Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề tham khảo thi THPT môn Hóa - Đề số 10 (hay, chi tiết) | Hoá học 12
Hoá học
Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là
- A.
W.
- B.
Cr.
- C.
Hg.
- D.
Pb.
Trong các mẫu nước cứng sau đây, nước cứng tạm thời là
- A.
dung dịch Ca(HCO3)2
- B.
dung dịch MgSO4
- C.
dung dịch CaCl2
- D.
dung dịch Mg(NO3)2
Polymer nào sau đây có chứa nguyên tố chlorine?
- A.
Poly(methyl methacrylate).
- B.
Polyethylene.
- C.
Polybutadien.
- D.
Poly(vinyl chloride).
Duralumin là hợp kim của nhôm có thành phần chính là
- A.
nhôm và đồng.
- B.
nhôm và sắt.
- C.
nhôm và carbon.
- D.
nhôm và thuỷ ngân.
Cho cấu tạo mạng tinh thể NaCl như sau:
Chọn phát biểu đúng về tinh thể NaCl

- A.
Các ion Na+ và ion Cl– góp chung cặp electron hình thành liên kết.
- B.
Các nguyên tử Na và Cl góp chung cặp e hình thành liên kết.
- C.
Các nguyên tử Na và Cl hút nhau bằng lực hút tĩnh điện.
- D.
Các ion ion Na+ và ion Cl – hút nhau bằng lực hút tĩnh điện.
Thực hiện bốn phản ứng hoá học theo sơ đồ:
Biết X, Y, Z, T là các hợp chất của kim loại. Công thức hoá học của T là

- A.
NaOH.
- B.
CaCO3.
- C.
Na2CO3.
- D.
CaO.
Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O
(b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 → nylon-6,6 + 2nH2O
(d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O
Phân tử khối của X5 là
- A.
174.
- B.
216.
- C.
202.
- D.
198.
Phản ứng chuyển hóa hydrogen sulfide trong khí thiên nhiên thành sulfur được thực hiện theo sơ đồ phản ứng: H2S + SO2 → S + H2O.
Khối lượng sulfur tối đa tạo ra khi chuyển hóa 1 000 m3 khí thiên nhiên (đkc) (chứa 5 mg H2S/m3) là
- A.
10,0 g.
- B.
5,0 g.
- C.
7,06 g.
- D.
100,0 g.
Trên phổ hồng ngoại của hợp chất hữu cơ X chỉ có hấp thụ đặc trưng ở 1715 cm-1. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây?
- A.
CH3COCH3.
- B.
CH3CH2OH.
- C.
CH3CH2CHO.
- D.
C6H5CH2OH.
Tên gọi của ester CH3COOC2H5 là
- A.
Ethyl formate.
- B.
Ethyl acetate.
- C.
Methyl acetate.
- D.
Methyl formate.
Cho dãy các chất: H2, H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với NaOH trong dung dịch là
- A.
2
- B.
1
- C.
3
- D.
4
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?
- A.
Tristearin.
- B.
Cellulose.
- C.
Glucose.
- D.
Tinh bột.
Ở điều kiện thích hợp (nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác), benzene tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
- A.
HCl, HNO3, Cl2, H2.
- B.
HNO3, H2, Cl2, H2O.
- C.
HNO3, Cl2, KMnO4, Br2.
- D.
HNO3, H2, Cl2, O2.
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
- A.
CH3COOCH2C6H5.
- B.
C15H31COOCH3.
- C.
(C17H33COO)2C2H4.
- D.
(C17H35COO)3C3H5.
Chất nào sau đây là amine bậc 2?
- A.
H2N-CH2-NH2.
- B.
(CH3)2CH-NH2.
- C.
CH3-NH-CH2C(CH3)2
- D.
(CH3)3N.
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:
Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng |
X | Dung dịch I2 | Có màu xanh tím |
Y | Cu(OH)2 trong môi trường kiềm | Có màu tím |
Z | Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng | Kết tủa Ag trắng sáng |
T | Nước Br2 | Kết tủa trắng |
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
- A.
Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucose, aniline.
- B.
Hồ tinh bột, aniline, lòng trắng trứng, glucose.
- C.
Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucose, aniline.
- D.
Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; aniline; glucose.
Trong công nghiệp, phương pháp điện phân dung dịch được sử dụng để sản xuất một lượng đáng kể kim loại nào sau đây?
- A.
Zn.
- B.
Al.
- C.
Fe.
- D.
Mg.
Xét quá trình hoạt động của một pin điện hoá Cu – Ag được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ bên. Cho thế điện cực chuẩn của các cặp Cu2+/Cu và Ag+/Ag lần lượt là +0,340 V vả +0,799 V.

- A)
a. Giá trị sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là 0,459 V.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b. Ở anode xảy ra quá trình oxi hoá Cu, ở cathode xảy ra quá trình khử Ag+.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c. Điện cực Cu tăng khối lượng, điện cực Ag giảm khối lượng.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d. Phản ứng hoá học xảy ra trong pin: Cu + 2Ag+ --> Cu2+ + 2Ag.
☐ Đúng ☐ Sai
Theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7624: 2007, khi chế tạo gương, chiều dày lớp bạc phủ trên bề mặt tấm kính (quy ra tổng lượng bạc trên một đơn vị m kính) phải đạt tối thiểu 0,7g/m2. Một công ty cần sản xuất 20 000 m2 gương có độ dày lớp bạc phủ ở mức 0,75g/m2. Để tạo ra bạc, người ta tiến hành theo sơ đồ phản ứng như sau:
Biết hiệu suất cả quá trình là 80%.

- A)
a. Trong dung dịch A gồm có hai monosaccharide.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b. Trong quá trình thủy phân saccharose có thể thay xúc tác acid bằng xúc tác base.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c. Lượng bạc được tráng lên 20 000 m2 gương với độ dày lớp bạc phủ ở mức 0,75 g/m2 là 15 kg.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d. Công ty yêu cầu dùng 15 kg saccharose là đảm bảo để sản xuất lượng gương với độ phủ bạc như trên.
☐ Đúng ☐ Sai
Poly(butylene terephthalate) (PBT) là một polymer kị nước được sử dụng rộng rãi trong hệ thống đánh lửa của động cơ ô tô. Polymer này có công thức cấu tạo như sau:

- A)
a. PBT hầu như không tan trong nước, có khả năng chống chịu tốt khi tiếp xúc với nhiệt trong thời gian dài và nhiệt độ ngắn hạn.
☐ Đúng ☐ Sai - B)☐ Đúng ☐ Sai
- C)
c. PBT thuộc loại polyester được điều chế từ phản ứng trùng ngưng các monomer tương ứng.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d. Phần trăm khối lượng nguyên tố carbon trong một mắt xích của PBT chưa đến 65%.
☐ Đúng ☐ Sai
Muối Mohr có công thức (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O. Để xác định độ tinh khiết của một loại muối Mohr (cho rằng trong muối Mohr chỉ có muối kép ngậm nước nêu trên và tạp chất trơ), một học sinh tiến hành các thí nghiệm sau: Cân chính xác 7,237 gam muối Mohr, pha thành 100 mL dung dịch X. Lấy chính xác 10 mL dung dịch X, thêm 10 mL dung dịch H2SO4 10%, được dung dịch Y. Chuẩn độ dung dịch Y bằng dung dịch chuẩn KMnO4 0,023M. Thực hiện chuẩn độ 3 lần. Kết quả đạt được như sau:
Lần chuẩn độ | 1 | 2 | 3 |
Thể tích dung dịch KMnO4 (mL) | 16,0 | 16,1 | 16,0 |
- A)
a. Dung dịch H2SO4 được thêm vào dung dịch chuẩn độ để tạo thành môi trường acid, giúp phản ứng xảy ra theo hướng tạo thành Mn2+.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
b. Có thể thay dung dịch H2SO4 bằng dung dịch acid mạnh như HCl, HNO3 nhưng phải đảm bảo lượng H+ dư sau phản ứng.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
c. Trong mỗi lần chuẩn độ, dung dịch KMnO4 được xem là phản ứng vừa đủ với muối Mohr (điểm dừng) khi giọt dung dịch KMnO4 cuối cùng nhỏ vào dung dịch Y không mất màu.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
d. Theo kết quả chuẩn độ ở trên, trong số các giá trị: 93,32; 98,45; 97,36; 99,87 độ tinh khiết (% khối lượng (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O) của muối Mohr có giá trị gần nhất với 98,45.
☐ Đúng ☐ Sai
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Điện phân MgCl2 nóng chảy.
(2) Cho CO qua Fe2O3 đun nóng
(3) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3.
(4) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư.
(5) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng.
Sau khi các phản ứng kết thúc, các thí nghiệm thu được kim loại được sắp xếp theo trình tự từ nhỏ đến lớn là bao nhiêu?
| Sắt phế liệu |
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-tham-khao-thi-thpt-mon-hoa-de-so-10-hay-chi-tiet-hoa-hoc-12-7443