Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề tham khảo thi THPT môn Hóa - Đề số 5 (hay, chi tiết) | Hoá học 12
Hoá học
Trong ăn mòn hóa học, phản ứng hóa học xảy ra là loại phản ứng nào sau đây?
- A.
Phản ứng thế.
- B.
Phản ứng oxi hóa- khử.
- C.
Phản ứng phân hủy.
- D.
Phản ứng hóa hợp.
Thành phần chính của thạch cao là CaSO4.Tên của hợp chất này là
- A.
calcium sulfite.
- B.
calcium sulfuric.
- C.
calcium pesulfate.
- D.
calcium sulfate.
Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
- A.
Polystyrene
- B.
Poly(vinyl chloride).
- C.
Polyisoprene.
- D.
Nylon-6,6.
Chromium được sử dụng để cắt thuỷ tinh có thể được giải thích dựa vào tính chất vật lí nào?
- A.
Tính cứng.
- B.
Tính dẫn điện.
- C.
Tính dẻo.
- D.
Tính dẫn nhiệt.
Nguyên tố nhôm (aluminium, Al) có số hiệu nguyên tử là 13. Ở trạng thái cơ bản, nhôm có số electron lớp ngoài cùng là
- A.
1
- B.
3
- C.
2
- D.
5
Cho polymer X có công thức cấu tạo như sau:
Phát biểu nào sau đây về X là không đúng?

- A.
X có thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ε -aminocaproic acid.
- B.
Tơ capron được chế tạo từ X thuộc loại tơ tổng hợp.
- C.
X có thể tham gia phản ứng thuỷ phân trong môi trường acid.
- D.
X là chất tan tốt trong nước và dễ phân huỷ sinh học.
Chất lượng của phân đạm được đánh giá qua hàm lượng đạm tổng số, là phần trăm khối lượng của nguyên tố N trong phân bón. Loại phân nào sau đây có hàm lượng đạm tổng số lớn nhất?
- A.
Urea : (NH2)2CO.
- B.
Ammonium nitrate : NH4NO3.
- C.
Ammonium chloride : NH4Cl.
- D.
Ammonium sulfate : (NH4)2SO4.
Phổ khối lượng (MS) là phương pháp hiện đại để xác định phân tử khối của các hợp chất hữu cơ. Kết quả phân tích phổ khối lượng cho thấy phân tử khối của hợp chất hữu cơ X là 60. Chất X có thể là
- A.
acetic acid.
- B.
methyl acetate.
- C.
acetone.
- D.
ethanol.
Ester methyl metacrylate được sử dụng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ plexiglas. Công thức cấu tạo của methyl metacrylate là
- A.
CH3COOC2H5.
- B.
CH2=CHCOOCH3.
- C.
C2H5COOC2H5.
- D.
CH2=C(CH3)COOCH3.
Bậc của amine dimethylamine là
- A.
1
- B.
0
- C.
2
- D.
3
Carbohydrate nào có nhiều trong mía, củ cải đường hoặc hoa thốt nốt?
- A.
Glucose.
- B.
Saccharose.
- C.
Maltose.
- D.
Tinh bột.
Phản ứng cộng hydrogen bromide vào propylene diễn ra theo cơ chế như sau:
Các sản phẩm trung gian (1*) và (2*) là những ion có nguyên tử carbon mang điện tích dương, còn được gọi là carbocation. Độ bền tương đối của carbocation tăng khi bậc của nguyên tử carbon mang điện tích dương tăng. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

- A.
Cơ chế của phản ứng trên diễn ra qua hai giai đoạn.
- B.
Liên kết π trong propylene bị phá vỡ trong giai đoạn đầu tiên của phản ứng.
- C.
Carbocation (1*) có độ bền cao hơn carbocation (2*).
- D.
Sản phẩm chính của phản ứng trên là sản phẩm số (2) hay 2-bromopropane.
Thủy phân ester trong môi trường acid thu được alcohol nào sau đây?
- A.
C2H5OH.
- B.
CH3OH.
- C.
C2H5COOH.
- D.
CH3-CH(OH)-CH3.
Ở các giá trị pH khác nhau, amino acid sẽ tích điện khác nhau, sẽ tồn tại ở các dạng khác nhau và có khả năng dịch chuyển về các hướng khác nhau dưới tác dụng của điện trường. Cho các dạng tồn tại của một amino acid X ở các giá trị pH khác nhau dưới đây:
Cho các nhận định sau:
(1) Dạng (1) là dạng cation, dạng (2) là dạng ion lưỡng cực, dạng (3) là dạng anion.
(2) Giá trị a > b > c.
(3) Với môi trường pH = c thì X di chuyển về phía điện cực dương.
(4) Trong dung dịch, cả ba dạng (1), (2) và (3) đều có tính chất lưỡng tính.
Các nhận định đúng là

- A.
(1), (2), (4).
- B.
(1), (3), (4).
- C.
(2), (3), (4).
- D.
(1), (3).
M là nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất, có một số đặc điểm sau:
- Dung dịch muối của M(II) có tính khử nên phản ứng được với dung dịch thuốc tím.
- Ion M3+ có 5 electron độc thân.
- Là nguyên tố kim loại thuộc nhóm nguyên tố hóa học phổ biến trong tự nhiên.
M là nguyên tố nào sau đây?
- A.
Fe (Z = 26).
- B.
Ni (Z = 28).
- C.
Mn (Z = 25).
- D.
Cu (Z = 29).
Cho các pin điện hoá được tạo thành từ hai cặp oxi hoá khử Fe2+/Fe và Mn+/M (với M là các kim loại X, Y, Z) và sức điện động chuẩn tương ứng:
Pin điện hoá | X-Fe | Y-Fe | Fe-Z |
Sức điện động chuẩn (V) | 0,323 | 1,916 | 0,78 |
Dãy các kim loại xếp theo chiều giảm dần tính khử từ trái sang phải là
- A.
Y, X, Fe, Z.
- B.
Z, Fe, X, Y.
- C.
X, Z, Fe, Y.
- D.
X, Z, Y, Fe.
Al2O3 có nhiệt độ nóng chảy rất cao (2072°C) nên việc điện phân nóng chảy Al2O3 nguyên chất sẽ khó thực hiện. Hiện nay, theo công nghệ Hall-Héroult, người ta hoà tan Al2O3 trong cryolite (Na3AlF6) nóng chảy được hỗn hợp chất điện phân có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn (khoảng gần 1000°C). Giải pháp này giúp tiết kiệm năng lượng, đồng thời tạo ra chất lỏng có tính dẫn điện tốt, nhẹ hơn Al và nổi lên phía trên lớp A1 lỏng, bảo vệ Al không bị oxi hoá bởi không khí. Sơ đồ thùng điện phân được biểu diễn như hình dưới:
Quá trình điện phân được tiến hành với dòng điện có hiệu điện thể thấp (khoảng 5 V) và cường độ dòng điện 100 – 300 km. Để sản xuất được 1 tấn Al cần tiêu tốn khoảng 2 tấn Al2O3 50 kg cryolite, 400 kg than cốc.
Cho biết: Năng lượng điện tiêu thụ theo lí thuyết, (kWh). Với mAl là khối lượng Al được điều chế (gam); F là hằng số Faraday, F = 96485 C mol-1 , U (V) là hiệu điện thế áp đặt vào hai cực của bình điện phân.

- A)
a) Trong quá trình điện phân, điện cực dương bị hao mòn nhanh hơn điện cực âm.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Năng lượng điện tiêu thụ để sản xuất được 1 kg Al theo lí thuyết là 16 kWh.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Tại cathode xảy ra quá trình khử cation Al3+.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) Khí thoát ra ở anode chủ yếu là khí CO2.
☐ Đúng ☐ Sai
Tiến hành thí nghiệm quá trình quang hợp ở cây xanh theo các bước như sau:
Bước 1: Dùng băng giấy đen che phủ một phần lá cây ở hai mặt, đặt cây vào chỗ tối ít nhất hai ngày.
Bước 2: Đem chậu cây ra để chỗ nắng trực tiếp (hoặc để dưới ánh sáng của bóng đèn điện 500 W) từ 4 - 8 giờ.
Bước 3: Sau 4 - 8 giờ, ngắt chiếc lá thí nghiệm, tháo băng giấy đen, cho lá vào ống nghiệm có chứa cồn 90o, đun cách thuỷ trong vài phút (hoặc cho đến khi thấy lá mất màu xanh lục).
Bước 4: Rửa sạch lá cây trong cốc nước ấm.
Bước 5: Bỏ lá cây vào cốc thuỷ tinh hoặc đĩa petri, nhỏ vào vài giọt dung dịch iodine pha loãng.
- A)
a) Sau bước 5, phần lá bị che bởi băng dính đổi màu thành màu tím đen.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Thí nghiệm chứng minh tinh bột được tạo thành trong quá trình quang hợp.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Ở bước 3, chất màu xanh lục (chất diệp lục) được loại bỏ khỏi lá cây bằng phương pháp chiết.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) Từ kết quả thí nghiệm, kết luận được ánh sáng có ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng quang hợp ở cây xanh.
☐ Đúng ☐ Sai
Salicylic acid là một hợp chất hữu cơ tạp chức chứa vòng benzene, thuộc nhóm beta hydroxy acid (BHA), được biết đến với đặc tính kháng viêm, làm sạch da và tẩy tế bào chết, thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da và điều trị mụn. Phản ứng ester hoá salicylic acid với methanol, có mặt xúc tác H2SO4 đặc, tạo thành methyl salicylate là một loại hợp chất có nhiều trong các loại cây, được sử dụng để làm thuốc giảm đau, chống viêm. Thành phần nguyên tố và thông tin về khối lượng phân tử trên phổ MS của salicylic acid và methyl salicylate được cho trong bảng sau:
Hợp chất | %mC | %mH | %mO | m/z |
Salicylic acid | 60,87 | 4,35 | 34,78 | 138 |
Methyl salicylate | 63,16 | 5,26 | 31,58 | 152 |
Mỗi phát biểu sau về các hợp chất trên là đúng hay sai?
- A)
a) Số lượng nguyên tử oxygen trong salicylic acid và methyl salicylate là như nhau.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Hỗn hợp thu được sau phản ứng ester hoá chỉ chứa methyl salicylate và salicylic acid.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Salicylic acid và methyl salicylate đều chứa nhóm chức alcohol.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) 1 mol methyl salicylate có thể phản ứng với tối đa 2 mol NaOH trong dung dịch.
☐ Đúng ☐ Sai
Hoà tan hoàn toàn một lượng muối CuSO4 khan (màu trắng) vào nước, thu được dung dịch X có màu xanh. Thêm tiếp dung dịch NH3 vào dung dịch X, thu được kết tủa màu xanh nhạt Y. Tiếp tục thêm dung dịch NH3 đặc đến dư vào đến khi kết tủa bị hoà tan, thu được dung dịch chứa phức chất Z. Sơ đồ quá trình được mô tả như dưới đây:

- A)
a) Y và Z là các phức chất với nguyên tử trung tâm là Cu.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b) Phức chất Z có số phối trí là 4, có dạng hình học là tứ diện. .
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c) Dung dịch phức chất Z có màu xanh lam.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d) Phản ứng chuyển hóa Y thành Z có sự thay thế một phần phối tử trong phức chất.
☐ Đúng ☐ Sai
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-tham-khao-thi-thpt-mon-hoa-de-so-5-hay-chi-tiet-hoa-hoc-12-7448