
Đề thi tải từ grade.vn
In ngày 27/9/2026
Đề thi Học kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Thống Nhất A (Đồng Nai)
Toán
Thời gian làm bài: 45 phútSố câu: 21
Câu 1. Phát biểu nào dưới đây không phải là mệnh đề toán học?
- A.
Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam.
- B.
Số 15 chia hết cho 5.
- C.
Chu vi hình chữ nhật bằng tích của chiều dài và chiều rộng của nó.
- D.
Nếu một số tự nhiên có tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 10.
Câu 2. Với N là tập hợp các số tự nhiên, Z là tập hợp các số nguyên, Q tập hợp các số hữu tỉ, R là tập hợp các số thực. Khẳng định nào sau đây sai?
- A.
Q⊂Z
- B.
N⊂Q
- C.
Z⊂R
- D.
N⊂R
Câu 3. Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn hay nửa khoảng để viết tập M={x∈R∣x≤2023}, ta được:
- A.
M=(−∞;2023]
- B.
M=(−∞;2023)
- C.
M=[2023;+∞)
- D.
M=(0;2023]
Câu 4. Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
- A.
2023x−y>2024
- B.
x+y−2023z>2024
- C.
x(2023−y)≤2024
- D.
2023x−y=2024
Câu 5. Hệ bất phương trình nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
- A.
{x+y≤2x+2y>1
- B.
{x+y≤22y3>1
- C.
{x+y≤2x(1−y)>1
- D.
{x+y≤2yx>1
Câu 6. Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {x+y≤2x−y>1?
- A.
(1;−1)
- B.
(2;1)
- C.
(0;2)
- D.
(3;1)
Câu 7. Cho hàm số y=f(x)=−x2+3x+4. Khẳng định nào sau đây là sai?
- A.
f(1)=−2
- B.
f(−1)=0
- C.
f(−2)=−6
- D.
f(2)=6
Câu 8. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=x−11?
- A.
M1(2;1)
- B.
M2(1;2)
- C.
M3(2;0)
- D.
M4(0;1)
Câu 9. Cho hàm số y={x2−2x khi x≥15−2x khi x<1: Chọn khẳng định đúng:
- A.
f(1)=−1
- B.
f(1)=1
- C.
f(2)=−1
- D.
f(−2)=3
Câu 10. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
- A.
y=−2x+3
- B.
y=2x2+13x−1
- C.
y=2x2+4x−1
- D.
y=x2+1
Câu 11. Cho hàm số y=ax2+bx+c(a=0) có đồ thị (P). Khi đó, tọa độ đỉnh của (P) là?
- A.
(−ab;−aΔ)
- B.
(−2ab;4aΔ)
- C.
(2ab;−2aΔ)
- D.
(−2ab;−4aΔ)
Câu 12. Cho hàm số y=2x2−6x+3 có đồ thị (P). Trục đối xứng của (P) là
- A.
x=23
- B.
y=23
- C.
x=−3
- D.
x=3
Câu 13. Đẳng thức nào sau đây đúng?
- A.
tan(900−x)=cotx
- B.
sin(1800−x)=−sinx
- C.
cot(1800−x)=cotx
- D.
cos(900−x)=−sinx
Câu 14. Hai véc tơ có cùng độ dài và cùng hướng được gọi là hai véc tơ:
- A.
Bằng nhau.
- B.
Cùng phương.
- C.
Cùng hướng.
- D.
Đối nhau.
Câu 15. Cho a=−5b(b=0). Khẳng định nào sau đây sai?
- A.
∣a∣=−5∣b∣
- B.
a;b ngược hướng.
- C.
a;b cùng phương.
- D.
∣a∣=5∣b∣
Câu 16. Cho hai véc tơ a và b đều khác vectơ 0 không, thỏa a.b=−23∣a∣.∣b∣. Tính cos(a;b)
- A.
cos(a;b)=−23
- B.
cos(a;b)=23
- C.
cos(a;b)=−3
- D.
cos(a;b)=150∘
Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a=−2024i+2023j. Tìm tọa độ của vectơ a.
- A.
a=(−2024;2023)
- B.
a=(2023;−2024)
- C.
a=(−2023;2024)
- D.
a=(2024;−2023)
Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(xa;yA) và B(xb;yB). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:
- A.
I(2xa−xb;2ya−yB)
- B.
I(2xa+xb;2ya+yB)
- C.
I(3xa+xb;3ya+yB)
- D.
I(2xa+yA;2xb+yB)
Câu 19. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2+8x−9≥0. Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S?
- A.
A. (−∞;−5]
- B.
B. (−∞;−10]
- C.
C. (1;3)
- D.
D. (1;+∞)
Câu 20. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ?
- A.
2023 là số nguyên tố.
- B.
49 là số chính phương.
- C.
5 là ước của 125.
- D.
2024 chia hết cho 23.
Câu 21. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2;1), B(−1;7). Tọa độ vectơ AB
- A.
AB=(−3;6)
- B.
AB=(3;−6)
- C.
AB=(1;6)
- D.
AB=(l;−2)
— HẾT —
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-1-toan-10-nam-2023-2024-truong-thpt-thong-nhat-a-dong-nai-4364