Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Giữa kì 1 Vật lí 12 năm 2024-2025 trường THPT Thống Nhất A (Đồng Nai)
Vật lí
Người ta thường dùng nước trong bộ tản nhiệt (làm mát) của động cơ nhiệt vì
- A.
nước có nhiệt độ lớn.
- B.
nước có nhiệt nóng chảy riêng lớn.
- C.
nước có nhiệt dung riêng lớn.
- D.
nước có nhiệt hóa hơi riêng lớn.
Nhiệt kế nào sau đây được chế tạo dựa trên sự nở dài của cột chất lỏng trong ống thủy tinh?
- A.
Nhiệt kế kim loại.
- B.
Nhiệt kế hồng ngoại.
- C.
Nhiệt kế thủy ngân.
- D.
Nhiệt kế khí.
Ở nhiệt độ không tuyệt đối, tất cả các chất đều có:
- A.
nhiệt độ là 0C.
- B.
động năng chuyển động nhiệt của các phân tử bằng 0.
- C.
động năng chuyển động nhiệt của các phân tử cực đại.
- D.
nhiệt độ là 273 K.
Đặc điểm nào sau đây không phải của chất khí?
- A.
Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.
- B.
Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.
- C.
Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.
- D.
Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.
Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng của đồng xu không do truyền nhiệt?
- A.
Hơ nóng đồng xu trên bếp lửa.
- B.
Phơi đồng xu ngoài nắng.
- C.
Có xát đồng xu trên mặt bàn.
- D.
Thả đồng xu vào nước sôi.
Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá là 2100 J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá J/kg, nhiệt độ nóng chảy của nước đá là 0C. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 3 kg nước đá ở C chuyển thành nước ở 0C là
- A.
1020 kJ
- B.
108,3 kJ
- C.
102 kJ
- D.
1083 kJ
Trong hệ SI, đơn vị đo nhiệt nóng chảy riêng của một chất là
- A.
J/kg.K
- B.
J/K
- C.
J.kg
- D.
J/kg
Hai nhiệt độ dùng làm mốc của thang nhiệt độ Celsius là:
- A.
nhiệt độ thấp nhất và nhiệt độ điểm ba của nước ở áp suất tiêu chuẩn.
- B.
nhiệt độ thấp nhất và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn.
- C.
nhiệt độ đóng băng và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn.
- D.
nhiệt độ đóng băng và nhiệt độ cao nhất của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn.
Nếu hai vật có nhiệt độ khác nhau đặt tiếp xúc với nhau, quá trình truyền nhiệt dừng lại khi:
- A.
một vật đạt nhiệt độ 0C
- B.
nhiệt độ hai vật bằng nhau.
- C.
một vật đạt nhiệt độ 100C.
- D.
nôi ngăn hai vật bằng nhau.
Cho biết nhiệt dung riêng của sắt là 440 J/kg.K. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 2 kg sắt ở 20C để nó tăng nhiệt độ lên 60C là
- A.
3,52 kJ
- B.
70,4 kJ
- C.
7,04 kJ
- D.
35,2 kJ
Bốn quả cầu có cùng khối lượng, được làm bằng các chất nhôm, sắt và đồng, chì. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K, của sắt là 440 J/kg.K, của đồng là 380 J/kg.K, của chì là 130 J/kg.K . Quả cầu nào sẽ tắng nhiệt độ nhiều nhất nếu được cung cấp cùng một nhiệt lượng? (Cho rằng các quả cầu chưa bị nóng chảy khi cung cấp nhiệt lượng)
- A.
Sắt.
- B.
Đồng.
- C.
Chì.
- D.
Nhôm.
Nhiệt độ bình thường của cơ thể người cở 37C theo thang Celsius, nhiệt độ đó theo thang Kelvin ià
- A.
236 K
- B.
310 K
- C.
300 K
- D.
337 K
Sự chuyển thể của chất là
- A.
sự chuyển từ thể này sang thể khác.
- B.
sự chuyển từ vị trí này sang vị trí khác.
- C.
sự chuyển từ nhiệt độ này sang nhiệt độ khác.
- D.
sự chuyển từ hình dạng này sang hình dạng khác.
Nhiệt dung riêng của một chất là
- A.
nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để làm cho nhiệt độ của nó tăng đến 1C.
- B.
nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để làm cho nhiệt độ của nó giảm đi 1C.
- C.
nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 1C.
- D.
nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để làm cho nó nóng chảy hoàn toàn.
Nội năng của một vật là
- A.
tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
- B.
tổng nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
- C.
tổng động năng và thế năng của vật.
- D.
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Để xác định được năng lượng cần cung cấp cho lò nung, thời gian nung, thời điểm đổ kim loại vào khuôn, thời điểm lấy sản phẩm ra khỏi khuôn….người ta dựa vào
- A.
nhiệt dung riêng và nhiệt độ sôi.
- B.
nhiệt nóng chảy riêng và nhiệt độ sôi.
- C.
nhiệt dung riêng và nhiệt độ nóng chảy.
- D.
nhiệt nóng chảy riêng và nhiệt độ nóng chảy.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-ki-1-vat-li-12-nam-2024-2025-truong-thpt-thong-nhat-a-dong-nai-4608