Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 11 (Đề 2)
Công nghệ
Biểu hiện của vật nuôi bị bệnh là
- A.
Bỏ ăn
- B.
Chảy nước mũi
- C.
Tiêu chảy
- D.
Bỏ ăn, chảy nước mũi, tiêu chảy
Đâu là nguyên nhân gây bệnh bên trong?
- A.
Di truyền
- B.
Vi sinh vật gây bệnh
- C.
Tác động bất lợi của điều kiện sống
- D.
Di truyền, vi sinh vật gây bệnh
Vai trò của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi là
- A.
Bảo vệ vật nuôi
- B.
Nâng cao hiệu quả chăn nuôi
- C.
Bảo vệ sức khỏe con người và môi trường
- D.
Cả 3 đáp án trên
Tác hại của bệnh đối với vật nuôi là gì?
- A.
Ảnh hưởng xấu đến quá trình sinh trưởng
- B.
Ảnh hưởng xấu đến quá trình phát triển
- C.
Gây chết vật nuôi
- D.
Ảnh hưởng xấu đến quá trình sinh trưởng, phát triển của vật nuôi, có thể gây chết
Vai trò của vật nuôi trong việc bảo vệ sức khỏe con người và môi trường là
- A.
Hạn chế bùng phát dịch
- B.
Ngăn chặn lây lan nguồn bệnh
- C.
Bảo vệ sức khỏe con người
- D.
Cả 3 đáp án trên
Đặc điểm của bệnh dịch tả lợn cổ điển là
- A.
Cơ chế lây lan chậm
- B.
Lây lan bằng nhiều con đường khác nhau
- C.
Được xếp vào loại bệnh không nguy hiểm
- D.
Cơ chế lây lan chậm và bằng một con đường duy nhất
Dịch tả lợn cổ điển có mấy thể bệnh?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Con đường lây bệnh tai xanh ở lợn là
- A.
Lây trực tiếp
- B.
Lây gián tiếp qua nhân tố trung gian bị nhiễm virus
- C.
Lây trực tiếp hoặc gián tiếp qua nhân tố trung gian bị nhiễm virus
- D.
Không lây
Thời gian tiêm vaccine phòng bệnh tai xanh ở lợn thịt là
- A.
2 tuần tuổi
- B.
6 tuần tuổi
- C.
2 – 6 tuần tuổi
- D.
18 tuần tuổi
Bệnh dịch tả lợn cổ điển do loại vi khuẩn thuộc họ nào gây ra?
- A.
Pasteurella multocida
- B.
Arterivirus
- C.
Flaviviridae
- D.
Cả 3 đáp án trên
Bệnh tụ huyết trùng gia cầm:
- A.
Là bệnh truyền nhiễm cấp tính ở gia cầm, xảy ra chủ yếu ở gà
- B.
Là bệnh truyền nhiễm cấp tính ở gia cầm và chim hoang dã
- C.
Là bệnh truyền nhiễm cấp tính ở gia cầm
- D.
Là bệnh truyền nhiễm cấp tính ở gia cầm, không xảy ra ở gà
Đặc điểm của bệnh Newcastle là
- A.
Lây lan chậm
- B.
Lây lan nhanh
- C.
Lây lan nhanh và xảy ra ở mọi lứa tuổi
- D.
Xảy ra ở mọi lứa tuổi
Gà bị liệt cánh sau khi mắc bệnh gà ru bao lâu?
- A.
2 ngày
- B.
5 đến 6 ngày
- C.
3 ngày
- D.
10 ngày
Triệu chứng của bệnh tụ huyết trùng gia cầm là gì?
- A.
Nghẹo cổ
- B.
Kết mạc mắt viêm
- C.
Có tiếng khò khè ở khí quản
- D.
Nghẹo cổ, kết mạc mắt viêm, có tiếng khò khè ở khí quản
Loại virus gây bệnh Newcastle có mấy chủng gây bệnh?
- A.
1
- B.
2
- C.
1 hoặc 2
- D.
Nhiều
Virus gây bệnh gà rù loại chủng có độc lực thấp gây:
- A.
Tỉ lệ chết cao
- B.
Tỉ lệ chết thấp
- C.
Gây bệnh nhẹ
- D.
Đáp án khác
Đặc điểm của bệnh lở mồm, long móng là gì?
- A.
Lây lan hẹp
- B.
Lây lan nhanh
- C.
Lây lan nhẹ
- D.
lây lan hẹp, nhẹ
Triệu chứng bệnh lở mồm, long móng là
- A.
Lở loét ở vùng móng chân
- B.
Chân răng đỏ ửng
- C.
Mụn nước mọc ở bề mặt lưỡi
- D.
Cả 3 đáp án trên
Biện pháp phòng, trị bệnh lở mồm, long móng là
- A.
Chôn trâu bò chết do dịch ở khu vực chăn nuôi
- B.
Chôn trâu bò chết do dịch ở bãi chăn thả động vật
- C.
Chôn trâu bò chết do dịch ở ngay nguồn nước sinh hoạt
- D.
Chôn trâu bò chết do dịch ở giữa hai lớp vôi rồi lấp đất kĩ
Nguyên nhân gây bệnh tụ huyết trùng là
- A.
Vi khuẩn Pasteurella multocida gây ra
- B.
Virus lở mồm, long móng gây ra
- C.
Do thời tiết gây ra
- D.
Do chế độ ăn gây ra
Ưu điểm của vaccine DNA tái tổ hợp là
- A.
Đáp ứng sự xuất hiện của biến thể mới
- B.
Sản xuất quy mô lớn
- C.
Quy mô sản xuất lớn
- D.
Cả 3 đáp án trên
Đặc điển của vaccine DNA là
- A.
Quy mô sản xuất nhỏ
- B.
Quy trình chậm
- C.
Đáp ứng với sự xuất hiện của virus mới
- D.
Quy mô nhỏ, quy trình chậm
Quy trình ứng dụng công nghệ sinh học phát hiện sớm virus gây bệnh ở vật nuôi gồm mấy bước cơ bản?
- A.
1
- B.
3
- C.
5
- D.
7
Bước 3 của quy trình ứng dụng công nghệ sinh học phát hiện sớm virus gây bệnh ở vật nuôi là
- A.
Mẫu bệnh phẩm
- B.
Tách chiết RNA tổng số
- C.
Tổng hợp cDNA từ RNA nhờ quá trình phiên mã ngược
- D.
Khuếch đại cDNA bằng phản ứng PCR
Yêu cầu về hướng chuồng nuôi:
- A.
Hướng nam
- B.
Hướng đông – nam
- C.
Hướng nam hoặc đông nam
- D.
Hướng tây
Có kiểu chuồng nuôi phổ biến nào sau đây?
- A.
Chuồng hở
- B.
Chuồng kín
- C.
Chuồng kín – hở linh hoạt
- D.
Chuồng hở, chuồng kín, chuồng kín – hở linh hoạt
Kiểu chuồng kín – hở linh hoạt là
- A.
Thông thoáng tự nhiên, tiểu khí hậu trong chuồng phụ thuộc môi trường bên ngoài
- B.
Xây kín như “một đường hầm”, hệ thống thiết bị trong chuồng chủ động tạo ra các yếu tố tiểu khí hậu theo nhu cầu vật nuôi
- C.
Chuồng kín nhưng hai bên chuồng có hệ thống cửa sổ có thể đóng mở linh hoạt
- D.
Cả 3 đáp án trên
Đặc điểm kiểu chuồng hở là
- A.
Dễ làm
- B.
Chi phí đầu tư cao
- C.
Dễ kiểm soát tiểu khí hậu
- D.
Phù hợp với chăn nuôi công nghiệp
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-ki-2-cong-nghe-11-de-2-3600