Grade
  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Đọc các số La mã sau XI;XXII;XIV;LXXXVXI;XXII;XIV;LXXXV ?

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="11;22;14;85">$11;22;14;85$</span></p>

    Phương pháp giải:

    I=1;X=10;V=5;L=50I = 1;X = 10; V = 5; L = 50

    Lời giải chi tiết:

    Các số La Mã XI;XXII;XIV;LXXXVXI;XXII;XIV;LXXXV lần lượt là 11;22;14;85.11;22;14;85.

    + Vì X=10;I=1X = 10;I = 1 nên XI=11XI = 11

    + Vì X=10;I=1X = 10;I = 1 nên XXII=10+10+1+1=22XXII = 10 + 10 + 1 + 1 = 22

    + Vì X=10;IV=5−1=4X = 10;IV = 5 - 1 = 4 nên XIV=14XIV = 14

    + Vì L=50;X=10;V=5L = 50;X = 10;V = 5 nên LXXXV=50+10+10+10+5=85LXXXV = 50 + 10 + 10 + 10 + 5 = 85

Câu này thuộc đềTrắc nghiệm Các dạng toán về cách ghi số tự nhiên, thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên