
Đề thi tải từ grade.vn
In ngày 27/9/2026
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 Sở Thanh Hóa
Toán
Thời gian làm bài: 45 phútSố câu: 26
Câu 1. Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x2−2022x−2023 với trục hoành là
- A.
3.
- B.
2.
- C.
1.
- D.
0.
Câu 2. Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2x−y+6=0 là:
- A.
n1=(2;1)
- B.
n2=(2;6)
- C.
n3=(1;2)
- D.
n4=(2;−1)
Câu 3. Tìm tất cả các giá trị của m để biểu thức x2−(m+2)x+8m+1 luôn dương với mọi x
- A.
m<0m>20.
- B.
0≤m≤28.
- C.
0<m<28
- D.
m<0m>28.
Câu 4. Tính góc tạo bởi giao hai đường thẳng d1:x+3y=0 và d2:x+10=0.
- A.
30°.
- B.
45°.
- C.
60°.
- D.
90°
Câu 5. Cho tam thức f(x)=x2−4x+4. Khẳng định nào sau đây là đúng?
- A.
phương trình f(x)=0 vô nghiệm.
- B.
f(x)>0 với mọi x∈R.
- C.
f(x)≥0 với mọi x∈R .
- D.
f(x)<0 khi x<2 .
Câu 6. Cho (P) có phương trình y=x2−2x+4. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị (P) .
- A.
Q(4;2) .
- B.
N(−3;1) .
- C.
P=(4;0) .
- D.
M(−3;19) .
Câu 7. Cho tam thức bậc hai f(x)=2023x2+1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
- A.
f(x)>0⇔x∈(−∞;+∞) .
- B.
f(x)=0⇔x=−20231 .
- C.
f(x)<0⇔x∈(−∞;−20231) .
- D.
f(x)>0⇔x∈(0;1) .
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình x2−1<0 là
- A.
S=±1 .
- B.
S=(−1;1) .
- C.
S=[−1;1] .
- D.
S=(−∞;−1)∪(1;+∞) .
Câu 9. Trục đối xứng của parabol y=x2−6x+3 là đường thẳng có phương trình
- A.
x=6
- B.
y=3 .
- C.
x=23 .
- D.
x=3 .
Câu 10. Số nghiệm của phương trình: (x2−3x+2)x−3=0 là:
- A.
3 .
- B.
0 .
- C.
1 .
- D.
2 .
Câu 11. Cho hàm số y=2x2−8x+8. Khẳng định nào sau đây đúng?
- A.
Nghịch biến trên (−2;+∞) .
- B.
Nghịch biến trên (0;3) .
- C.
Nghịch biến trên (2;+∞) .
- D.
Nghịch biến trên (−∞;2) .
Câu 12. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
- A.
x2+y2−2xy−1=0 .
- B.
x2−y2−2x+3y−1=0 .
- C.
x2+3y2−x−y+9=0 .
- D.
x2+y2−x=0 .
Câu 13. Đỉnh của (P):y=ax2+bx+c (a=0) được xác định bởi công thức nào?
- A.
A. I(−2ab;−2aΔ)
- B.
B. I(−ab;−4aΔ)
- C.
C. I(−2ab;−4aΔ)
- D.
D. I(ab;−4aΔ)
Câu 14. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng {x=2−3ty=−3−t là:
- A.
A. u1=(2;−3).
- B.
B. u3=(3; 1).
- C.
C. u2=(3;−1).
- D.
D. u4=(3;−3)
Câu 15. Cho hàm số y=−x2+6x−1. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
- A.
A. (6;+∞)
- B.
B. (−∞;3)
- C.
C. (3;+∞)
- D.
D. (−∞;6)
Câu 16. Tập xác định của hàm số y=x2+2022x−2023 là
- A.
A. (1011;+∞).
- B.
B. (−∞;0).
- C.
C. (−∞;+∞).
- D.
D. (−1011;+∞).
Câu 17. Cho đường thẳng (d):3x−7y+15=0. Mệnh đề nào sau đây sai?
- A.
A. u=(7;3) là vectơ chỉ phương của (d)
- B.
B. (d) có hệ số góc k=73.
- C.
C. (d) đi qua gốc tọa độ.
- D.
D. (d) đi qua hai điểm M(2;3) và N(−5;0).
Câu 18. Cho đường thẳng (d):{x=2−3ty=−1+2t và điểm A(2;−1). Điểm A∈(d) ứng với giá trị t nào của t?
- A.
A. t=0.
- B.
B. t=−1.
- C.
C. t=−21.
- D.
D. t=2
Câu 19. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
- A.
A. f(x)=3x5+2x2−1 là tam thức bậc hai.
- B.
B. f(x)=−x+1 là tam thức bậc hai.
- C.
C. f(x)=2x−4 là tam thức bậc hai.
- D.
D. f(x)=3x2−2x−5 là tam thức bậc hai.
Câu 20. Tìm m để đồ thị hàm số y=(m−1)x2−2m−2 đi qua điểm A(−1;2)
- A.
m=−5
- B.
m=1
- C.
m=5
- D.
m=−2
Câu 21. Vecto nào dưới đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2) và B(−1;4)?
- A.
u2=(2;1)
- B.
u1=(−1;1)
- C.
u3=(−2;6)
- D.
u4=(1;1)
Câu 22. Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x<−2?
- A.
16−x2
- B.
x2−2x+3
- C.
−x2+4
- D.
x2−5x+6
Câu 23. Đường tròn tâm I(3;−1) và bán kính R=2 có phương trình là
- A.
(x+3)2+(y−1)2=4
- B.
(x−3)2+(y−1)2=4
- C.
(x−3)2+(y+1)2=4
- D.
(x+3)2+(y+1)2=4
Câu 24. Cho hai điểm A(5;−1), B(−3;7). Đường tròn có đường kính AB có phương trình là
- A.
x2+y2−2x−6y−22=0
- B.
x2+y2−2x−6y+22=0
- C.
x2+y2−2x−y+1=0
- D.
x2+y2+6x+5y+1=0
Câu 25. Đường thẳng d có một vecto chỉ phương là u=(3;−4). Đường thẳng Δ song song với d có một vecto pháp tuyến là:
- A.
n3=(3;4)
- B.
n4=(3;−4)
- C.
n2=(−4;3)
- D.
n1=(4;3)
Câu 26. Đường tròn (C) có tâm I(−2;−2) và tiếp xúc với đường thẳng Δ:5x+12y−10=0. Bán kính R của đường tròn (C) bằng:
- A.
R=1344
- B.
R=1324
- C.
R=44
- D.
R=137
— HẾT —
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-ki-2-toan-10-nam-2023-2024-so-thanh-hoa-4294