Grade

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động lần lượt là ${x_1} = 4\sqrt 2 {\mkern…

  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x1=42 cos(10πt+π3)cm,  x2=42 cos(10πt−π6)cm{x_1} = 4\sqrt 2 {\mkern 1mu} {\rm{cos}}\left( {10\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)cm,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {x_2} = 4\sqrt 2 {\mkern 1mu} {\rm{cos}}\left( {10\pi t - \frac{\pi }{6}} \right)cm có phương trình là:

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="x = 8{\mkern 1mu} {\rm{cos}}\left( {10\pi t + \frac{\pi }{{12}}} \right)cm">$x = 8{\mkern 1mu} {\rm{cos}}\left( {10\pi t + \frac{\pi }{{12}}} \right)cm$</span></p>

    Phương pháp giải:

    + Cách 1: Sử dụng công thức tổng hợp dao động điều hòa

    - Biên độ dao động tổng hợp: A2=A12+A22+2A1A2cos(φ1−φ2){A^2} = A_1^2 + A_2^2 + 2{A_1}{A_2}cos\left( {{\varphi _1} - {\varphi _2}} \right)

    - Pha dao động tổng hợp: tan⁡φ  =A1sin⁡φ1+A2sin⁡φ2A1cosφ1+A2cosφ2\tan \varphi {\rm{\;}} = \frac{{{A_1}\sin {\varphi _1} + {A_2}\sin {\varphi _2}}}{{{A_1}cos{\varphi _1} + {A_2}cos{\varphi _2}}}

    + Cách 2: Sử dụng máy tính Casio:

    x=A1∠φ1+A2∠φ2x = {A_1}\angle {\varphi _1} + {A_2}\angle {\varphi _2}

    Lời giải chi tiết:

    Ta có: {x1=42cos(10πt+π3)cmx2=42cos(10πt−π6)cm\left\{ {\begin{array}{llllllllllllllllllll}{{x_1} = 4\sqrt 2 cos\left( {10\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)cm}\\{{x_2} = 4\sqrt 2 cos\left( {10\pi t - \frac{\pi }{6}} \right)cm}\end{array}} \right.

    + Cách 1:

    - Biên độ dao động tổng hợp:

    A2=A12+A22+2A1A2cos(φ1−φ2)=(42)2+(42)2+2.42.42.cos(π3−(−π6))=64⇒A=8cm\begin{array}{llllllllllllllllllll}{{A^2} = A_1^2 + A_2^2 + 2{A_1}{A_2}cos\left( {{\varphi _1} - {\varphi _2}} \right)}\\{ = {{\left( {4\sqrt 2 } \right)}^2} + {{\left( {4\sqrt 2 } \right)}^2} + 2.4\sqrt 2 .4\sqrt 2 .cos\left( {\frac{\pi }{3} - \left( { - \frac{\pi }{6}} \right)} \right) = 64}\\{ \Rightarrow A = 8cm}\end{array}

    - Pha ban đầu của dao động tổng hợp:

    tan⁡φ  =A1sin⁡φ1+A2sin⁡φ2A1cosφ1+A2cosφ2=42sin⁡π3+42sin⁡  −π642cosπ3+42cos−π6=2−3⇒φ  =150=π12\begin{array}{llllllllllllllllllll}{\tan \varphi {\rm{\;}} = \frac{{{A_1}\sin {\varphi _1} + {A_2}\sin {\varphi _2}}}{{{A_1}cos{\varphi _1} + {A_2}cos{\varphi _2}}} = \frac{{4\sqrt 2 \sin \frac{\pi }{3} + 4\sqrt 2 \sin {\rm{\;}} - \frac{\pi }{6}}}{{4\sqrt 2 cos\frac{\pi }{3} + 4\sqrt 2 cos - \frac{\pi }{6}}} = 2 - \sqrt 3 }\\{ \Rightarrow \varphi {\rm{\;}} = {{15}^0} = \frac{\pi }{{12}}}\end{array}

    ⇒\Rightarrow Phương trình dao động tổng hợp: x=8cos(10πt+π12)cmx = 8cos\left( {10\pi t + \frac{\pi }{{12}}} \right)cm

    + Cách 2:

    x=42∠π3+42∠  −π6=8∠π12⇒x=8cos(10πt+π12)cm\begin{array}{llllllllllllllllllll}{x = 4\sqrt 2 \angle \frac{\pi }{3} + 4\sqrt 2 \angle {\rm{\;}} - \frac{\pi }{6} = 8\angle \frac{\pi }{{12}}}\\{ \Rightarrow x = 8cos\left( {10\pi t + \frac{\pi }{{12}}} \right)cm}\end{array}

    Đáp án A.

Câu này thuộc đềĐề thi học kì 1 Vật lí 11 - Đề số 5