Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề khảo sát chất lượng Học kì 1 Sinh học 10
Sinh học
Sinh vật nhân thực gồm các giới nào sau đây?
- A.
Khởi sinh, Nguyên sinh, Thực vật và Động vật
- B.
Khởi sinh, Nấm, Thực vật và Động vật
- C.
Nguyên sinh, Nấm, Thực vật và Động vật
- D.
Nguyên sinh, Tảo, Thực vật và Động vật Hiển thị đáp án Đáp án: C
Các sinh vật của giới Nguyên sinh có cấu tạo
- A.
đa bào đơn giản
- B.
đa bào phức tạp
- C.
tập đoàn và đa bào
- D.
đơn bào hay đa bào Hiển thị đáp án Đáp án: D
Nhóm thực vật có tổ chức tiến hóa nhất là ngành
- A.
rêu
- B.
hạt trần
- C.
hạt kín
- D.
quyết Hiển thị đáp án Đáp án: C
Những nhóm chất hữu cơ chính cấu tạo nên tế bào là
- A.
Cacbohidrat, lipit, protein và xenlulozo
- B.
Cacbohidrat, lipit, axit nucleic và glicogen
- C.
Cacbohidrat, lipit, protein và axit nucleic
- D.
Cacbohidrat, lipit, protein và axit amin Hiển thị đáp án Đáp án: C
Cacbohidrat gồm những loại hợp chất nào?
- A.
Đường đơn, đường đôi, đường đa
- B.
Đường đơn, đường đôi và glucozo
- C.
Đường đơn, đường đa và fructozo
- D.
Đường đa, đường đôi và xenlulozo Hiển thị đáp án Đáp án: A
Đường fructozo là
- A.
axit béo
- B.
đường đôi
- C.
đường đơn
- D.
đường đa Hiển thị đáp án Đáp án: C
Đơn phân của phân tử protein là
- A.
axit amin
- B.
nucleotit
- C.
glucozo
- D.
ATP Hiển thị đáp án Đáp án: A
Nguyên tố hóa học nào sau đây;à thành phần của tất cả các đại phân tử hữu cơ?
- A.
cacbon
- B.
photpho
- C.
lưu huỳnh
- D.
canxi Hiển thị đáp án Đáp án: A
Nguyên liệu trực tiếp cho quá trình oxi hóa trong tế bào là chất
- A.
xenlulozo
- B.
glucozo
- C.
lactozo
- D.
saccarozo Hiển thị đáp án Đáp án: B
Chất có bản chất không phải lipit là
- A.
colesteron
- B.
vitamin A
- C.
enzim
- D.
sắc tố carotenoit Hiển thị đáp án Đáp án: C
ADN được cấu tạo từ các đơn phân là
- A.
axit amin
- B.
nucleotit
- C.
glucozo
- D.
axit béo Hiển thị đáp án Đáp án: B
Loại đường là thành phần cấu tạo của axit nucleic là
- A.
glucozo
- B.
fructozo
- C.
pentozo
- D.
saccarozo Hiển thị đáp án Đáp án: C
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn?
- A.
Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào
- B.
Cơ thể có cấu tạo đơn bào
- C.
Bên ngoài tế bào có lớp vỏ nhầy
- D.
Trong tế bào chất có chứa riboxom Hiển thị đáp án Đáp án: A
Trong vùng nhân của vi khuẩn có chứa
- A.
riboxom
- B.
ADN
- C.
cacbohidrat
- D.
màng nhân Hiển thị đáp án Đáp án: B
Trong tế bào chất của tế bào nhân sơ có bào quan nào sau đây?
- A.
thể Gôngi
- B.
màng lưới nội chất
- C.
riboxom
- D.
ti thể Hiển thị đáp án Đáp án: C
Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực có điểm nào sau đây giống nhau?
- A.
Có riboxom trong tế bào chất
- B.
Có riboxom đính trên lưới nội chất
- C.
Không có riboxom
- D.
Có các bào quan phát triển Hiển thị đáp án Đáp án: A
Cấu trúc nào sau đây có màng đơn bao bọc?
- A.
ti thể
- B.
lục lạp
- C.
nhân
- D.
trung thể Hiển thị đáp án Đáp án: D
Hình thức vận chuyển các chất trong đó có sự biến dạng của màng sinh chất là
- A.
khuếch tán
- B.
thực bào
- C.
thụ động
- D.
tích cực Hiển thị đáp án Đáp án: B
Ngoài bazo nito, hai thành phần còn lại của phân tử ATP là
- A.
3 phân tử đường ribozo và 1 nhóm photphat
- B.
1 phân tử đường ribozo và 3 nhóm photphat
- C.
3 phân tử đường glucozo và 1 nhóm photphat
- D.
1 phân tử đường ribozo và 2 nhóm photphat Hiển thị đáp án Đáp án: D
Trạng thái có sẵn sàng sinh công hay không là tiêu chí để phân chia năng lượng thành 2 dạng là
- A.
động năng và thế năng
- B.
hóa năng và nhiệt năng
- C.
điện năng và thế năng
- D.
động năng và hóa năng Hiển thị đáp án Đáp án: A
Năng lượng trong phân tử ATP được tích lũy ở
- A.
Cả 3 nhóm photphat
- B.
2 liên kết photphat gần phân tử đường
- C.
2 liên kết photphat ở ngoài cùng
- D.
Chỉ 1 liên kết photphat ở ngoài cùng Hiển thị đáp án Đáp án: C
Enzim là một loại chất có vai trò
- A.
kích thích sinh trưởng
- B.
xúc tác sinh học
- C.
điều hòa hoạt động
- D.
là chất dinh dưỡng của cơ thể Hiển thị đáp án Đáp án: B
Cơ chất là
- A.
Chất chịu tác dụng của enzim
- B.
Chất tham gia cấu tạo enzim
- C.
Chất tạo ra sau phản ứng do enzim xúc tác
- D.
Chất ức chế hoạt động của enzim Hiển thị đáp án Đáp án: A
Enzim liên kết với cơ chất ở
- A.
trên khắp bề mặt của enzim
- B.
trung tâm hoạt động của enzim
- C.
phần đầu của enzim
- D.
phần cuối của enzim Hiển thị đáp án Đáp án: B
Vi khuẩn thuộc giới
- A.
nguyên sinh
- B.
khởi sinh
- C.
thực vật
- D.
động vật Hiển thị đáp án Đáp án: B
Ngành động vật nào sau đây có tổ chức cơ thể tiến hóa nhất?
- A.
động vật có dây sống
- B.
ruột khoang
- C.
chân khớp
- D.
thân mềm Hiển thị đáp án Đáp án: A
Nhiều lớp sinh vật có quan hệ thân thuộc tập hợp lại tạo thành
- A.
loài
- B.
họ
- C.
giới
- D.
ngành Hiển thị đáp án Đáp án: D
Lipit có vai trò nào sau đây?
- A.
Tham gia cấu tạo các loại màng tế bào
- B.
Cấu tạo thành tế bào thực vật
- C.
Cấu tạo thành tế bào nấm
- D.
Là thành phần của các enzim Hiển thị đáp án Đáp án: A
Chức năng của mARN là
- A.
Quy định cấu trúc của phân tử tARN
- B.
Tổng hợp phân tử ADN
- C.
Truyền thông tin di truyền từ ADN đến riboxom
- D.
Quy định cấu trúc đạc thù của ADN Hiển thị đáp án Đáp án: C
Thành tế bào nhân sơ được cấu tạo từ chất nào sau đây?
- A.
peptidoglican
- B.
xenlulozo
- C.
kitin
- D.
photpholipit Hiển thị đáp án Đáp án: A
Thẩm thấu là
- A.
Sự vận chuyển các phân tử chất qua màng
- B.
Sự khuếch tán các phân tử đường qua màng
- C.
Sự di chuyển các ion qua màng
- D.
Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng Hiển thị đáp án Đáp án: D
Hoạt động không sử dụng năng lượng từ ATP là
- A.
Sự sinh trưởng ở cây xanh
- B.
Sự khuếch tán các chất qua màng tế bào
- C.
Sự co cơ ở động vật
- D.
Sự vận chuyển oxi từ hồng cầu người Hiển thị đáp án Đáp án: B
Sinh vật nào sau đây thuộc giới Nguyên sinh?
- A.
cá chép
- B.
ong mật
- C.
trùng roi
- D.
cây rêu Hiển thị đáp án Đáp án: C
Những yếu tố cấu tạo nên cacbohidrat là
- A.
C, H, O
- B.
C, H, N
- C.
C, O, N
- D.
C, H, O và N Hiển thị đáp án Đáp án: A
Nhóm các nguyên tố có tỉ lệ khoảng 96% khối lượng cơ thể sống là
- A.
N, P, K, S
- B.
C, H, O, N
- C.
các nguyên tố đa lượng
- D.
các nguyên tố vi lượng Hiển thị đáp án Đáp án: B
Loại liên kết chủ yếu giữa các axit amin trong phân tử protein là
- A.
liên kết cộng hóa trị
- B.
liên kết photphodieste
- C.
liên kết peptit
- D.
liên kết dissunphua Hiển thị đáp án Đáp án: C
Cấu trúc nào sau đây không có trong tế bào vi khuẩn?
- A.
Màng sinh chất
- B.
Vỏ nhầy
- C.
Lưới nội chất
- D.
Roi Hiển thị đáp án Đáp án: C
Cấu trúc nào sau đây có cả ở tế bào động vật và tế bào thực vật?
- A.
Thành tế bào
- B.
Ti thể
- C.
Lục lạp
- D.
Trung thể Hiển thị đáp án Đáp án: B
Bazo nito nào sau đây có trong thành phần của phân tử ATP?
- A.
Xitozin
- B.
Guanin
- C.
Timin
- D.
Adenin Hiển thị đáp án Đáp án: D
ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì lí do nào sau đây?
- A.
Nó có các liên kết cao năng
- B.
Các liên kết photphat cao năng của nó rất dễ hình thành nhưng khó phá vỡ
- C.
Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể
- D.
Nó vô cùng bền vững Hiển thị đáp án Đáp án: A
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-khao-sat-chat-luong-hoc-ki-1-sinh-hoc-10-3689