Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Giữa kì 1 Vật lí 11 (Đề 2)
Vật lí
Một vật dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của vật là
- A.
2,5 cm
- B.
5 cm
- C.
10 cm
- D.
20 cm
Một vật dao động dao động điều hòa có phương trình x = 3cos2πt(cm). Lấy π² = 10. Gia tốc cực đại của vật có độ lớn:
- A.
1,2 m/s²
- B.
6π cm/s²
- C.
3,6 m/s²
- D.
18π m/s²
Một vật có khối lượng 400 g dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(10πt + π) (cm). Lấy π² = 10. Năng lượng dao động của vật là:
- A.
2 J
- B.
200 J
- C.
20 J
- D.
0,2 J
Một chất điểm đang dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vừa đi khỏi vị trí cân bằng một đoạn s động năng của chất điểm 1,8 J. Đi tiếp một đoạn s nữa thì động năng còn 1,5 J. Nếu đi thêm một đoạn s nữa thì động năng bây giờ là bao nhiêu? Biết rằng trong quá trình khảo sát chất điểm chưa đổi chiều chuyển động.
- A.
0,9 J
- B.
1 J
- C.
0,8 J
- D.
1,2 J
Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc lò xo?
- A.
f =
- B.
f =
- C.
f =
- D.
f =
Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 100 g và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với chu kì 0,2 s. Lấy π² = 10. Độ cứng của lò xo
- A.
k = 50 N/m
- B.
k = 100 N/m
- C.
k = 62,8 N/m
- D.
k = 200 N/m
Một vật nhỏ có khối lượng m = 200 g được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k. Kích thích để con lắc dao động điều hoà với gia tốc cực đại bằng 16 m/s² và cơ năng bằng 6,4.10⁻²J. Vận tốc cực đại của vật là
- A.
16 cm/s
- B.
80 cm/s
- C.
1,6 m/s
- D.
8 m/s
Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2,2 s, tại nơi có g = 10 m/s². Lấy π² = 10. Chiều dài của con lắc:
- A.
1,21 m
- B.
1 m
- C.
0,55 m
- D.
1,1 m
Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường parabol như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?
- A.
Lực kéo về
- B.
Động năng
- C.
Thế năng
- D.
Gia tốc
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 10 g mang điện tích q = + 5.10⁻⁶ C được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 10⁴V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s², π = 3,14. Chu kì dao động của con lắc là
- A.
1,40 s
- B.
1,99 s
- C.
1,15 s
- D.
0,58 s
Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành
- A.
quang năng
- B.
hóa năng
- C.
điện năng
- D.
nhiệt năng
Một con lắc đơn có độ dài 16 cm được treo trong toa tàu ở ngay vị trí phía trên trục của bánh xe. Chiều dài mỗi thanh ray là 12 m. Coi đoàn tàu chuyển động thẳng đều. Con lắc sẽ dao động điều hòa mạnh nhất khi vận tốc của đoàn tàu bằng:
- A.
15 m/s
- B.
1,5 cm/s
- C.
1,5 m/s
- D.
15 cm/s
Trong dao động điều hòa, khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc
- A.
có độ lớn cực đại
- B.
có độ lớn cực tiểu
- C.
bằng không
- D.
đổi chiều
Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
- A.
tăng 4 lần
- B.
giảm 4 lần
- C.
giảm 2 lần
- D.
tăng 2 lần
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8 cm/s và gia tốc ở vị trí biên là 2 m/s². Lấy π² = 10. Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là
- A.
10 cm; 1 s
- B.
1 cm; 0,1 s
- C.
2 cm; 0,2 s
- D.
20 cm; 2 s
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = (cm). Thời gian ngắn nhất kể từ lúc vật bắt đầu dao động đến lúc vật có tốc độ 50π cm/s là
- A.
0,06 s
- B.
0,05 s
- C.
0,1 s
- D.
0,07 s
Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Vận tốc góc trong dao động của con lắc là
- A.
- B.
- C.
- D.
Một con lắc lò xo có quả nặng khối lượng m = 40 g chuyển động theo phương trình: x = Acos(10πt) (cm; s). Lấy π² = 10. Độ cứng của lò xo bằng
- A.
30 N/m
- B.
50 N/m
- C.
20 N/m
- D.
40 N/m
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 40 N/m và vật khối lượng m = 100 g. Con lắc dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Ban đầu vật ở vị trí cân bằng và đi theo chiều dương của trục tọa độ. Số lần vật đi qua vị trí động năng bằng thế năng trong giây đầu tiên là
- A.
20
- B.
40
- C.
10
- D.
5
Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động điều hoà có chu kì phụ thuộc vào
- A.
khối lượng của quả nặng
- B.
trọng lượng của quả nặng
- C.
khối lượng riêng của quả nặng
- D.
tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của quả nặng
Đồ thị vận tốc – thời gian của một chất điểm dao động điều hòa cho như hình vẽ. Điểm N trên đồ thị cho chúng ta thông tin đúng nào sau đây?
- A.
Chất điểm có li độ x = cm đang di chuyển theo chiều âm
- B.
Chất điểm có li độ x = cm đang di chuyển theo chiều dương
- C.
Chất điểm có li độ x = -5cm đang di chuyển theo chiều âm
- D.
Chất điểm có li độ x = 5cm đang di chuyển theo chiều dương
Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s². Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc 2 m/s² thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng
- A.
1,98 s
- B.
1,82 s
- C.
2,00 s
- D.
2,02 s
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
- A.
pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn
- B.
biên độ của ngoại lực tuần hoàn
- C.
tần số của ngoại lực tuần hoàn
- D.
hệ số lực cản tác dụng lên hệ dao động
Một người đi xe đạp chở một thùng nước đi trên một vỉa hè lát bê tông, cứ 4,5 m có một rãnh nhỏ. Khi người đó chạy với vận tốc 10,8 km/h thì nước trong thùng bị văng tung toé mạnh nhất ra ngoài. Tần số dao động riêng của nước trong thùng là
- A.
1,5 Hz
- B.
Hz
- C.
2,4 Hz
- D.
Hz
Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa
- A.
Trong dao động điều hòa, cứ sau mỗi nửa chu kì vật lại có tốc độ như cũ
- B.
Chu kì của dao động điều hòa là khoảng thời gian ngắn nhất sau đó vật về vị trí ban đầu
- C.
Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm côsin (hay sin) của thời gian
- D.
Độ lớn của li độ của vật dao động điều hòa bằng khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ tắt dần?
- A.
Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
- B.
Dao động cơ tắt dần có động năng và thế năng luôn giảm dần theo thời gian
- C.
Trong dao động cơ tắt dần cơ năng giảm dần theo thời gian
- D.
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 250 g, lò xo có độ cứng 64 N/m. Chu kì dao động của con lắc xấp xỉ bằng
- A.
0,4 s
- B.
12,4 s
- C.
3,18 s
- D.
2,55 s
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = (cm) (với t tính bằng giây). Tần số dao động của vật là
- A.
5 Hz
- B.
10π Hz
- C.
5p Hz
- D.
10 Hz
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos2πt (cm). Biên độ dao động của vật là
- A.
10π cm
- B.
10 cm
- C.
5π cm
- D.
5 cm
Một vật dao động điều hòa, biểu thức quan hệ giữa biên độ dao động A, li độ x, vận tốc v và tần số góc của vật là
- A.
- B.
- C.
- D.
BẢNG
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-ki-1-vat-li-11-de-2-3460