Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề kiểm tra 15 phút Học kì 2 Công nghệ 8 (Đề 2)
Công nghệ
Vật liệu có điện trở suất càng nhỏ:
- A.
Dẫn điện càng tốt
- B.
Dẫn điện càng kém
- C.
Dẫn điện trung bình
- D.
Đáp án khác
Vật liệu cách điện có:
- A.
Điện trở suất nhỏ
- B.
Điện trở suất lớn
- C.
Điện trở suất vừa
- D.
Đáp án khác
Dựa vào nguyên lí biến đổi năng lượng, người ta phân đồ dùng điện ra thành mấy nhóm?
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
5
Chức năng của nhóm đồ dùng điện loại điện – nhiệt là:
- A.
Đốt nóng, sưởi ấm
- B.
Nấu cơm
- C.
Đun nước nóng
- D.
Cả 3 đáp án trên
Đặc điểm của đèn sợi đốt là:
- A.
Đèn phát ra ánh sáng liên tục
- B.
Hiệu suất phát quang thấp
- C.
Tuổi thọ thấp
- D.
Cả 3 đáp án trên
Công dụng của đèn sợi đốt là:
- A.
Chiếu sáng phòng ngủ
- B.
Chiếu sáng nhà tắm
- C.
Chiếu sáng bàn làm việc
- D.
Cả 3 đáp án trên
Phát biểu nào sau đây sai?
- A.
Khi đèn làm việc, sợi đốt bị đốt nóng ở nhiệt độ cao nên nhanh hỏng
- B.
Nếu sờ vào bóng đèn đang làm việc sẽ thấy nóng và có thể bị bỏng
- C.
Sử dụng đèn sợi đốt để chiếu sáng giúp tiết kiệm điện năng
- D.
Tuổi thọ đèn sợi đốt chỉ khoảng 1000 giờ
Với dòng điện tần số 50Hz, đèn ống huỳnh quang có đặc điểm:
- A.
Ánh sáng phát ra không liên tục
- B.
Có hiệu ứng nhấp nháy
- C.
Gây cảm giác mỏi mắt
- D.
Cả 3 đáp án trên
Khi đèn ống huỳnh quang làm việc, điện năng tiêu thụ của đèn được biến đổi thành quang năng chiếm:
- A.
Dưới 20%
- B.
Trên 25%
- C.
Từ 20 ÷ 25%
- D.
Đáp án khác
Để mồi phóng điện cho đèn ống huỳnh quang, người ta sử dụng:
- A.
Chấn lưu điện cảm
- B.
Tắc te
- C.
Chấn lưu điện cảm và tắc te
- D.
Đáp án khác Đáp án Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 A B B D D Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 D C D C C
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-kiem-tra-15-phut-hoc-ki-2-cong-nghe-8-de-2-5585