Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi tải từ grade.vn
In ngày 27/9/2026
Đề thi Học kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Hướng Hóa (Quảng Trị)
Toán
Thời gian làm bài: 45 phútSố câu: 19
Họ và tên:
Lớp:
Điểm:
Câu 1.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ u=(3;−4). Tính độ dài của vectơ u.
A.
5
B.
1
C.
7
D.
25
Câu 2.
Cho số gần đúng a=9981 với độ chính xác d=100. Khi đó số quy tròn của a là
A.
9000
B.
10000
C.
9900
D.
9980
Câu 3.
Quy tròn số 1,732 đến hàng phần chục, được số 1,7 . Sai số tuyệt đối là
A.
0,31
B.
0,03
C.
0,032
D.
0,32
Câu 4.
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X={x∈N∣0<x<5}.
A.
X={0;1;2;3;4}
B.
X={0;1;2;3;4;5}
C.
X={1;2;3;4}
D.
X={1;2;3;4;5}
Câu 5.
Số đặc trưng nào sau đây đo độ phân tán của mẫu số liệu?
A.
Phương sai.
B.
Mốt.
C.
Trung vị.
D.
Số trung bình.
Câu 6.
Mẫu số liệu cho biết chiều cao(đơn vị cm) của các bạn học sinh trong tổ 164 159 170 166 163 168 170 158 162
Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu là:
A.
R=12
B.
R=11
C.
R=9
D.
R=10
Câu 7.
Cho tam giác ABC với BC=a, AC=b, AB=c. Đẳng thức nào sai?
A.
c2=b2+a2+2abcosC
B.
c2=b2+a2−2abcosC
C.
a2=b2+c2−2bccosA
D.
b2=a2+c2−2accosB
Câu 8.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a=(−1;2),b=(3;−2). Tọa độ của u=a+b bằng
A.
(4;−4)
B.
(1;1)
C.
(2;0)
D.
(−4;4)
Câu 9.
Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
3x2+2x−4>0
B.
2x2+5y>3
C.
2x+3y<5
D.
2x−5y+3z≤0
Câu 10.
Cho số gần đúng a=1000 với sai số tuyệt đối Δa=20. Sai số tương đối của a là
A.
1,67\%.
B.
0,02\%.
C.
2,04\%.
D.
2\%.
Câu 11.
Cho hình bình hành ABCD. Vectơ nào sau đây bằng tổng AB+AD?
A.
BD
B.
CA
C.
AC
D.
DB
Câu 12.
Trên mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho vectơ u=3i−4j. Tọa độ của vectơ u là
A.
u=(3;4)
B.
u=(−3;4)
C.
u=(3;−4)
D.
u=(−3;−4)
Câu 13.
Cho phương sai của các số liệu bằng 4. Tìm độ lệch chuẩn
A.
8
B.
2
C.
4
D.
16
Câu 14.
Trên mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho vectơ OM=3i+4j. Tọa độ của điểm M là
A.
M=(−3;4)
B.
M=(−3;−4)
C.
M=(3;4)
D.
M=(3;−4)
Câu 15.
Làm tròn số của 2,57656 đến hàng phần chục ta được kết quả là
A.
2,57.
B.
2,58.
C.
2,5.
D.
2,6.
Câu 16.
Khối lượng cơ thể lúc trưởng thành của 10 con chim được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: gam).
165 150 155 165 170 165 150 155 160
Mốt của mẫu số liệu trên là
A.
160
B.
155
C.
165
D.
150
Câu 17.
Cặp vectơ nào sau đây vuông góc?
A.
a=(2;−1) và b=(−3;4)
B.
a=(−2;−3) và b=(−6;4)
C.
a=(7;−3) và b=(3;−7)
D.
a=(3;−4) và b=(−3;4)
Câu 18.
Phương sai của dãy số 2;3;4;5;6 là
A.
Sx2=4
B.
Sx2=2
C.
Sx2=−2
D.
Sx2=2
Câu 19.
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(−1;3) và B(3;−1). Độ dài vectơ AB bằng
A.
2
B.
4
C.
42
D.
22
— HẾT —
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-1-toan-10-nam-2023-2024-truong-thpt-huong-hoa-quang-tri-4359