Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi giữa học kì 1 Vật lí 12 - Đề số 3
Vật lí
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mô hình động học phân tử?
- A.
Vật chất được cấu tạo từ một số lượng rất lớn các phân tử.
- B.
Các phân tử chuyển động nhiệt không ngừng.
- C.
Các phân tử chuyển động nhiệt càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
- D.
Giữa các phân tử chỉ có lực tương tác hút.
Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự bay hơi của các chất lỏng?
- A.
Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng.
- B.
Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí sang thể lỏng là sự ngưng tụ.
- C.
Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.
- D.
Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kì.
Công thức tính nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy một lượng chất rắn là gì?
- A.
- B.
- C.
- D.
Một khối chất lỏng có khối lượng m, nhiệt hóa hơi riêng của khối chất lỏng là L. Nhiệt lượng cần cung cấp để hóa hơi hoàn toàn khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi là
- A.
Q = m2L.
- B.
Q = mL.
- C.
- D.
Q=m.L2.
Mối liên hệ giữa nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ Celsius và nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ Kelvin là
- A.
- B.
- C.
- D.
Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang nhiệt độ Kelvin là
- A.
và .
- B.
và .
- C.
và .
- D.
và .
Cho biết mối liên hệ giữa thang nhiệt độ Celsius và thang nhiệt độ Fahrenheit là . Một vật có nhiệt độ theo thang Celsius là . Nhiệt độ của vật theo thang Fahrenheit là
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
Nội năng của một vật
- A.
là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
- B.
không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật, chỉ phụ thuộc vào thể tích của vật.
- C.
không phụ thuộc vào thể tích của vật, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
- D.
phụ thuộc cả thể tích và nhiệt độ của vật.
Nhiệt dung riêng có đơn vị đo là.
- A.
- B.
- C.
- D.
Biểu thức nào sau đây mô tả định luật 1 của nhiệt động lực học?
- A.
- B.
- C.
- D.
Hình bên dưới là các dụng cụ để đo nhiệt dung riêng của nước
Hãy cho biết dụng cụ số (4) và (5) là

- A.
Biến thế nguồn và cân điện tử.
- B.
Nhiệt lượng kế và cân điện tử.
- C.
Cân điện tử và nhiệt lượng kế.
- D.
Nhiệt kế và cân điện tử.
Đồ thị ở Hình 1.1 biểu diễn sự phụ thuộc nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn một miếng kim loại theo khối lượng kim loại đó. Biết nhiệt nóng chảy riêng của sắt, chì, bạc, thiếc lần lượt là , . Dựa vào đồ thị, hãy cho biết đây là kim loại gì?

- A.
Sắt
- B.
Bạc
- C.
Chì.
- D.
Thiếc.
Hình bên dưới là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước khi được đun nóng và để nguội. Thời gian xảy ra sự sôi là bao lâu?

- A.
2 phút.
- B.
4 phút.
- C.
6 phút.
- D.
8 phút.
Nhiệt lượng của một vật đồng chất thu vào là làm nhiệt độ của vật tăng thêm Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường. Biết khối lượng của vật là nhiệt dung riêng của chất làm vật là
- A.
- B.
- C.
- D.
Truyền cho khối khí trong xilanh nhiệt lượng khối khí nở ra và sinh một công đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khối khí là
- A.
- B.
- C.
- D.
Biết nhiệt nóng chảy riêng của nhôm là , của chì là . Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn 1 kg nhôm ở nhiệt độ nóng chảy có thể làm nóng chảy được bao nhiêu kilôgam chì?
- A.
.
- B.
1 kg.
- C.
16 kg.
- D.
160 kg.
Một xô có chứa M=6,8 kg hỗn hợp nước và nước đá ở trong phòng. Sự thay đổi của nhiệt độ của hỗn hợp theo thời gian được biểu diễn bằng đồ thị hình bên. Lấy gần đúng nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K; nhiệt nóng chảy của nước đá là Cho rằng sự hấp thụ nhiệt từ môi trường là đều. Khối lượng nước đá còn lại ở thời điểm phút thứ 25 bằng bao nhiêu?

- A.
5,54 kg.
- B.
0,63 kg.
- C.
0,54 kg.
- D.
1,26 kg.
Giả thiết rằng rượu ethylic có nhiệt hoá hơi riêng là và khối lượng riêng là lít. Nhiệt lượng cần thiết để 10 lít rượu ethylic hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi là:
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
Xác định xem mỗi nhận xét sau là đúng hay sai cho các phát biểu dưới đây
- A)
a) Nhiệt độ là số đo độ “nóng” hay “lạnh” của một vật.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Người ta dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng trong cuộc sống hằng ngày ở Việt Nam là Fahrenheit.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI là Celsius.
☐ Đúng ☐ Sai
Khi tiến hành đun một khối nước đá, một học sinh ghi lại được đồ thị sự phụ thuộc của nhiệt độ theo thời gian (từ lúc bắt đầu đun t = 0) như hình dưới đây.

- A)
a) Đồ thị hình bên mô tả quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng và từ thể lỏng sang thể khí của chất.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Trên đoạn OA, khối nước đá không tăng nhiệt độ vì vậy nó không nhận nhiệt lượng từ nguồn nhiệt đun nước.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Trên đoạn AB, xảy ra quá trình tan chảy của nước đá.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) Trên đoạn BC là giai đoạn nước đang sôi.
☐ Đúng ☐ Sai
Đốt nóng khối khí trong xi lanh đặt nằm ngang bằng ngọn lửa đèn cồn như hình vẽ. Khí giãn nở đẩy pít - tông từ vị trí (1) đến vị trí (2).

- A)
a) Khối khí trong xi lanh nhận nhiệt lượng Q (Q > 0).
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Khí dãn nở và nhận công A (A > 0).
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Nội năng của khối khí khi pít - tông ở vị trí (2) là .
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) Khi khối khí trong xi lanh nhận được một nhiệt lượng 150 J thì khối khí giãn nở làm thể tích tăng từ 20 cm3 đến 30 cm3, biết rằng áp suất của khối khí trong xilanh không đổi và bằng 5.105 PNội năng của khối khí trong quá trình này tăng 145 J.
☐ Đúng ☐ Sai
Để hàn các linh kiện bị đứt trong mạch điện tử, người thợ sửa chữa thường sử dụng mỏ hàn điện để làm nóng chảy dây thiếc hàn. Biết rằng loại thiếc hàn sử dụng là hỗn hợp của thiếc và chì với tỉ lệ khối lượng là 60:40, khối lượng một cuộn dây thiếc hàn là 55 g. Biết nhiệt nóng chảy riêng của thiếc là ; của chì là .
- A)
a) Khối lượng của thiếc và của chì trong mỏ hàn là 33 g và 22 g.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Nhiệt lượng mỏ hàn cần cung cấp để làm nóng chảy hết một cuộn dây thiếc hàn ở nhiệt độ nóng chảy là 24,67 kJ.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Nhiệt nóng chảy riêng của dây thiếc hàn là .
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) Nhiệt lượng cần cung cấp cho phần thiếc nóng chảy gấp 1,5 lần phần chì.
☐ Đúng ☐ Sai
Tính nhiệt lượng (theo đơn vị kJ) cần cung cấp để làm nóng chảy nước đá ở Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là
Một xô có chứa M=6,8 kg hỗn hợp nước và nước đá ở trong phòng. Sự thay đổi của nhiệt độ của hỗn hợp theo thời gian được biểu diễn bằng đồ thị hình bên. Lấy gần đúng nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là Cho rằng sự hấp thụ nhiệt từ môi trường là đều. Khối lượng nước ban đầu trong xô là bao nhiêu kg?

Bạn A muốn đun sôi nước bằng bếp gas. Do sơ suất nên bạn quên không tắt bếp khi nước sôi. Biết nhiệt hoá hơi riêng của nước là . Tính nhiệt lượng đã làm hoá hơi 1 lít nước trong ấm do sơ suất đó theo đơn vị kJ.
Một khối khí được cung cấp nhiệt lượng 4,98 kJ, khí giãn nở làm tăng thể tích một lượng .Trong quá trình này, nội năng của khối khí tăng 1,23 kJ nhưng áp suất của khối khí không đổi và bằng . Giá trị của là bao nhiêu ?
Một loại thiếc hàn là hỗn hợp của thiếc và chì, có phần trăm khối lượng thiếc 65% và khối lượng chì là 35%. Biết nhiệt nóng chảy riêng của thiếc và chì lần lượt là và . Nhiệt lượng cung cấp để làm nóng chảy hết cuộn dây thiếc hàn ở nhiệt độ nóng chảy là . Khối lượng cuộn dây thiếc hàn là bao nhiêu gam?
Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước ở SGK, công suất điện trên oát kế là 950 W, khối lượng nước được sử dụng là 1 kg. Đồ thị thực nghiệm nhiệt độ phụ thuộc vào thời gian xác định được như Hình 4.1.
Hình 4.1. Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước trong nhiệt lượng kế
Hãy tính nhiệt dung riêng của nước ra đơn vị J/kg.K.

Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-hoc-ki-1-vat-li-12-de-so-3-7467