Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Giữa kì 2 Hóa học 10 năm 2024-2025 trường THPT Gio Linh (Quảng Trị)
Hoá học
Cho các phản ứng sau: (a) 4HCl + MnO₂ 12MnCl₂ + Cl₂ + 2H₂O. (b) HCl + NH₄HCO₃ 1NH₄Cl + CO₂ + H₂O. (c) 2HCl + 2HNO₃ 2NO₂ + Cl₂ + 2H₂O. (d) 2HCl + Zn 2ZnCl₂ + H₂. Sd ph7n ng trong 19 HCl thc hic7n tbnh khf le0
- A.
A. 1.
- B.
B. 3.
- C.
C. 2.
- D.
D. 4.
Phab bicu ne0o sau 11y 1ffang?
- A.
A. 1ic9u kic7n chuan le0 1ic9u kic7n edng vdei e1p sua1t 1 bar (vdei chaat khed), ndng 1d 1 mol.L⁻¹ (1ddi vdei chaat tan trong db0ng dc1ch) ve0 nhicbt 1d thb0ang 1c3b chcn le0 298 K.
- B.
B. 1ic9u kic7n chuan le0 1ic9u kic7n edng vdei nhicbt 1d 298 K.
- C.
C. 1ic9u kic7n chuan le0 1ic9u kic7n edng vdei e1p sua1t 1 atm, nhicbt 1d 0⁰C.
- D.
D. c1p sua1t 760 mmHg le0 e1p sua1t 1ic9u kic7n chuan.
Phb01ng trecnh nhicbt hf3a hc hc giefa nitrogen ve0 oxygen nhb0 sau: N₂(g) + O₂(g) 2NO(g) 1 deltaᵣH₂₉₈⁰ = +180 kJ Kbt lua7n ne0o sau 11y 1fdang?
- A.
A. Nitrogen ve0 oxygen pha3n ng m3nh hb1n khi dd nhicbt 1d thp.
- B.
B. Pha3n ng hf3a hcc xa3y ra cf3 sf ha5p the nhicbt nbng tf mf4i trb0dfng.
- C.
C. Pha3n ng tf3a nhicbt.
- D.
D. Pha3n ng xa3y ra thuadn lb1i 1ic9u kic7n thb6ng.
Bicen thibn enthalpy ca phe2n ng ne0o sau 11y cf3 gie1 trc am?
- A.
A. Pha3n ng tf3a nhicbt.
- B.
B. Pha3n ng thu nhicbt.
- C.
C. Pha3n ng phe2n hey.
- D.
D. Pha3n ng oxi hf3a - khb7.
Cha khf cf2n gdei le0 cha
- A.
A. Cha bc3 khf.
- B.
B. Cha nheng proton.
- C.
C. Cha nhadn proton.
- D.
D. Cha bc3 oxi hf3.
Cho phb01ng trecnh nhicbt hc hc ca phe2n ng: 2H₂(g) + O₂(g) 2H₂O(l) deltaᵣH₂₉₈⁰ = -571,68 kJ Pha3n ng trean le0 phe2n ng
- A.
A. thu nhicbt.
- B.
B. tf3a nhicbt.
- C.
C. cf3 sf ha5p the nhicbt lbbng tf mf4i trb0dfng xung quanh.
- D.
D. khf4ng cf3 sf thay 1b3i n03ng lbbng.
Phb01ng trecnh hc hc ne0o db0fi 1011y bicu thb enthalpy ta1o the0nh chua7n ce0 CO(g)?
- A.
A. C(graphite) + 1/2O₂(g) 1 CO(g).
- B.
B. C(graphite) + CO₂(g) 1 2CO(g).
- C.
C. 2C(graphite) + O₂(g) 1 2CO(g).
- D.
D. C(graphite) + O(g) 1 CO(g).
- A.
A. Cho 1 mol HCl tác dụng với NaOH dư toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.
- B.
B. Cho HCl dư tác dụng với 1 mol NaOH thu nhiệt lượng là 57,3 kJ.
- C.
C. Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.
- D.
D. Cho HCl dư tác dụng với 1 mol NaOH toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.
Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hóa của nguyên tử bằng
- A.
A. -2.
- B.
B. 0.
- C.
C. điện tích ion.
- D.
D. +1.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó
- A.
A. hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường.
- B.
B. các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng.
- C.
C. các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.
- D.
D. các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường.
Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền
- A.
A. là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.
- B.
B. là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.
- C.
C. được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.
- D.
D. bằng 0.
- A.
A. cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.
- B.
B. phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
- C.
C. phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.
- D.
D. cả 2 phản ứng đều toả nhiệt.
Chất nào dưới đây có nhiệt tạo thành chuẩn bằng 0?
- A.
A. CO₂(g).
- B.
B. Na₂O(g).
- C.
C. O₂(g).
- D.
D. H₂O(l).
Phát biểu nào sau đây không đúng?
- A.
A. Các phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.
- B.
B. Phản ứng càng toả ra nhiều nhiệt càng dễ xảy ra.
- C.
C. Các phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể.
- D.
D. Các phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.
Trong hợp chất SO₃, số oxi hóa của sulfur (S) là
- A.
A. +5.
- B.
B. +2.
- C.
C. +3.
- D.
D. +6.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-ki-2-hoa-hoc-10-nam-2024-2025-truong-thpt-gio-linh-quang-tri-4079