Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Học kì 1 Công nghệ cơ khí 11 (Đề 1)
Công nghệ
Cơ khí chế tạo phục vụ cho:
- A.
Sản xuất
- B.
Đời sống
- C.
Sản xuất và đời sống
- D.
Đáp án khác
Bước 2 của quy trình chế tạo cơ khí là
- A.
Đọc bản vẽ chi tiết
- B.
Chế tạo phôi
- C.
Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm
- D.
Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm
Để chế tạo phôi thường sử dụng phương pháp thông dụng nào?
- A.
Đúc
- B.
Gia công bằng áp lực
- C.
Hàn, cắt
- D.
Đúc; Gia công áp lực; hàn, cắt
Vật liệu cơ khí có mấy yêu cầu chung?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Vật liệu mới là
- A.
Chất dẻo
- B.
Sắt
- C.
Vật liệu nano
- D.
Cao su
“Không có khả năng rèn, dập vì giòn nhưng tính đúc lại tốt” là tính chất của vật liệu nào sau đây?
- A.
Gang
- B.
Thép hợp kim
- C.
Nhôm
- D.
Đồng
Vật liệu nào sau đây dùng làm săm lốp?
- A.
Nhựa nhiệt dẻo
- B.
Nhựa nhiệt rắn
- C.
Cao su
- D.
Đồng
Phương pháp nhận biết tính chất cơ bản của kim loại và hợp kim là
- A.
Xác định tính cứng, tính dẻo
- B.
Quan sát đặc trưng quang học
- C.
Phá hủy của mẫu khi chịu tác động cơ học
- D.
Quan sát đặc trưng quang học và xác định khối lượng riêng. -->
Đâu là phương pháp gia công cơ khí không phoi?
- A.
Đúc
- B.
Tiện
- C.
Phay
- D.
Bào
Gia công cơ khí có phoi sử dụng loại công cụ cầm tay nào sau đây?
- A.
Cưa
- B.
Dũa
- C.
Cạo
- D.
Cưa, dũa, cạo
Khi khoan, mũi khoan sẽ tham gia chuyển động gì?
- A.
Chuyển động quay
- B.
Chuyển động tịnh tiến
- C.
Chuyển động quay và chuyển động tịnh tiến
- D.
Chuyển động quay hoặc chuyển động tịnh tiến
Bước 3 của quy trình công nghệ gia công chi tiết là
- A.
Tìm hiểu chi tiết cần gia công
- B.
Xác định dạng sản xuất
- C.
Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi
- D.
Xác định trình tự các bước gia công chi tiết
Đối với quy trình công nghệ gia công chi tiết mặt bích, chiều dài phôi như thế nào so với chiều dài chi tiết?
- A.
Bằng nhau
- B.
Lớn hơn
- C.
Nhỏ hơn
- D.
Không liên quan đến nhau
Bước 1 của quá trình sản xuất cơ khí là
- A.
Chế tạo phôi
- B.
Gia công tạo hình sản phẩm
- C.
Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết
- D.
Lắp ráp sản phẩm
Bước 2 của quá trình sản xuất cơ khí là:
- A.
Chế tạo phôi
- B.
Gia công tạo hình sản phẩm
- C.
Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết
- D.
Lắp ráp sản phẩm
Tiện thuộc giai đoạn nào của quy trình sản xuất cơ khí?
- A.
Chế tạo phôi
- B.
Gia công tạo hình sản phẩm
- C.
Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết
- D.
Lắp ráp sản phẩm
Hàn thuộc giai đoạn nào của quy trình sản xuất cơ khí?
- A.
Chế tạo phôi
- B.
Gia công tạo hình sản phẩm
- C.
Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết
- D.
Lắp ráp sản phẩm
Phương pháp xử lí bảo vệ bề mặt là
- A.
Tôi
- B.
Ram
- C.
Mạ
- D.
Sơn, tôi, mạ
Có mấy phương pháp lắp ráp sản phẩm?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Vai trò của rô bốt là
- A.
Giảm thiểu sai sót
- B.
Đảm bảo an toàn sản xuất
- C.
Giải phóng sức lao động
- D.
Giảm thiểu sai sót, đảm bảo an toàn, giải phóng sức lao động
Nhiệm vụ của rô bôt hàn là
- A.
Hàn nối các chi tiết của sản phẩm
- B.
Lắp ráp các chi tiết khác nhau thành một thành phẩm hoặc bán thành phẩm
- C.
Gia công sản phẩm trong dây chuyền sản xuất
- D.
Đóng gói sản phẩm
Nhiệm vụ của rô bôt gia công là
- A.
Hàn nối các chi tiết của sản phẩm
- B.
Lắp ráp các chi tiết khác nhau thành một thành phẩm hoặc bán thành phẩm
- C.
Gia công sản phẩm trong dây chuyền sản xuất
- D.
Đóng gói sản phẩm
Một dây chuyền sản xuất tự động bao gồm mấy thành phần cơ bản?
- A.
3
- B.
4
- C.
5
- D.
6
Rô bôt hỗ trợ thực hiện công việc nào sau đây?
- A.
Cấp phôi
- B.
Hàn
- C.
Sơn phủ
- D.
Gia công lắp ráp
Rô bôt chức năng không thực hiện công việc nào sau đây?
- A.
Cấp phôi
- B.
Hàn
- C.
Sơn phủ
- D.
Gia công lắp ráp
Cách mạng công nghiệp 4.0 dựa trên mấy lĩnh vực chính?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Cách mạng công nghiệp 4.0 dựa trên lĩnh vực chính nào?
- A.
Kĩ thuật số
- B.
Công nghệ sinh học
- C.
Vật lí
- D.
Kĩ thuật số, công nghệ sinh học, vật lí
Đâu là robot hỗ trợ?
- A.
Robot vận chuyển
- B.
Robot hàn
- C.
Robot sơn
- D.
Robot lắp ráp
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-1-cong-nghe-co-khi-11-de-1-3938