Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Giữa kì 2 Vật lí 10 (Đề 5)
Vật lí
Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5,0 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2,0 m/s đến 8,0 m/s trong 3,0 s. Hỏi lực tác dụng vào vật bằng?
- A.
15 N
- B.
10 N
- C.
1,0 N
- D.
5,0 N
Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?
- A.
Động năng
- B.
Cơ năng
- C.
Thế năng
- D.
Vận tốc
Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ
- A.
tăng lên 2 lần
- B.
tăng lên 8 lần
- C.
giảm đi 2 lần
- D.
giảm đi 8 lần
Một vật nhỏ có khối lượng 2 kg, lúc đầu nằm yên trên mặt ngang nhẵn. Tác dụng đồng thời hai lực = 4 N, = 3 N và góc hợp giữa hai lực bằng 90⁰. Tốc độ của vật sau 1,2 s là
- A.
1,5 m/s
- B.
3,6 m/s
- C.
1,8 m/s
- D.
3,0 m/s
Cánh tay đòn của lực bằng
- A.
khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực
- B.
khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật
- C.
khoảng cách từ trục quay đến giá của lực
- D.
khoảng cách từ trọng tâm của vật đến giá của trục quay
Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định ở trạng thái cân bằng thì tổng moment lực tác dụng lên vật có giá trị
- A.
bằng không
- B.
luôn dương
- C.
luôn âm
- D.
khác không
Một ô tô có công suất của động cơ là 100 kW đang chạy trên đường với vận tốc 36 km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là
- A.
1000 N
- B.
10⁴ N
- C.
2778 N
- D.
360 N
Công của lực thế có đặc điểm
- A.
không phụ thuộc vào độ lớn quãng đường, chỉ phụ thuộc vào vị trí đầu và vị trí cuối
- B.
phụ thuộc vào độ lớn quãng đường đi được
- C.
không phụ thuộc vào sự chênh lệch độ cao của vị trí đầu và vị trí cuối
- D.
phụ thuộc vào vận tốc chuyển động
Một tảng đá khối lượng 50 kg đang nằm trên sườn núi tại vị trí M có độ cao 300 m so với mặt đường thì bị lăn xuống đáy vực tại vị trí N có độ sâu 30 m. Lấy g = 10 m/s². Khi chọn mốc thế năng là mặt đường. Thế năng của tảng đá tại các vị trí M và N lần lượt là
- A.
15 kJ; -15 kJ
- B.
150 kJ; -15 kJ
- C.
1500 kJ; 15 kJ
- D.
150 kJ; -150 kJ
Hai vật có động lượng bằng nhau. Chọn kết luận sai
- A.
Vật có khối lượng lớn hơn sẽ có vận tốc lớn hơn
- B.
Vật có vận tốc lớn hơn sẽ có khối lượng nhỏ hơn
- C.
Hai vật chuyển động cùng hướng, với vận tốc bằng nhau
- D.
Hai vật chuyển động với vận tốc có thể khác nhau
Một người dùng tay đẩy một cuốn sách một lực 5 N trượt một khoảng dài 0,5 m trên mặt bàn nằm ngang không ma sát, lực đẩy có phương trùng với phương chuyển động của cuốn sách. Người đó đã thực hiện một công là
- A.
2,5 J
- B.
– 2,5 J
- C.
0
- D.
5 J
Trong chuyển động của con lắc đơn, khi con lắc đơn đến vị trí cao nhất thì
- A.
động năng đạt giá trị cực đại
- B.
thế năng bằng động năng
- C.
thế năng đạt giá trị cực đại
- D.
cơ năng bằng không
: Một vật khối lượng 100 g được ném thẳng đứng từ độ cao 5,0 m lên phía trên với vận tốc đầu là 10 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g ≈ 10 m/s². Xác định cơ năng của vật tại vị trí của nó sau 0,50 s kể từ khi chuyển động.
- A.
10 J
- B.
12,5 J
- C.
15 J
- D.
17,5 J
Lực nào làm thay đổi động lượng của một ô tô trong quá trình ô tô tăng tốc:
- A.
lực ma sát
- B.
lực phát động
- C.
Cả hai lực ma sát và lực phát động
- D.
trọng lực và phản lực
Khi đun nước bằng ấm điện thì có những quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?
- A.
Điện năng chuyển hóa thành động năng
- B.
Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng
- C.
Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng
- D.
Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng
Đơn vị của công suất
- A.
J.s
- B.
kg.m/s
- C.
J.m
- D.
W
Công suất được xác định bằng
- A.
tích của công và thời gian thực hiện công
- B.
công thực hiện trong một đơn vị thời gian
- C.
công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài
- D.
giá trị công thực hiện được
Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng
- A.
là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian
- B.
luôn đo bằng mã lực (HP)
- C.
chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ
- D.
là độ lớn của công do thiết bị sinh ra
Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi?
- A.
Vật chuyển động tròn đều
- B.
Vật được ném ngang
- C.
Vật đang rơi tự do
- D.
Vật chuyển động thẳng đều
Động lượng của một vật bằng
- A.
tích khối lượng với vận tốc của vật
- B.
tích khối lượng với gia tốc của vật
- C.
tích khối lượng với gia tốc trọng trường
- D.
tích khối lượng với độ biến thiên vận tốc
Một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v. Nếu đồng thời giảm khối lượng của vật còn một nửa và tăng vận tốc lên gấp đôi thì độ lớn động lượng của vật sẽ:
- A.
tăng gấp đôi
- B.
giảm một nửa
- C.
không thay đổi
- D.
tăng 4 lần
Một người cố gắng ôm một chồng sách có trọng lượng 40 N cách mặt đất 1,2 m trong suốt thời gian 2 phút. Công suất mà người đó đã thực hiện được trong thời gian ôm sách là
- A.
0,4 W
- B.
0 W
- C.
24 W
- D.
48 W
Một máy bay có khối lượng 160000 kg, bay thẳng đều với tốc độ 870 km/h. Chọn chiều dương ngược với chiều chuyển động thì động lượng của máy bay bằng:
- A.
-38,7.10⁶ kg.m/s
- B.
38,7.10⁶ kg.m/s
- C.
38,9.10⁶ kg.m/s
- D.
-38,9.10⁶ kg.m/s
Cần cẩu nâng một vật có khối lượng 100 kg lên độ cao 2 m. Tính công mà cần cẩu đã thực hiện. Lấy g = 9,8 m/s².
- A.
200 J
- B.
1960 J
- C.
1069 J
- D.
196 J
Một máy bơm nước mỗi giây có thể bơm 15 lít nước lên bể ở độ cao 10 m. Coi hao tổn không đáng kể. Lấy g = 10 m/s². Công suất của máy bơm bằng:
- A.
150 W
- B.
3000 W
- C.
1500 W
- D.
2000 W
Khối lượng súng là 4 kg và của đạn là 50 g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800 m/s. Vận tốc giật lùi của súng là bao nhiêu nếu chọn chiều dương là chiều giật lùi của súng.
- A.
6 m/s
- B.
7 m/s
- C.
10 m/s
- D.
12 m/s
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-ki-2-vat-li-10-de-5-3448