Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Giữa kì 2 Toán 11 (Đề 2)
Toán
Cho a là số thực dương, . Khẳng định nào sau đây sai?
- A.
- B.
- C.
- D.
Cho x, y là hai số thực dương khác 1 và n, m là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai?
- A.
- B.
- C.
- D.
Tính giá trị của bằng
- A.
8
- B.
32
- C.
- D.
Rút gọn biểu thức thu được kết quả là
- A.
P = a²b³
- B.
P = a⁶b⁹
- C.
P = a²b⁹
- D.
P = a⁶b³
bằng
- A.
-3
- B.
- C.
- D.
3
Cho a, b > 0 và a ≠ 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
- A.
- B.
- C.
- D.
Cho a > 0, a ≠ 1. Biểu thức bằng
- A.
2a
- B.
2
- C.
2ᵃ
- D.
a²
Với mọi a, b, x là các số thực dương thoả mãn log₂x = 5log₂a + 3log₂b. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
- A.
x = 5a + 3b
- B.
- C.
- D.
x = 3a + 5b. -->
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lôgarit?
- A.
- B.
- C.
- D.
Tập xác định của hàm số y = 6ˣ là
- A.
- B.
- C.
- D.
ℝ
Hàm số nào sau đây đồng biến trên ℝ?
- A.
- B.
- C.
- D.
Nghiệm của phương trình 3ˣ = 9là
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
9
Nghiệm của phương trình là
- A.
6
- B.
8
- C.
9
- D.
12
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình .
- A.
- B.
S = (-1; 2)
- C.
- D.
Tập nghiệm của bất phương trình là
- A.
- B.
- C.
- D.
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
- A.
Trong không gian, hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau
- B.
Trong không gian, hai đường thẳng vuông góc với nhau thì phải cắt nhau
- C.
Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau
- D.
Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
Cho hình lập phương . Góc giữa hai đường thẳng AC và AA' là góc nào sau đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và các cạnh bên đều bằng a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của cạnh AD, SD. Khẳng định nào sau đây đúng?
- A.
MN ⊥ SC
- B.
MN ⊥ SB
- C.
MN ⊥ SA
- D.
MN ⊥ AB
Cho hình lập phương . Đường thẳng AC' vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
- A.
(A'BD)
- B.
(A'DC')
- C.
(A'CD')
- D.
(A'B'CD)
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
- A.
Phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng (P) theo phương ∆ song song với (P) được gọi là phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng (P)
- B.
Phép chiếu song song lên mặt phẳng (P) theo phương ∆ được gọi là phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng (P)
- C.
Phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng (P) theo phương ∆ được gọi là phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng (P)
- D.
Phép chiếu song song lên mặt phẳng (P) theo phương ∆ vuông góc với (P) được gọi là phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng (P)
Cho hình chóp S.ABC có SC vuông góc với (ABC). Góc giữa SA với (ABC) là góc giữa
- A.
SA và AB
- B.
SA và SC
- C.
SB và BC
- D.
SA và AC
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Chọn khẳng định sai?
- A.
A là hình chiếu vuông góc của S lên (ABCD)
- B.
A là hình chiếu vuông góc của S lên (SAB)
- C.
B là chiếu vuông góc của C lên (SAB)
- D.
D là chiếu vuông góc của C lên (SAD)
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
- A.
Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước
- B.
Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước
- C.
Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một đường thẳng cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước
- D.
Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
- A.
Hình chóp đều là hình chóp có chân đường cao hạ từ đỉnh xuống mặt đáy trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy
- B.
Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và các cạnh bên bằng nhau
- C.
Hình chóp đều là tứ diện đều
- D.
Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều
Cho hình chóp S.ABCD có SA ⊥ (ABCD) đáy ABCD là hình thoi cạnh a và AC = a. Số đo góc nhị diện bằng
- A.
30°
- B.
45°
- C.
120°
- D.
60°
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a và b là
- A.
Độ dài đoạn thẳng từ một điểm thuộc đường thẳng a đến một điểm thuộc đường thẳng b
- B.
Độ dài đoạn vuông góc chung của đường thẳng a và đường thẳng b
- C.
Khoảng cách từ một điểm M thuộc đường thẳng a đến hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng b
- D.
Khoảng cách từ một điểm M thuộc đường thẳng a đến đường thẳng b
Hình chóp đều S.ABC. Khoảng cách từ S đến (ABC) là
- A.
SO (với O là trọng tâm của tam giác ABC)
- B.
SM (với M là trung điểm của BC)
- C.
SA
- D.
SH (với H là hình chiếu của S trên AC)
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB = SA = 2a. Khoảng cách từ đường thẳng AD đến mặt phẳng (SBC) bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
a
Khẳng định nào sau đây là sai?
- A.
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là
- B.
Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là V = Bh
- C.
Thể tích của một khối hộp chữ nhật bằng tích ba kính thước của nó
- D.
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là V = 3Bh
Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
- A.
4a³
- B.
- C.
2a³
- D.
Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 9, chiều cao bằng 2 là
- A.
18
- B.
6
- C.
9
- D.
54
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, SA = 2a. Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD ta được
- A.
- B.
- C.
V = 2a³
- D.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-ki-2-toan-11-de-2-3364