Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Giữa học kì 1 Hoá học 9 (Đề 4)
Hoá học
Cho các chất sau: H₂O, CO₂, CaO và HCl. Số cặp chất phản ứng được với nhau là
- A.
4
- B.
5
- C.
6
- D.
3
Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam một oxit của kim loại hóa trị II cần vừa đủ 10 gam dung dịch HCl 21,9%. Xác định công thức hóa học của oxit trên.
- A.
FeO
- B.
CaO
- C.
MgO
- D.
CuO
Dẫn hỗn hợp khí gồm CO₂, CO, SO₂ qua dung dịch nước vôi trong, dư. Khí thoát ra là
- A.
CO
- B.
CO₂
- C.
SO₂
- D.
CO₂ và SO₂
Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H₂SO₄ loãng là:
- A.
Fe, Cu, Mg
- B.
Zn, Fe, Cu
- C.
Zn, Mg, Al
- D.
Fe, Zn, Ag
Dãy các dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành màu xanh?
- A.
NaOH, Ca(OH)₂, MgSO₄, NaCl
- B.
Ca(OH)₂, HCl, NaOH, Ba(OH)₂
- C.
FeCl₂, H₂O, NaOH, Ba(OH)₂
- D.
Ba(OH)₂, Ca(OH)₂, NaOH, KOH
Khi cho từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch hỗn hợp gồm HCl và một ít phenolphtalein. Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là:
- A.
Màu đỏ mất dần
- B.
Không có sự thay đổi màu
- C.
Màu đỏ từ từ xuất hiện
- D.
Màu xanh từ từ xuất hiện
Cho một khối lượng bột sắt dư vào 200 ml dung dịch HCl. Phản ứng xong thu được 2,24 lít khí (đktc). Nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng là
- A.
1M
- B.
0,1M
- C.
2M
- D.
0,2M
Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H₂SO₄ loãng. Ta dùng một kim loại là
- A.
Mg
- B.
Ba
- C.
Cu
- D.
Zn
Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X → Y → Z X. X, Y, Z có thể là
- A.
Na, Na₂O, NaOH
- B.
P₂O₅, H₃PO₄, Ca₃(PO₄)₂
- C.
Ba, BaSO₄, BaO
- D.
CO₂, Na₂CO₃, BaCO₃
Cho 6,4 gam Cu tác dụng với dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng dư. Thu được V lít khí SO₂ (đktc). Giá trị của V là
- A.
2,24
- B.
4,48
- C.
3,36
- D.
6,72
Công thức hóa học của vôi sống là
- A.
Na₃O
- B.
CaCO₃
- C.
CaO
- D.
Ca(OH)₂
Cặp chất nào dưới đây tổn tại trong cùng một dung dịch
- A.
HCl và NaOH
- B.
KCl và HCl
- C.
Ba(OH)₂ và H₂SO₄
- D.
KOH và H₂SO₄
Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit:
- A.
CO₂; SO₂; P₂O₅; Fe₂O₃
- B.
Fe₂O₃; SO₂; SO₃; MgO
- C.
P₂O₅; CO₂; Al₂O3; SO₃
- D.
P₂O₅; CO₂; CuO; SO₃
Để nhận biết dung dịch NaOH và dung dịch Ba(OH)₂ ta dùng thuốc thử là
- A.
phenolphtalein
- B.
quỳ tím
- C.
dung dịch H₂SO₄
- D.
dung dịch HCl
NaOH có tính chất vật lý nào sau đây?
- A.
Natri hiđroxit là chất rắn không màu, ít tan trong nước
- B.
Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt
- C.
Natri hiđroxit là chất rắn không màu, không tan trong nước
- D.
Natri hiđroxit là chất rắn không màu, khi tan trong nước thu nhiệt
Dãy các bazơ bị phân hủy ở nhiệt độ cao là
- A.
Mg(OH)₂, NaOH, Ca(OH)₂, KOH
- B.
Cu(OH)₂, Fe(OH)₂, Ca(OH)₂, Mg(OH)₂
- C.
Cu(OH)₂, Fe(OH)₂, Fe(OH)₃, Al(OH)₃
- D.
Zn(OH)₂, Ca(OH)₂, KOH, NaOH
Cho phương trình phản ứng:Na₂CO₃+ 2HCl → 2NaCl + X + H₂O. X là chất nào sau đây?
- A.
CO
- B.
CO₂
- C.
H₂
- D.
Cl₂
Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?
- A.
Cho Cu vào dung dịch AgNO₃
- B.
Cho Zn vào dung dịch AgNO₃
- C.
Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl₃
- D.
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO₄
Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của NaCl
- A.
Chế tạo thuốc nổ đen
- B.
Gia vị và bảo quản thực phẩm
- C.
Làm nguyên liệu sản xuất NaOH
- D.
Làm nguyên liệu cơ bản cho nhiều ngành công nghiệp hóa chất
X là một chất rắn ở dạng bột, có các tính chất: không tan trong nước; tác dụng được với dung dịch HCl; bị nhiệt phân hủy. X là
- A.
NaCl
- B.
CaCO₃
- C.
BaSO₄
- D.
Ca(HCO₃)₂
. Để phân biệt 2 loại phân bón hoá học là: NH₄NO₃ và NH4Cl. Ta dùng dung dịch:
- A.
KOH
- B.
Ca(OH)₂
- C.
AgNO₃
- D.
BaCl₂
Phần trăm về khối lượng của nguyên tố N trong phân ure là
- A.
32,33%
- B.
31,81%
- C.
46,67%
- D.
63,64%
Nguyên tố có tác dụng kích thích cây trồng ra hoa, làm hạt là
- A.
Magie
- B.
Kali
- C.
Nitơ
- D.
Lưu huỳnh
Oxit khi tan trong nước làm giấy quỳ chuyển thành màu đỏ là
- A.
MgO
- B.
P₂O₅
- C.
K₂
- D.
CaO
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-hoc-ki-1-hoa-hoc-9-de-4-3793