Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi tải từ grade.vn
In ngày 24/9/2026
Đề thi Học kì 1 Toán 11 (Đề 2)
Toán
Thời gian làm bài: 45 phútSố câu: 31
Họ và tên:
Lớp:
Điểm:
Câu 1.
Trên đường tròn lượng giác, gọi M(x₀; y₀) là điểm biểu diễn cho góc lượng giác có số đo α. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?
A.
sinα=y0
B.
sinα=x0
C.
sinα=−x0
D.
sinα=−y0
Câu 2.
Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn với chu kì π.
A.
y = sin x
B.
y = cos x
C.
y = tan 2x
D.
y = cot x
Câu 3.
Tìm nghiệm của phương trình 2 sin x - 3 = 0.
A.
x∈∅
B.
x=arcsin23+k2πx=π−arcsin23+k2π(k∈Z)
C.
x=arcsin23+k2πx=−arcsin23+k2π(k∈Z)
D.
x∈R
Câu 4.
Phương trình tan x = 1 có nghiệm là
A.
x=4π+kπ,k∈Z
B.
x=−4π+k2π,k∈Z
C.
x=4π+k2π,k∈Z
D.
x=−4π+kπ,k∈Z
Câu 5.
Trong các dãy số (uₙ) cho bởi số hạng tổng quát uₙ sau, dãy số nào giảm?
A.
un=(34)n
B.
un=(−1)n(5n−1)
C.
un=−3n
D.
un=n+4
Câu 6.
Xét tính bị chặn của dãy số sau: uₙ = 3n - 1.
A.
Bị chặn
B.
Bị chặn trên
C.
Bị chặn dưới
D.
Không bị chặn dưới
Câu 7.
Cho dãy số (uₙ), biết un=n+22n+1. Viết năm số hạng đầu của dãy số.
A.
u1=1;u2=43;u3=57;u4=23;u5=711
B.
u1=1;u2=45;u3=57;u4=23;u5=711
C.
u1=1;u2=45;u3=58;u4=23;u5=711
D.
u1=1;u2=45;u3=57;u4=27;u5=311
Câu 8.
Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?
A.
un=3n2+2017
B.
un=3n+2008
C.
un=3n
D.
un=(−3)n+1
Câu 9.
Cho một cấp số cộng (uₙ) có u1=31;u8=26. Tìm công sai d.
A.
d=311
B.
d=310
C.
d=103
D.
d=113
Câu 10.
Cho một cấp số cộng (uₙ) có u₁ = 5 và tổng của 50 số hạng đầu bằng 5 150. Tìm công thức của số hạng tổng quát uₙ.
A.
uₙ = 1 + 4n
B.
uₙ = 5n
C.
uₙ = 3 + 2n
D.
uₙ = 2 + 3n
Câu 11.
Cho dãy số -1; 1; -1; 1; -1;... Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Dãy số này không phải là cấp số nhân
B.
Số hạng tổng quát un=1n=1
C.
Dãy số này là cấp số nhân có u1=−1;q=−1
D.
Số hạng tổng quát un=(−1)2n
Câu 12.
Cho cấp số nhân (uₙ) có un=81 và un+1=9. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
q=91
B.
q=9
C.
q=−9
D.
q=−91
Câu 13.
Cho cấp số nhân 21;41;81;...;40961. Hỏi số 40961 là số hạng thứ mấy trong cấp số nhân đã cho?
A.
11
B.
12
C.
10
D.
13
Câu 14.
Cho dãy số (uₙ) thỏa mãn ∣un−2∣<n31 với mọi n∈N∗. Khi đó
A.
n→+∞limun không tồn tại
B.
n→+∞limun=1
C.
n→+∞limun=0
D.
n→+∞limun=2
Câu 15.
n→+∞lim5n+31 bằng
A.
0
B.
31
C.
+∞
D.
51
Câu 16.
n→+∞lim2n−34n2+1−n+2 bằng
A.
23
B.
2
C.
1
D.
+∞
Câu 17.
Giá trị của x→1lim(2x2−3x+1) bằng
A.
2
B.
1
C.
+∞
D.
0
Câu 18.
Tìm giới hạn x→1+limx−14x−3.
A.
+∞
B.
2
C.
−∞
D.
-2
Câu 19.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
x→−∞lim(x2−x+1+x−2)=−23
B.
x→−1−limx+13x+2=−∞
C.
x→+∞lim(x2−x+1+x−2)=+∞
D.
x→−1+limx+13x+2=−∞
Câu 20.
Hàm số nào sau đây liên tục tại x = 1.
A.
f(x)=x−1x2+x+1
B.
f(x)=x2−1x2−x−2
C.
f(x)=xx2+x+1
D.
f(x)=x−1x+1
Câu 21.
Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ℝ.
A.
f(x)=tanx+5
B.
f(x)=5−xx2+3
C.
f(x)=x−6
D.
f(x)=x2+4x+5
Câu 22.
Cho hai đường thẳng a, b cắt nhau và không đi qua điểm A. Xác định nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng bởi a, b và A?
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 23.
Chọn khẳng định sai?
A.
Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa
B.
Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất
C.
Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất
D.
Nếu ba điểm phân biệt M, N, P cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng
Câu 24.
Cho 5 điểm A, B, C, D, E trong đó không có 4 điểm ở trên một mặt phẳng. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi 3 trong 5 điểm đã cho?
A.
10
B.
12
C.
8
D.
14
Câu 25.
Cho hình chóp S.ABCD. Gọi I là trung điểm của SD, J là điểm trên SC và không trùng trung điểm SC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABCD) và (AIJ) là
A.
AK, K là giao điểm của IJ và BC
B.
AH, H là giao điểm của IJ và AB
C.
AG, G là giao điểm của IJ và AD
D.
AF, F là giao điểm của IJ và CD
Câu 26.
Cho các mệnh đề sau: 1) Hai đường thẳng song song thì đồng phẳng. 2) Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. 3) Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. 4) Hai đường thẳng chéo nhau thì không đồng phẳng. Có bao nhiêu mệnh đề đúng?
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 27.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi ∆ là giao tuyến chung của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Đường thẳng ∆ song song với đường thẳng nào dưới đây?
A.
Đường thẳng AB
B.
Đường thẳng AD
C.
Đường thẳng AC
D.
Đường thẳng SA
Câu 28.
Cho đường thẳng d song song với mặt phẳng (P). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Đường thẳng d không có điểm chung với mặt phẳng (P)
B.
Đường thẳng d có đúng một điểm chung với mặt phẳng (P)
C.
Đường thẳng d có đúng hai điểm chung với mặt phẳng (P)
D.
Đường thẳng d có vô số điểm chung với mặt phẳng (P)
Câu 29.
Cho tứ diện ABCD. Gọi hai điểm M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
Mặt phẳng (ABD)
B.
Mặt phẳng (ACD)
C.
Mặt phẳng (ABC)
D.
Mặt phẳng (BCD)
Câu 30.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
Nếu hai mặt phẳng (α) và (β) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong (α) đều song song với (β)
B.
Nếu hai mặt phẳng (α) và (β) song song với nhau thì bất kì đường thẳng nào nằm trong (α) cũng song song với bất kì đường thẳng nào nằm trong (β)
C.
Nếu hai đường thẳng phân biệt a và b song song lần lượt nằm trong hai mặt phẳng (α) và (β) phân biệt thì (α) // (β)
D.
Nếu đường thẳng d song song với (α) thì nó song song với mọi đường thẳng nằm trong (α)
Câu 31.
Cho tam giác ABC ở trong mặt phẳng (α) và phương l. Biết hình chiếu (theo phương l) của tam giác ABC lên mặt phẳng (P) là một đoạn thẳng. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
(α)//(P)
B.
(α)≡(P)
C.
(α)//l hoặc l⊂(α)
D.
Cả A, B, C đều sai
— HẾT —
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-1-toan-11-de-2-3366