Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Giữa kì 1 Vật lí 12 năm 2024-2025 trường THPT Dĩ An (Bình Dương)
Vật lí
Tìm nhiệt lượng để hóa hơi hoàn toàn 2,5 lít nước đang sôi ở nhiệt độ 100C . Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước ở 100C là 2,26. J/kg.
- A.
5,65. J.
- B.
8,4. J.
- C.
8,24. J.
- D.
9,04. J.
Người ta thực hiện công 1000 J để nén khí trong xilanh, khí truyền ra bên ngoài nhiệt lượng 600 J . Độ biến thiên nội năng của khí là
- A.
1000 J.
- B.
300 J.
- C.
600 J.
- D.
400 J.
Chọn nhận định sai. Nhiệt độ không tuyệt đối là
- A.
nhiệt độ mà tại đó các chất có thể năng phân tử đạt giá trị tối thiểu.
- B.
nhiệt độ thấp nhất mà vật có thể đạt được.
- C.
nhiệt độ mà tại do nước đông đặc lại thành đá.
- D.
nhiệt độ mà tại đó động năng chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên chất bằng không.
Độ lớn của nhiệt lượng cần cung cấp cho vật để làm tăng nhiệt độ của vật không phụ thuộc vào
- A.
tính chất của chất làm vật.
- B.
khối lượng của vật.
- C.
độ tăng nhiệt độ của vật.
- D.
khối lượng riêng của vật.
Chọn câu đúng. Một hệ gồm hai vật (A) và (B) có cùng nhiệt độ nhưng khối lượng vật (A) lớn gấp đôi khối lượng vật (B). Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường ngoài. Khi hai vật tiếp xúc với nhau thì
- A.
nhiệt độ vật (A) giảm, nhiệt độ vật (B) tăng.
- B.
vật (A) truyền nhiệt lượng sang vật (B).
- C.
giữa hai vật không xảy ra sự truyền nhiệt.
- D.
vật (B) truyền nhiệt lượng sang vật (A).
Cho biểu đồ phụ thuộc nhiệt độ vào nhiệt lượng của một khối nước đá khi tỏa nhiệt. Nhiệt độ của khối chất thay đổi theo sự trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài trong quá trình tỏa nhiệt. Từ biểu đồ kết luận nào sau đây sai?
- A.
Nhiệt độ của khối đá lạnh từ đến khi hấp thụ nhiệt lượng kJ.
- B.
Nhiệt độ khối chất không đổi khi tỏa nhiệt lượng từ kJ đến kJ.
- C.
Khi tỏa nhiệt lượng từ kJ đến kJ khối chất ở thể rắn và nhiệt độ của nó tăng.
- D.
Khi tỏa nhiệt lượng từ kJ đến kJ khối chất ở thể lỏng và nhiệt độ của nó không đổi.
Nhiệt kế nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lỏng?
- A.
Nhiệt kế thủy ngân.
- B.
Nhiệt kế hồng ngoại.
- C.
Nhiệt kế điện tử.
- D.
Nhiệt kế kim loại.
Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho khối thép có khối lượng m để làm khối thép nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy. Nhiệt nóng chảy riêng của khối thép đó được tính theo công thức là
- A.
- B.
- C.
- D.
Chọn câu đúng. Sự sôi có tính chất nào sau đây?
- A.
Khi đang sôi, chỉ xảy ra sự bay hơi ở trong lòng chất lỏng.
- B.
Khi đang sôi, nếu tiếp tục đun, nhiệt độ chất lỏng không thay đổi.
- C.
Khi đang sôi, chỉ xảy ra sự bay hơi trên mặt thoáng của chất lỏng.
- D.
Xảy ra ở cùng một nhiệt độ xác định đối với mọi chất lỏng.
Trong công nghệ đúc kim loại, người ta quan tâm đến đại lượng nào sau đây?
- A.
Nhiệt nóng chảy riêng của vật liệu đúc.
- B.
Nhiệt dung riêng của vật liệu đúc.
- C.
Nhiệt dung của vật liệu đúc.
- D.
Nội năng của vật liệu đúc.
Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang Kelvin lần lượt là
- A.
-273 K và 0 K.
- B.
0 K và 273 K.
- C.
273 K và 373 K.
- D.
0 K và 100 K.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống. Một chất ở thể rắn (như iodine (I - ốt), băng phiến, đá khô (CO ở thể rắn), …) có thể chuyển trực tiếp sang ……(1)…… khi nó ……(2)…… Hiện tượng trên gọi là sự thăng hoa. Ngược lại, với sự thăng hoa là sự ngưng kết.
- A.
(1) thể hơi; (2) toả nhiệt.
- B.
(1) thể lỏng; (2) toả nhiệt.
- C.
(1) thể hơi; (2) nhận nhiệt.
- D.
(1) thể lỏng; (2) nhận nhiệt.
Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình khối khí được làm lạnh và giữ nguyên thể tích?
- A.
, A < 0.
- B.
, Q < 0.
- C.
.
- D.
, A > 0.
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?
- A.
Có hình dạng và thể tích riêng.
- B.
Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.
- C.
Có thể nén được dễ dàng.
- D.
Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.
Chọn ý đúng. Nhiệt hóa hơi riêng là lượng nhiệt cần thiết để chuyển hoàn toàn 1 kg chất
- A.
từ thể rắn sang thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy.
- B.
từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ sôi.
- C.
từ thể lỏng sang thể rắn ở nhiệt độ đông đặc.
- D.
từ thể khí sang thể lỏng ở nhiệt độ sôi.
Nhiệt dung riêng của đồng là 380 J / kg.K. Điều đó có ý nghĩa là gì?
- A.
Nhiệt lượng cần cung cấp để nhiệt độ của 1 kg đồng tăng thêm 1 K là 380 J.
- B.
Cần cung cấp nhiệt lượng 380 J cho 1 kg đồng để hóa lỏng nó.
- C.
Để làm nóng chảy 1 kg đồng cần nhiệt lượng 380 J.
- D.
Trong 1 kg đồng có chứa nhiệt lượng là 380 J.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-ki-1-vat-li-12-nam-2024-2025-truong-thpt-di-an-binh-duong-4603