Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi giữa kì 1 Sinh 10 - Đề số 10
Sinh học
Học thuyết tế bào không có nội dung nào sau đây?
- A.
Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào
- B.
Các tế bào được sinh ra từ các tế bào có trước
- C.
Tế bào chứa DNA, thông tin di truyền được truyền từ tế bào này sang tế bào khác trong quá trình phân chia
- D.
Sự chuyển hóa vật chất diễn ra ở bên ngoài tế bào nhưng sự chuyển hóa năng lượng lại diễn ra ở trong tế bào
Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ
- A.
một hoặc nhiều tế bào
- B.
một hoặc nhiều mô
- C.
một hoặc nhiều cơ quan
- D.
một hoặc nhiều hệ cơ quan
Mọi hoạt động sống của cơ thể là tổng hợp các hoạt động sống của tế bào. Điều này chứng minh nhận định nào sau đây?
- A.
Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể
- B.
Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể
- C.
Tế bào là đơn vị bảo vệ của cơ thể
- D.
Tế bào là đơn vị điều tiết của cơ thể
Ở người, tế bào da sinh ra các tế bào da mới có đặc điểm
- A.
khác hoàn toàn tế bào ban đầu
- B.
có kích thước lớn hơn nhiều so với tế bào ban đầu
- C.
giống với tế bào ban đầu
- D.
có chức năng khác tế bào ban đầu
Trong số các nguyên tố hóa học, cơ thể người cần khoảng bao nhiêu nguyên tố?
- A.
65 nguyên tố
- B.
45 nguyên tố
- C.
35 nguyên tố
- D.
25 nguyên tố
Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của nước đối với tế bào và cơ thể?
- A.
Là dung môi hòa tan nhiều hợp chất
- B.
Tham gia trực tiếp vào nhiều phản ứng hóa học
- C.
Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động sống của tế bào
- D.
Điều hòa nhiệt độ tế bào và cơ thể
Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây đóng vai trò quan trọng đối với cơ thể con người?
- A.
Sắt (Fe)
- B.
Nickel (Ni)
- C.
Aluminium (Al)
- D.
Lithium (Li)
Nước là dung môi hòa tan nhiều chất khác vì
- A.
các phân tử nước liên kết chặt với nhau
- B.
các phân tử nước hình thành liên kết hydrogen với các chất
- C.
các phân tử nước hình thành liên kết cộng hóa trị với các chất
- D.
các phân tử nước bay hơi ở nhiệt độ cao
Các phân tử sinh học chính của cơ thể người bao gồm
- A.
carbohydrate, glucose, acid béo
- B.
carbohydrate, lipid, glycogen, acid béo
- C.
carbohydrate, lipid, protein và các nucleic acid
- D.
carbohydrate, lipid, chitin
Phospholipid có chức năng chủ yếu là
- A.
cấu tạo nên diệp lục ở lá cây
- B.
cấu trúc của màng sinh chất
- C.
cấu tạo nên nhân tế bào
- D.
cấu tạo nên bộ xương ngoài của nhiều loài
Đơn phân của protein là
- A.
glucose
- B.
acid béo
- C.
amino acid
- D.
nucleotide
Protein không thực hiện các chức năng nào trong các chức năng sau đây?
- A.
Là chất dự trữ năng lượng chủ yếu trong tế bào
- B.
Xúc tác cho các phản ứng hóa học trong tế bào
- C.
Liên kết với phân tử tín hiệu trong quá trình truyền thông tin giữa các tế bào
- D.
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
Loại thực phẩm nào sau đây có chứa nhiều sucrose?
- A.
Cà chua, bông cải xanh
- B.
Thịt, cá, trứng
- C.
Sữa, sữa chua
- D.
Mía, củ cải đường
Phát biểu nào sau đây đúng khi mô tả về một phân tử DNA?
- A.
Phân tử DNA chứa uracil
- B.
Phân tử DNA thường có cấu trúc xoắn kép
- C.
Mỗi nucleotide của phân tử DNA chứa ba nhóm phosphate
- D.
Phân tử DNA được cấu tạo từ hai mươi loại nucleotide khác nhau. Phần tự luận (3 điểm)
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-ki-1-sinh-10-de-so-10-2753