Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 8 (Đề 1)
Công nghệ
Khổ giấy có kích thước lớn nhất là:
- A.
A1
- B.
A3
- C.
A2
- D.
A4
Khổ giấy có kích thước nhỏ nhất là:
- A.
A4
- B.
A1
- C.
A2
- D.
A3
Khổ giấy có kích thước 594 × 420 là:
- A.
A1
- B.
A2
- C.
A3
- D.
A4
Nét liền mảnh dùng để vẽ:
- A.
Cạnh thấy
- B.
Đường kích thước
- C.
Cạnh khuất
- D.
Đường trục
Nét gạch dài chấm mảnh dùng để vẽ:
- A.
Cạnh thấy
- B.
Đường gióng
- C.
Cạnh khuất
- D.
Đường tâm
Đường kích thước được vẽ bằng nét nào?
- A.
Nét liền đậm
- B.
Nét liền mảnh
- C.
Nét đứt mảnh
- D.
Nét gạch chấm mảnh
Canh thấy được vẽ bằng nét nào?
- A.
Nét liền đậm
- B.
Nét liền mảnh
- C.
Nét đứt mảnh
- D.
Nét gạch chấm mảnh
Kích thước dài trên bản vẽ có đơn vị là?
- A.
m
- B.
mm
- C.
cm
- D.
km
Để thu được hình chiếu bằng, ta nhìn vật thể theo hướng nào?
- A.
Từ trước vào
- B.
Từ trên xuống
- C.
Từ trái sang
- D.
Từ phải sang
Hình chiếu cạnh có vị trí như thế nào so với hình chiếu đứng:
- A.
Phía trên
- B.
Phía dưới
- C.
Bên phải
- D.
Bên trái
Hình chiếu đứng có vị trí như thế nào so với hình chiếu bằng:
- A.
Phía trên
- B.
Phía dưới
- C.
Bên phải
- D.
Bên trái
Khối đa diện là:
- A.
Hình hộp chữ nhật
- B.
Hình lăng trụ đều
- C.
Hình chóp đều
- D.
Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều
Hình nào sau đây không thuộc khối tròn xoay?
- A.
Hình trụ
- B.
Hình nón
- C.
Hình lăng trụ đều
- D.
Hình cầu
Quy trình vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể gồm mấy bước?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Bước 1 của quy trình vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể là:
- A.
Phân tích vật thể thành các khối đơn giản
- B.
Chọn các hướng chiếu
- C.
Vẽ các hình chiếu các bộ phận của vật thể bằng nét liền mảnh
- D.
Hoàn thiện các nét vẽ và ghi kích thước
Bước 3 của quy trình vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể là:
- A.
Phân tích vật thể thành các khối đơn giản
- B.
Chọn các hướng chiếu
- C.
Vẽ các hình chiếu các bộ phận của vật thể bằng nét liền mảnh
- D.
Hoàn thiện các nét vẽ và ghi kích thước
Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
- A.
Dùng để chế tạo chi tiết
- B.
Dùng để kiểm tra chi tiết
- C.
Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết
- D.
Đáp án khác
Đặc điểm của đường gióng là:
- A.
Vẽ bằng nét liền đậm
- B.
Hai đầu mút vẽ mũi tên
- C.
Song song với đoạn cần ghi kích thước
- D.
Vẽ bằng nét liền mảnh
Kích thước ở bản vẽ chi tiết là:
- A.
Kích thước chung
- B.
Kích thước lắp ráp
- C.
Kích thước các thành phần của chi tiết
- D.
Kích thước chung, kích thước các thành phần của chi tiết
Quy trình đọc bản vẽ lắp gồm mấy bước?
- A.
3
- B.
5
- C.
6
- D.
8
Bước 1 của quy trình đọc bản vẽ chi tiết là:
- A.
Khung tên
- B.
Hình biểu diễn
- C.
Kích thước
- D.
Yêu cầu kĩ thuật
Bước 2 của quy trình đọc bản vẽ chi tiết là:
- A.
Khung tên
- B.
Hình biểu diễn
- C.
Kích thước
- D.
Yêu cầu kĩ thuật
Nội dung khung tên của bản vẽ chi tiết có:
- A.
Tên gọi chi tiết
- B.
Tên gọi hình chiếu
- C.
Kích thước chung
- D.
Xử lí bề mặt
Nội dung hình biểu diễn của bản vẽ chi tiết có:
- A.
Vật liệu
- B.
Các hình biểu diễn
- C.
Kích thước chung
- D.
Kích thước riêng
Bản vẽ lắp khác bản vẽ chi tiết ở chỗ có:
- A.
Khung tên
- B.
Hình biểu diễn
- C.
Bảng kê
- D.
Kích thước
Đặc điểm đường kích thước:
- A.
Vẽ bằng nét liền đậm
- B.
Vẽ bằng nét đứt mảnh
- C.
Vẽ bằng nét liền mảnh
- D.
Vuông góc với cạnh cần ghi kích thước
Tỉ lệ nguyên hình kí hiệu là:
- A.
1: 1
- B.
1: 2
- C.
3: 1
- D.
4: 1
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-ki-1-cong-nghe-8-de-1-3596