
Đề thi tải từ grade.vn
In ngày 27/9/2026
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Quế Sơn (Đà Nẵng)
Toán
Thời gian làm bài: 45 phútSố câu: 11
Câu 1. Tập xác định của hàm số y=x+1x−3.
- A.
R∖{0}
- B.
R∖{−3}
- C.
R∖{−1}
- D.
(1;+∞)
Câu 2. Tập giá trị của hàm số y=x+1.
- A.
R
- B.
[0+∞).
- C.
(1;+∞)
- D.
[1+∞)
Câu 3. Đồ thị hàm số y=x2+2x−3 có tọa độ đỉnh là:
- A.
I(2;3)
- B.
I(−1;2)
- C.
I(1;2)
- D.
I(−1;−4)
Câu 4. Đồ thị hàm số y=x2+2x−3 có trục đối xứng là đường thẳng:
- A.
x=1.
- B.
x=2.
- C.
x=−1.
- D.
x=−2
Câu 5. Cho tam thức f(x)=x2−5x+6, f(x)>0 khi:
- A.
x∈(2;3).
- B.
x∈(−∞;2)∪(3;+∞)
- C.
x∈[2;3].
- D.
x∈(−∞;2]∪[3;+∞)
Câu 6. Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng x−2y−1=0 là:
- A.
n=(2;−1).
- B.
n=(−1;3).
- C.
n=(1;2).
- D.
n=(1;−2).
Câu 7. Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M(3;1) và có vectơ pháp tuyến n=(2;3) là:
- A.
2x+3y+3=0.
- B.
2x+3y+5=0.
- C.
3x+2y−9=0.
- D.
2x+3y−9=0.
Câu 8. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(3;4) và có vectơ chỉ phương u=(3;2) là:
- A.
{x=3+3ty=2+4t
- B.
{x=3+6ty=2+4t
- C.
{x=3+2ty=4+3t
- D.
{x=3+3ty=4+2t
Câu 9. Khoảng cách từ điểm A(−1;0) đến đường thẳng 4:3x−4y+8=0 bằng
- A.
1.
- B.
-1.
- C.
2.
- D.
5.
Câu 10. Tâm I và bán kính R của đường tròn (C) có phương trình (x+2)2+y2=3 là:
- A.
I(−2;0) và R=3 .
- B.
I(2;0) và R=3 .
- C.
I(−2;0) và R=3 .
- D.
I(2;0) và R=3 .
Câu 11. Cho hai điểm A(1;−3),B(3;1), phương trình đường tròn có đường kính AB là
- A.
(x+2)2+(y−1)2=5 .
- B.
(x+2)2+(y−1)2=25 .
- C.
(x−2)2+(y+1)2=5 .
- D.
(x−2)2+(y+1)2=20 .
— HẾT —
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-ki-2-toan-10-nam-2025-2026-truong-thpt-que-son-da-nang-4344