Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề tham khảo thi THPT môn Vật lí - Đề số 7 (hay, chi tiết) |
Vật lí
Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể lỏng?
- A.
Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
- B.
Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
- C.
Chuyển động hoàn toàn tự do.
- D.
Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.
Biển báo sau có ý nghĩa gì?

- A.
Chất dễ cháy, chất tự phản ứng, chất tự cháy, chất tự phát nhiệt.
- B.
Chất phóng xạ.
- C.
Điện cao áp nguy hiểm đến tính mạng.
- D.
Cảnh báo nguy cơ chất độc.
Nhiệt độ của nước trong phòng theo nhiệt giai Celsius là 270C. Ứng với nhiệt giai Fahrenheit, nhiệt độ này là
- A.
48,60F.
- B.
80,60F.
- C.
150F.
- D.
470F.
Một lượng nước và một lượng rượu có thể tích bằng nhau được cung cấp các nhiệt lượng tương ứng là Q1 và Q2. Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3 và của rượu là 800 kg/m3, nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K và của rượu là 2 500 J/kg.K. Để độ tăng nhiệt độ của nước và rượu bằng nhau thì
- A.
Q1 = Q2.
- B.
Q1 = 1,25 Q2.
- C.
Q1 = 1,68Q2.
- D.
Q1 = 2,1Q2.
Nội năng của một vật là
- A.
tổng động năng và thế năng của vật.
- B.
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
- C.
tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
- D.
nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ?
- A.
p1V2 = p2V1
- B.
= hằng số.
- C.
pV = hằng số.
- D.
= hằng số.
Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?
- A.
nhiệt độ tăng, thể tích tăng.
- B.
nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
- C.
nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
- D.
nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.
Coi áp suất khí trong và ngoài phòng như nhau. Khối lượng riêng của không khí trong phòng ở nhiệt độ lớn hơn khối lượng riêng của không khí ngoài sân nắng ở nhiệt bao nhiêu lần?
- A.
lần.
- B.
lần.
- C.
lần.
- D.
lần.
Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ và vectơ tại mỗi điểm luôn luôn
- A.
trùng phương với nhau và vuông góc với phương truyền sóng
- B.
dao động cùng pha.
- C.
dao động ngược pha.
- D.
biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian.
Một học sinh tịnh tiến một nam châm đến gần một cuộn dây dẫn như hình bên. Cuộn dây được nối với một ampe kế nhạy. Thay đổi nào sau đây không làm tăng số chỉ của ampe kế?

- A.
Tăng số vòng của cuộn dây.
- B.
Tăng điện trở của Ampe kế.
- C.
Tăng tốc độ dịch chuyển của nam châm.
- D.
Sử dụng nam châm có từ trường mạnh hơn.
Máy phát điện xoay chiều có stato là nam châm điện có thể thay đổi được dòng điện qua nam châm, rôto là cuộn dây có số vòng và tiết diện không thay đổi. Khi rôto quay ổn định, thay đổi dòng điện qua nam châm điện, dùng Tesla kế đo cảm ứng từ B (mT) qua cuộn dây và dùng Vôn kế đo suất điện động E (V) ở hai đầu cuộn dây. Kết quả được biểu diễn bởi đồ thị Hình 17.7.
Chấp nhận sai số dưới 10% thì biểu thức nào sau đây mô tả mối liên hệ giữa suất điện động E (mV) giữa hai đầu cuộn dây và cảm ứng từ B (mT)?

- A.
E = 110B.
- B.
E = 0,7B.
- C.
E = 0,09B.
- D.
E = 240B.
Phát biểu nào sau đây về từ thông là không đúng?
- A.
Khi đặt diện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì từ thông có độ lớn càng lớn.
- B.
Đơn vị của từ thông là weber (Wb).
- C.
Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé.
- D.
Từ thông là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0.
Chọn phát biểu đúng về cảm ứng từ.
- A.
Cảm ứng từ là đại lượng vec tơ đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực.
- B.
Cảm ứng từ là đại lượng vec tơ đặc trưng cho từ trường tại một điểm về mặt tác dụng lực.
- C.
Cảm ứng từ là đại lượng vô hướng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực.
- D.
Cảm ứng từ là đại lượng vô hướng đặc trưng cho từ trường tại một điểm về mặt tác dụng lực.
Một máy phát sóng điện từ đang phát sóng theo phương thẳng đứng hướng lên. Biết tại điểm M trên phương truyền vào thời điểm t, vectơ cảm ứng từ đang cực đại và hướng về phía Tây. Vào thời điểm đó, véctơ cường độ điện trường đang có
- A.
độ lớn bằng không.
- B.
độ lớn cực đại và hướng về phía Đông.
- C.
độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc.
- D.
độ lớn cực đại và hướng về phía Nam.
Có 22 neutron trong đồng vị . Số proton trong đồng vị là
- A.
28.
- B.
26.
- C.
24.
- D.
20.
Một mẫu phóng xạ có chu kì bán rã là 3 ngày. Sau 9 ngày, khối lượng của mẫu phóng xạ này còn lại là 2 kg. Khối lượng ban đầu của mẫu là bao nhiêu?
- A.
15 kg.
- B.
16 kg.
- C.
17 kg.
- D.
14 kg.
Trong từ trường, tia phóng xạ đi qua một tấm thủy tinh mỏng N thì vết của hạt có dạng như hình vẽ. Hạt đó là hạt gì?
- A.
γ
- B.
β+
- C.
β-
- D.
α
Một cuộn dây phẳng, có 100 vòng, diện tích 3,14.10-2 (m2). Cuộn dây đặt trong từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng từ. Nếu cho cảm ứng từ tăng đều đặn từ 0,2T lên gấp đôi trong thời gian 0,1s. Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây có độ lớn bằng?
- A.
0,628 V.
- B.
6,28 V.
- C.
1,256 V.
- D.
2,36 V.
Người ta dùng một bơm tay có ống bơm dài 50 cm và đường kính trong 4 cm để bơm không khí vào một túi cao su sao cho túi phồng lên. Sau 40 lần bơm thì không khí trong túi có thể tích là 6,28 lít. Biết áp suất khí quyển là 1 atm và coi nhiệt độ của không khí được bơm vào túi không đổi.
- A)
a. Mỗi lần bơm ta đưa vào quả bóng 0,628 lít khí.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b. Sau 40 lần bơm ta đưa vào quả bóng 50,24 lít khí.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c. Sau 40 lần bơm lượng khí đưa vào quả bóng được nén còn 6,28 lít.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d. Áp suất khí trong quả bóng sau 40 lần bơm là 4 atm.
☐ Đúng ☐ Sai
Quan sát mô hình loa điện động được mô tả như Hình 18.4.
Nhận định nào sau đây là đúng/sai về nguyên tắc hoạt động của loa điện động.

- A)
a. Khi cho dòng điện không đổi vào hai điểm nối tín hiệu thì loa chỉ phát ra âm với một tần số không đổi.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b. Loa hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c. Khi có dòng điện chạy qua cuộn dây thì nam châm vĩnh cửu sẽ dao động làm cho màng loa dao động với tần số âm.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d. Nếu nối hai điểm nối tín hiệu vào loa với điện áp biểu diễn như Hình 18.5 thì tần số âm loa phát ra là 1333 Hz..
☐ Đúng ☐ Sai
Một máy hơi nước có công suất 25 kW, nhiệt độ nguồn nóng là t1 = 220℃, nguồn lạnh là t2 = 62℃. Biết hiệu suất của động cơ này bằng lần hiệu suất lí tưởng ứng với 2 nhiệt độ trên. Biết năng suất tỏa nhiệt của than là q = 34.106 J/kg.
- A)
a. Hiệu suất cực đại của máy là 0,23.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b. Hiệu suất thực của máy là 0,21.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c. Nhiệt lượng mà nguồn nóng của máy nhận trong 5 giờ là 21,4.105 J.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d. Lượng than tiêu thụ trong thời gian 5 giờ là 62,9 kg.
☐ Đúng ☐ Sai
Tàu ngầm hạt nhân sử dụng năng lượng phân hạch 235U. Biết mỗi phản ứng phân hạch toả ra năng lượng 200 MeV. Hiệu suất của lò phản ứng là 25%. Công suất của lò là 400 MW. Nhiên liệu uranium sử dụng được làm giàu đến 35% (nghĩa là 235U chiếm 35% khối lượng nhiên liệu).
- A)
a. Năng lượng toả ra của mỗi phản ứng là 3,2.10-17 J.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b. Năng lượng do lò phản ứng toả ra trong mỗi giây là 100 MJ.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c. Khối lượng 235U tiêu thụ trong mỗi giây là 1,23 mg.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d. Khối lượng nhiên liệu tiêu thụ trong mỗi ngày là 4,82 kg.
☐ Đúng ☐ Sai
Một bình nhiệt lượng kế chứa 500 g dầu ở 20°C. Sau đó, 100 g nước sôi (100°C) được thêm vào bình. Nhiệt độ cuối cùng của hệ thống là 25°C. Biết nhiệt dung riêng của dầu là 1,7 kJ/kg.K và của nước là 4,18 kJ/kg.K, tính nhiệt lượng trao đổi giữa nước và dầu.
Một bình chứa 0,5 kg nước ở nhiệt độ 3 oC. Bình được đun nóng và nội năng của nước trong bình tăng lên thêm 21 kJ. Nhiệt dung riêng của nước là 4 180 J/kg.K. Nhiệt độ của nước sau khi đun là bao nhiêu độ C?
Một bọt khí nổi từ đáy giếng sâu 6 m lên mặt nước. Khi lên tới mặt nước, thể tích của bọt khí tăng lên bao nhiêu lần? Coi áp suất khí quyển là 1,013.105 Pa; khối lượng riêng của nước giếng là 1003 kg/m3. Nhiệt độ của nước giếng không thay đổi theo độ sâu. Lấy g = 10 m/s2.
(kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Quạt trần có chiều dài mỗi cánh là 65 cm (tính từ trục quay) đang quay đều với tốc độ 300 vòng/phút trong mặt phẳng nằm ngang. Giả sử thành phần thẳng đứng của từ trường trái đất là 50,0.10-6 T; lấy π = 3,14. Tính suất điện động cảm ứng trên mỗi cánh quạt ra đơn vị mV.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-tham-khao-thi-thpt-mon-vat-li-de-so-7-hay-chi-tiet-7459