Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi giữa kì 2 Hóa 10 - Đề số 7
Hoá học
Cho các phản ứng sau: Số phản ứng mà trong đó NH ₃ đóng vai trò chất khử là

- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
- A.
Fe ₃ O ₄ + 4H ₂ SO ₄ FeSO ₄ + Fe ₂ (SO ₄ ) ₃ + 4H ₂ O
- B.
CuO + 2HCl CuCl ₂ + H ₂ O
- C.
3Mg + 4H ₂ SO ₄ 3MgSO ₄ + S + 4H ₂ O
- D.
BaCl ₂ + H ₂ SO ₄ BaSO ₄ + 2HCl
Cho phản ứng hóa học sau đây: . Phát biểu nào sau đây không đúng?

- A.
O ₂ là chất oxi hóa
- B.
Sự khử là: C ° C ⁺⁴ + 4e
- C.
Sự khử là:
- D.
C là chất khử
Fe ₂ O ₃ là thành phần chính của quặng hematit đỏ, dùng để luyện gang. Số oxi hóa của iron trong Fe ₂ O ₃ là:
- A.
+3
- B.
3+
- C.
3
- D.
-3
Cho phản ứng sau: Fe + HNO ₃ Fe(NO ₃ ) ₃ + NO + H ₂ O. Tổng hệ số các chất sau khi cân bằng (với hệ số nguyên, tối giản) là
- A.
16
- B.
9
- C.
10
- D.
5
Cho phương trình hóa học sau: 3NO ₂ + H ₂ O 2HNO ₃ + NO. Vai trò của NO ₂ trong phản ứng trên là gì
- A.
Là chất khử
- B.
Không là chất khử cũng không là chất oxi hóa
- C.
Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
- D.
Là chất oxi hóa
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất khử
- A.
nhường electron
- B.
nhận electron
- C.
nhận proton
- D.
nhường proton
Cho 19,2 gam một kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO ₃ loãng, dư thu được 4,958 lít khí NO (đkc, sản phẩm duy nhất). Kim loại M là
- A.
Cu
- B.
Zn
- C.
Mg
- D.
Fe
Cho 6,4 gam Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO ₃ đặc sau phản ứng thu được V (lít) NO ₂ (đkc) là sản phẩm khử duy nhất của N ⁺⁵ . Tính giá trị của V.
- A.
4,958 lít
- B.
2,479 lít
- C.
3,7185 lít
- D.
1,2395 lít
Phát biểu nào sau đây sai?
- A.
> 0 thì phản ứng thu nhiệt
- B.
< 0 thì phản ứng tỏa nhiệt
- C.
Giá trị tuyệt đối của biến thiên enthalpy càng lớn thì nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng ít
- D.
Các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường là phản ứng tỏa nhiệt, các phản ứng thu nhiệt thường xảy ra khi đun nóng
Phát biểu nào sau đây không đúng?
- A.
Các phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt
- B.
Phản ứng càng tỏa ra nhiều nhiệt càng dễ tự xảy ra
- C.
Phản ứng oix hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể
- D.
Các phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn
Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau: CS ₂ (l) + 3O ₂ (g) CO ₂ (g) + 2SO ₂ (g) = -1110,21 kJ CO ₂ (g) CO(g) + ½ O ₂ (g) = 280,00 kJ Na(s) + 2H ₂ O(l) NaOH(aq) + H ₂ (g) = -367,50 kJ ZnSO ₄ (s) ZnO(s) + SO ₃ (g) = 235,21 kJ Cặp phản ứng thu nhiệt là
- A.
(1) và (2)
- B.
(3) và (4)
- C.
(1) và (3)
- D.
(2) và (4)
Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là
- A.
kJ
- B.
kJ/mol
- C.
mol/kJ
- D.
J
Cho phản ứng: 2ZnS(s) + 3O ₂ 2ZnO(s) + 2SO ₂ (g) =-285,66 kJ Giá trị của khi lấy gấp 3 lần khối lượng của các chất là
- A.
-856,98 kJ
- B.
-865,98 kJ
- C.
-856,89 kJ
- D.
-865,89 kJ
Cho các phản ứng dưới đây: (1) CO(g) + ½ O ₂ (g) CO ₂ (g) =-283 kJ (2) C(s) + H ₂ O(g) CO(g) + H ₂ (g) =131,25kJ (3) H ₂ (g) + F ₂ (g) 2HF(g) =-546kJ (4) H ₂ (g) + Cl ₂ (g) 2HCl(g) =-184,62 kJ Phản ứng xảy ra thuận lợi nhất là
- A.
phản ứng (1)
- B.
phản ứng (2)
- C.
phản ứng (3)
- D.
phản ứng (4)
Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau: N ₂ (g) + O ₂ (g) 2NO(g) =180 kJ Kết luận nào sau đây đúng?
- A.
nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp
- B.
phản ứng tỏa nhiệt
- C.
phản ứng xảy ra thuận lợi hơn ở điều kiện thường
- D.
phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường
Cho phương trình nhiệt hóa học sau: NaOH(aq) + HCl(aq) NaCl(aq) + H ₂ O(l) = -57,3 kJ Lượng nhiệt tỏa ra khi dùng dung dịch có chứa 8 gam NaOH trung hòa lượng vừa đủ dung dịch HCl là
- A.
-14,16 kJ
- B.
-1,146 kJ
- C.
-11,46 kJ
- D.
-114,6 kJ
Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:

- A.
-890,2 (kJ/mol)
- B.
-882,4 (kJ/mol)
- C.
-790,8 (kJ/mol)
- D.
-875,6 (kJ/mol)
Cho biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn: C ₂ H ₄ (g) + H ₂ (g) C ₂ H ₆ (g) Biết năng lượng liên kết của một số liên kết được cho dưới bảng sau Cho các mệnh đều sau: a) b) c) d) Đây là phản ứng thu nhiệt. Số mệnh đề đúng là

- A.
3
- B.
4
- C.
2
- D.
1
Cho phản ứng hóa học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau: 2NO ₂ (đỏ nâu) N ₂ O ₄ (không màu) Biết NO ₂ và N ₂ O ₄ có tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16kJ/mol. Điều này chứng tỏ phản ứng
- A.
tỏa nhiệt, NO ₂ bền vững hơn N ₂ O ₄
- B.
thu nhiệt, NO ₂ bền vững hơn N ₂ O ₄
- C.
tỏa nhiệt, N ₂ O ₄ bền vững hơn NO ₂
- D.
thu nhiệt, N ₂ O ₄ bền vững hơn NO ₂
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-ki-2-hoa-10-de-so-7-2653