Grade

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có độ dài cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Gọi I là trung điểm cạnh BC. Tính thể…

  1. 1Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có độ dài cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Gọi I là trung điểm cạnh BC. Tính thể tích V của khối chóp S.ABI.

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}">$V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}$</span>.</p>

    Phương pháp giải:

    Sử dụng kiến thức về hình chóp đều, định lý Pythagore và diện tích tam giác đều để tính.

    Lời giải chi tiết:

    Gọi O là trọng tâm tam giác ABC đều.

    Khi đó SO là chiều cao của hình chóp SABC đồng thời là chiều cao của hình chóp S.ABI

    AO=23.AI=23.a32=a33AO = \frac{2}{3}.AI = \frac{2}{3}.\frac{{a\sqrt 3 }}{2} = \frac{{a\sqrt 3 }}{3}

    SO=SA2−AO2=(2a)2−(a33)2=a333SO = \sqrt {S{A^2} - A{O^2}} = \sqrt {{{(2a)}^2} - {{(\frac{{a\sqrt 3 }}{3})}^2}} = \frac{{a\sqrt {33} }}{3}

    Tam giác ABC đều cạnh a nên diện tích tam giác bằng: SABC=a234{S_{ABC}} = \frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{4}

    VABC=13.SABC.SO=13.a234.a333=a31112{V_{ABC}} = \frac{1}{3}.{S_{ABC}}.SO = \frac{1}{3}.\frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{4}.\frac{{a\sqrt {33} }}{3} = \frac{{{a^3}\sqrt {11} }}{{12}}

    VABIVABC=13.SABI.SO13.SABC.SO=SABISABC=12.AI.BI12.AI.BA=BIBA=12=>VABI=12VABC=12.a334=a338\frac{{{V_{ABI}}}}{{{V_{ABC}}}} = \frac{{\frac{1}{3}.{S_{ABI}}.SO}}{{\frac{1}{3}.{S_{ABC}}.SO}} = \frac{{{S_{ABI}}}}{{{S_{ABC}}}} = \frac{{\frac{1}{2}.AI.BI}}{{\frac{1}{2}.AI.BA}} = \frac{{BI}}{{BA}} = \frac{1}{2} = \gt {V_{ABI}} = \frac{1}{2}{V_{ABC}} = \frac{1}{2}.\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4} = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}

Câu này thuộc đềTrắc nghiệm Bài 38: Hình chóp tam giác đều Toán 8