s
- D.
2 m/s
Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang có dạng là
- A.
đường thẳng
- B.
đường parabol
- C.
nửa đường tròn
- D.
đường hypebol
Một vật ném từ độ cao H với vận tốc ban đầu v₀ theo phương nằm ngang. Nếu bỏ qua ma sát của không khí thì tầm ném xa L
- A.
tăng 4 lần khi v₀ tăng 2 lần
- B.
tăng 2 lần khi H tăng 2 lần
- C.
giảm 2 lần khi H giảm 4 lần
- D.
giảm 4 lần khi v₀ giảm 2 lần
Một vật được ném xiên từ mặt đất lên với vận tốc ban đầu là v₀ = 10 m/s theo phương hợp với phương ngang góc 30°. Cho g = 10 m/s², vật đạt đến độ cao cực đại là
- A.
22,5 m
- B.
45 m
- C.
1,25 m
- D.
60 m
Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm hai lực cân bằng?
- A.
Hai lực có cùng giá
- B.
Hai lực có cùng độ lớn
- C.
Hai lực ngược chiều nhau
- D.
Hai lực có điểm đặt trên hai vật khác nhau
Phân tích lực là thay thế
- A.
các lực bằng một lực duy nhất có tác dụng giống hệt như các lực đó
- B.
nhiều lực tác dụng bằng một lực có tác dụng giống hệt như lực đó
- C.
một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực đó
- D.
một lực bằng vectơ gia tốc có tác dụng giống hệt như lực đó
Cho hai lực đồng quy có độ lớn F₁= 40 N, F₂= 30 N. Hãy tìm độ lớn của hai lực khi chúng hợp nhau một góc 0⁰?
- A.
70 N
- B.
50 N
- C.
60 N
- D.
40 N
Theo định luật III Niuton, lực và phản lực có đặc điểm
- A.
tác dụng vào cùng một vật
- B.
không cân bằng nhau
- C.
khác nhau về độ lớn
- D.
cùng hướng với nhau
Khinh khí cầu hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?
- A.
Khí nóng nhẹ hơn, chuyển động nhanh hơn khí lạnh
- B.
Bay lên nhờ động cơ
- C.
Dựa theo sức gió của môi trường xung quanh
- D.
Cả A và C đều đúng
Vật 100 g chuyển động trên đường thẳng ngang với gia tốc 0,05 m/s². Hợp lực tác dụng vào vật có độ lớn bằng
- A.
0,5 N
- B.
5 N
- C.
0,005 N
- D.
0,05 N
Một vật khối lượng 2,5 kg rơi thẳng đứng từ độ cao 100 m không vận tốc đầu, sau 20s thì chạm đất. Tính lực cản của không khí (coi như không đổi) tác dụng lên vật lấy g = 10 m/s².
- A.
23,75 N
- B.
40 N
- C.
20 N
- D.
25 N
Khi nói về đặc điểm của lực ma sát trượt, phát biểu nào sau đây sai?
- A.
Có hướng ngược với hướng của vận tốc
- B.
Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của áp lực
- C.
Có phương vuông góc với mặt tiếp xúc
- D.
Xuất hiện ở mặt tiếp xúc của một vật đang trượt trên mặt tiếp xúc
Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?
- A.
Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng vật
- B.
Trọng lực bằng tích khối lượng m và gia tốc trọng trường g
- C.
Điểm đặt trọng lực là trọng tâm vật
- D.
Trọng lực là lực hút Trái Đất lên vật
Treo vật có khối lượng 1 kg vào đầu dưới sợi dây không dãn. Lấy g = 10 m/s².Khi vật đứng yên, lực căng dây tác dụng lên vật có độ lớn là
- A.
1 N
- B.
10 N
- C.
0,1 N
- D.
20 N
Một vật đang nằm yên trên mặt đất, lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng vào vật có độ lớn
- A.
lớn hơn trọng lượng của vật
- B.
nhỏ hơn trọng lượng của vật
- C.
bằng trọng lượng của vật
- D.
bằng 0
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-1-vat-li-10-de-4-3452