Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Giữa học kì 1 Hoá học 10 (Đề 4)
Hoá học
Nguyên tố M có 7 electron hóa trị, biết M là phi kim thuộc chu kì 4. Cấu hình electron của nguyên tử M là
- A.
1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹⁰4s²4p⁵
- B.
1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁵4s⁵
- C.
1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²4p⁵
- D.
1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²4p²
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
- A.
Tính kim loại và tính phi kim giảm
- B.
Tính kim loại và tính phi kim tăng
- C.
Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
- D.
Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
Chọn phát biểu đúng: Trong một nhóm A, đi từ trên xuống thì
- A.
Tính bazơ của các oxit và hiđroxit mạnh dần, tính axit giảm dần
- B.
Tính bazơ của các oxit và hiđroxit yếu dần, tính axit mạnh dần
- C.
Tính bazơ tăng dần, đồng thời tính axit giảm dần
- D.
Tính bazơ của các oxit và hiđroxit tương ứng mạnh dần, đồng thời tính axit mạnh dần
Anion X⁻ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3p⁶. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
- A.
Chu kì 2, nhóm IVA
- B.
Chu kì 3, nhóm IVA
- C.
Chu kì 3, nhóm VIIA
- D.
Chu kì 3, nhóm IIA
A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở 2 chu kì 2 và 3 trong bảng tuần hoàn. Số đơn vị điện tích hạt nhân của A và B chênh lệch nhau là
- A.
12
- B.
6
- C.
8
- D.
10. Chu kỳ 2 và 3 mỗi chu kỳ gồm 8 nguyên tố
Oxit cao nhất của nguyên tố R là R₂O₅, trong hợp chất với hiđro R chiếm 82,35% về khối lượng. Nguyên tố R là
- A.
S
- B.
As
- C.
P
- D.
N
Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO₃. Công thức hợp chất khí của R với hiđro là
- A.
RH₄
- B.
RH₃
- C.
RH₂
- D.
RH₅
Nguyên tử A có cấu hình electron: 1s²2s²2p⁶3s²3p³. Ion A³⁻ có cấu hình electron là
- A.
1s²2s²2p⁶3s²
- B.
1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²
- C.
1s²2s²2p⁶3s²3p⁵
- D.
1s²2s²2p⁶3s²3p⁶
Nguyên tố có Z = 19 thuộc chu kì
- A.
3
- B.
5
- C.
2
- D.
4
Nguyên tố X có Z = 18 thuộc loại nguyên tố nào sau đây?
- A.
Kim loại
- B.
Phi kim
- C.
Khí hiếm
- D.
á kim
Chu kì 3 có bao nhiêu nguyên tố?
- A.
18
- B.
8
- C.
2
- D.
32
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử S (Z = 16) là
- A.
6
- B.
3
- C.
4
- D.
1
Nguyên tử X có cấu hình electron của phân lớp có năng lượng cao nhất là 3p⁴. Hãy chỉ ra câu sai khi nói về nguyên tử X?
- A.
Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở nhóm IVA
- B.
Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron
- C.
Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở chu kì 3
- D.
Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
- A.
Khối các nguyên tố d gồm các nguyên tố thuộc các nhóm B
- B.
Khối nguyên tố f gồm các nguyên tố xếp hai hàng cuối bảng
- C.
Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B
- D.
Bảng tuần hoàn gồm 16 cột
Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 23 có vị trí trong bảng tuần hoàn là
- A.
Chu kỳ 4, nhóm VB
- B.
Chu kỳ 3, nhóm IIIA
- C.
Chu kỳ 3, nhóm III B
- D.
Chu kỳ 4, nhóm IIIA
Nguyên tố X có tổng số proton, nơtron, electron là 13. Vậy X thuộc
- A.
Chu kì 2, nhóm IIIA
- B.
Chu kì 3, nhóm IIA
- C.
Chu kì 2, nhóm IIA
- D.
Chu kì 3, nhóm IVA
Hai nguyên tố X và Y kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số điện tích hạt nhân là 39. X và Y là (biết X đứng trước Y)
- A.
₂₄Cr và ₁₅P
- B.
₈O và ₁₇Cl
- C.
₁₂Mg và ₁₃Al
- D.
₁₉K và ₂₀Ca
Trong tự nhiên X có hai đồng vị là X₁ và X₂ (trong đó X1 chiếm 73% số nguyên tử). Biết X₁ có số khối là 35, X₂ hơn X₁ là 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình của X là
- A.
35,54
- B.
36,54
- C.
36,56
- D.
35,45
Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa thấp nhất) và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a: b = 15: 8, biết R có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là ns²np². Giá trị a là
- A.
75,00%
- B.
87,50%
- C.
82,35%
- D.
94,12%
Cho 1,2 gam kim loại M khi tan hết trong dung dịch HCl giải phóng 1,12 lít khí H₂ở đktc. Kim loại M là
- A.
C
- B.
Mg
- C.
Ca
- D.
Na
Độ âm điện là
- A.
Khả năng nhường electron của nguyên tử cho nguyên tử khác
- B.
Khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu
- C.
Khả năng nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác
- D.
Khả năng hút electron của nguyên tử trong phân tử
Cặp nguyên tố nào sau đây có tính chất tương tự nhau nhất?
- A.
Cl và O
- B.
K và Be
- C.
Na và Mg
- D.
Cl và Br
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg ( Z = 12) là
- A.
1s²2s²3s²3p⁶
- B.
1s²2s²2p⁴3s¹
- C.
1s²2s²2p⁶3s²
- D.
1s²2s²2p⁶3s¹
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-hoc-ki-1-hoa-hoc-10-de-4-5058