Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ chăn nuôi 11 (Đề 1)
Công nghệ
Vai trò của chăn nuôi là:
- A.
Cung cấp sức kéo
- B.
Cung cấp phân bón
- C.
Cung cấp nguyên liệu cho chế biến
- D.
Cung cấp sức kéo, phân bón, nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu
Triển vọng thứ hai của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghệ 4.0 là:
- A.
Phát triển để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng ngày càng cao của con người
- B.
Phát triển để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu
- C.
Phát triển nhờ ứng dụng khoa học công nghệ
- D.
Nhà nước có nhiều chính sách hỗ trợ
Triển vọng thứ ba của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghệ 4.0 là:
- A.
Phát triển để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng ngày càng cao của con người
- B.
Phát triển để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu
- C.
Phát triển nhờ ứng dụng khoa học công nghệ
- D.
Nhà nước có nhiều chính sách hỗ trợ
Triển vọng thứ tư của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghệ 4.0 là:
- A.
Phát triển để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng ngày càng cao của con người
- B.
Phát triển để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu
- C.
Phát triển nhờ ứng dụng khoa học công nghệ
- D.
Nhà nước có nhiều chính sách hỗ trợ
Có mấy thành tựu nổi bật của ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Thành tựu nổi bật của ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi là:
- A.
Thành tựu trong công tác chọn giống
- B.
Thành tựu trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi
- C.
Thành tựu trong xử lí chất thải và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi
- D.
Thành tựu trong công tác chọn giống; trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi; trong xử lí chất thải và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi
Thành tựu trong công tác chọn giống là:
- A.
Công nghệ thụ tinh nhân tạo
- B.
Công nghệ internet kết nối vạn vật
- C.
Công nghệ cảm biến
- D.
Công nghệ thông tin và truyền thông
Thành tựu trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:
- A.
Công nghệ cấy truyền phôi
- B.
Công nghệ gene
- C.
Công nghệ cảm biến
- D.
Công nghệ cấy truyền phôi -->
Đâu là yêu cầu đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi?
- A.
Chăm chỉ
- B.
Có kiến thức về chăn nuôi
- C.
Tuân thủ an toàn về lao động
- D.
Chăm chỉ, có kiến thức, tuân thủ an toàn về chăn nuôi
Đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi cần có sự yêu thích môn học nào?
- A.
Công nghệ
- B.
Sinh học
- C.
Địa lí
- D.
Công nghệ, sinh học, địa lí
Theo nguồn gốc, vật nuôi gồm mấy nhóm chính?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Vật nuôi phân loại theo nguồn gốc?
- A.
Vật nuôi bản địa
- B.
Vật nuôi ngoại nhập
- C.
Vật nuôi bản địa, vật nuôi ngoại nhập
- D.
Vật nuôi trên cạn
Vật nuôi nào sau đây là vật nuôi bản địa?
- A.
Gà Đông Tảo
- B.
Bò Red Sindhi
- C.
Dê Boer
- D.
Gà Đông Tảo, dê Boer
Vật nuôi nào sau đây là vật nuôi ngoại nhập?
- A.
Vịt cỏ
- B.
Gà Hồ
- C.
Dê Boer
- D.
Cừu Phan Rang
Vật nuôi nào sau đây được phân loại theo đặc tính sinh vật học?
- A.
Vật nuôi ngoại nhập
- B.
Vật nuôi lấy sức kéo
- C.
Vật nuôi bản địa
- D.
Vật nuôi đẻ trứng
Vật nuôi nào sau đây được phân loại theo mục đích sử dụng?
- A.
Vật nuôi trên cạn
- B.
Vật nuôi làm xiếc
- C.
Vật nuôi dưới nước
- D.
Vật nuôi đẻ trứng
Chăn nuôi công nghiệp là gì?
- A.
Là phương thức chăn nuôi không cần chuồng trại, vật nuôi được thả tự do đi lại, kiếm ăn, tận dụng phụ phẩm nông nghiệp
- B.
Là quá trình chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín
- C.
Là chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp với chăn thả tự do
- D.
Là quá trình chăn nuôi tập trung với mật độ thấp, số lượng vật nuôi nhỏ
Chăn nuôi bán công nghiệp là gì?
- A.
Là phương thức chăn nuôi không cần chuồng trại, vật nuôi được thả tự do đi lại, kiếm ăn, tận dụng phụ phẩm nông nghiệp
- B.
Là quá trình chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín
- C.
Là chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp với chăn thả tự do
- D.
Là quá trình chăn nuôi tập trung với mật độ thấp, số lượng vật nuôi nhỏ
Ưu điểm của chăn thả tự do là:
- A.
Chi phí đầu tư thấp
- B.
Năng suất cao
- C.
Đảm bảo an toàn sinh học
- D.
Ít xảy ra dịch bệnh
Ưu điểm của chăn nuôi công nghiệp là:
- A.
Khả năng kiểm soát dịch bệnh tốt
- B.
Năng suất cao, kiểm soát dịch bệnh tốt
- C.
Chi phí thấp
- D.
Không ảnh hưởng đến ô nhiễm môi trường
Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi:
- A.
Cùng loài
- B.
Cùng nguồn gốc
- C.
Có ngoại hình tương tự nhau
- D.
Cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người
Có mấy cách phân loại giống vật nuôi?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Phân loại giống vật nuôi dựa vào:
- A.
Nguồn gốc
- B.
Mức độ hoàn thiện của giống
- C.
Mục đích khai thác
- D.
Nguồn gốc, mức độ hoàn thiện của giống, mục đích khai thác
Chọn giống vật nuôi là:
- A.
Lựa chọn những cá thể mang đặc tính tốt
- B.
Lựa chọn cá thể phù hợp với mục đích chăn nuôi
- C.
Lựa chọn cá thể phù hợp với mong muốn của người chọn giống
- D.
Lựa chọn và giữ lại những cá thể mang đặc tính tốt, phù hợp với mục đích chăn nuôi và mong muốn của người chọn giống, đồng thời thải loại các cá thể không đạt yêu cầu
Chỉ tiêu về ngoại hình là:
- A.
Hình sáng toàn thân
- B.
Tốc độ sinh trưởng
- C.
Kích thước vật nuôi
- D.
Sức khỏe vật nuôi
Chỉ tiêu về thể chất là:
- A.
Màu sắc da
- B.
Số núm vú
- C.
Tốc độ sinh trưởng
- D.
Sức kéo
Chỉ tiêu về ngoại hình là gì?
- A.
Là hình dáng bên ngoài của vật nuôi có liên quan đến sức khỏe cũng như cấu tạo, chức năng của các bộ phận bên trong cơ thể và khả năng sản xuất của con vật, là hình dáng đặc trưng của vật nuôi
- B.
Là đặc tính thích nghi của con vật trong những điều kiện sinh sống và di truyền nhất định, có liên quan đến sức khỏe và khả năng sản xuất của con vật
- C.
Là sự tích lũy chất hữu cơ do quá trình trao đổi chất, làm cho cơ thể tăng lên về khối lượng
- D.
Là quá trình biến đổi về chất của cơ thể
Lai kinh tế là gì?
- A.
Là phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có sức sản xuất cao
- B.
Là phương pháp dùng một giống thường là giống cao sản để cải tạo một cách cơ bản một giống khác khi giống này không đáp ứng được các yêu cầu của sản xuất
- C.
Là phương pháp cho các cá thể đực và cá thể cái thuộc hai loài khác nhau giao phối với nhau để tạo con lai có ưu thế lai
- D.
Đáp án khác
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-ki-1-cong-nghe-chan-nuoi-11-de-1-3908